Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VLĐC_test_midle_01

Total questions: 20

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Lực nào sau đây không cùng bản chất với lực đàn hồi?

a)

Lực đẩy của lò xo dưới yên xe đạp.

b)

Lực căng của dây treo vật.

c)

Lực do ghế tác động lên cơ thể ta, khi ta ngồi trên ghế.

d)

Lực làm cho các vật rơi xuống.

2.

Trường hợp nào sau đây chất điểm chịu tác dụng của lực ma sát nghỉ?

a)

Chất điểm đứng yên trên mặt đường, nhưng có xu hướng chuyển động.

b)

Chất điểm chuyển động nhanh dần trên mặt đường.

c)

Chất điểm chuyển động chậm dần trên mặt đường.

d)

Chất điểm chuyển động đều trên mặt đường.

3.

Đặc điểm nào sau đây là của lực ma sát trượt?

a)

Xuất hiện khi vật đứng yên nhưng có xu hướng trượt trên bề mặt vật khác.

b)

Luôn cùng chiều với chiều chuyển động.

c)

Tỉ lệ với áp lực vuông góc với mặt tiếp xúc.

d)

Luôn cân bằng với ngoại lực.

4.

Một lò xo chịu tác dụng bởi một lực kéo 10 N thì dãn ra 8 cm. Hệ số đàn hồi của lò xo là

a)

50 N/m.

b)

125 N/m.

c)

80 N/m.

d)

250 N/m.

5.

Một con lắc lò xo có độ cứng k = 50 N/m, khối lượng m = 250 g treo thẳng đứng, dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Lấy g = 10 m/s2. Lực đàn hồi của lò xo khi vật tại điểm O là

a)

5 N.

b)

2,5 N.

c)

0 N.

d)

10 N.

6.

Gia tốc thì luôn

a)

ngược hướng với độ dời.

b)

cùng hướng với vận tốc.

c)

cùng hướng với hợp lực.

d)

vuông góc với vận tốc.

7.

Đại lượng nào sau đây có đơn vị đo trong hệ SI là Newton (N)?

a)

Động năng.

b)

Gia tốc.

c)

Công suất.

d)

Trọng lượng.

8.

Theo nguyên lý I nhệt động lực học, trường hợp nào sau đây đúng với quá trình đẳng tích có nhiệt độ giảm?

a)

∆U = Q > 0

b)

∆U = A > 0

c)

∆U = A < 0

d)

∆U = Q < 0

9.

Một khối khí giãn nở từ thể tích Vi đến Vf theo 3 cách như mô tả ở đồ thị hình 3.10. Gọi độ lớn công sinh ra ở các quá trình (1), (2), (3) lần lượt là A1, A2, A3. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

A1 < A2 < A3.

b)

A1 > A2 > A3.

c)

A1 = 0; A2 < A3.

d)

A1 = 0; A2 > A3.

10.

Một hệ nhiệt động biến đổi từ trạng thái đầu (A) sang trạng cuối (B) theo ba đường (1), (2), (3) như hình 3.4. So sánh độ biến thiên nội năng trong ba trường hợp.

a)

ΔU1 = ΔU2 = ΔU3

b)

ΔU1 < ΔU2 < ΔU3

c)

ΔU1 > ΔU2 > ΔU3

d)

ΔU2 > ΔU1 > ΔU3

11.

Chọn phát biểu SAI:

a)

Nhiệt Q và công A là các hàm quá trình; nội năng U là hàm trạng thái.

b)

Độ biến thiên nội năng của hệ sau một chu trình có thể khác không.

c)

Nguyên lý I Nhiệt động lực học có bản chất là định luật bảo toàn năng lượng.

d)

Công A và nhiệt Q có dấu âm khi hệ cung cấp ra bên ngoài.

12.

Một động cơ nhiệt sinh công 8,6 kJ và nhả nhiệt 14,7 kJ cho nguồn lạnh thì hiệu suất của động cơ là

a)

29 %.

b)

37 %.

c)

41 %.

d)

25 %.

13.

Một động cơ nhiệt hoạt động với hai nguồn nhiệt: nguồn nóng ở 500 K, nguồn lạnh ở 300 K. Các kỹ sư thiết kế các chu trình hoạt động của động cơ để nâng cao hiệu suất. Hiệu suất tối đa mà động cơ có thể đạt được là

a)

20 %.

b)

40 %.

c)

90 %.

d)

70 %.

14.

Một mol khí lý tưởng được nung nóng đẳng áp, nhiệt độ tăng từ 250C đến 1250C. Trong quá trình đó khí sinh hay nhận bao nhiêu công?

a)

Khí nhận 100 J công.

b)

Khí sinh 100 J công.

c)

Khí nhận 831 J công.

d)

Khí sinh 831 J công.

15.

Truyền nhiệt lượng 6.106 J cho khí trong một xi lanh hình trụ thì khí nở ra đẩy piston làm thể tích khí tăng thêm 1 m3. Tính độ biến thiên nội năng của khối khí? Biết áp suất của khí bằng 4.106 N/m2 không đổi.

a)

∆U = 2.106 J.

b)

∆U = 4.106 J.

c)

∆U = 106 J.

d)

∆U = 6.106 J.

16.

Vật có khối lượng m trượt trên mặt phẳng ngang dưới tác dụng của lực kéo F song song với mặt ngang như hình 2.1. Gia tốc rơi tự do là g. Biểu thức tính phản lực N của mặt phẳng ngang tác dụng vào vật là: 

a)

N = mg

b)

N = 0

c)

N = F

d)

N = mg – F

17.

Vật có khối lượng m trượt trên mặt phẳng ngang dưới tác dụng của lực kéo F song song với mặt ngang như hình 2.1. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng ngang là  μ\mu ; gia tốc rơi tự do là g. Biểu thức tính lực ma sát tác dụng vào vật là: 

a)

 Fms=μmgF_{ms}=\mu mg  

b)

 Fms=0F_{ms}=0  

c)

 Fms=FF_{ms}=F  

d)

 Fms=μ(mg−F)F_{ms}=\mu\left(mg-F\right)  

18.

Vật có khối lượng m trượt trên mặt phẳng ngang dưới tác dụng của lực kéo F song song với mặt ngang như hình 2.1. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng ngang là  μ\mu  ; gia tốc rơi tự do là g. Biểu thức tính gia tốc của vật là:

a)

a=F−μmgma=\frac{F-\mu mg}{m}

b)

a=F+μmgma=\frac{F+\mu mg}{m}

c)

a=Fma=\frac{F}{m}

d)

a=Fm(1+μ)a=\frac{F}{m\left(1+\mu\right)}

19.

Hình 3.11 biểu diễn các quá trình biến đổi của một khối khí lý tưởng. Biết trong quá trình A-C, nội năng của khí tăng 700 J; công mà khí sinh ra trong quá trình A-B là 400 J. Trong quá trình A-B-C khí nhận hay sinh bao nhiêu nhiệt?

a)

Nhận 1100 J nhiệt lượng.

b)

Sinh 1100 J nhiệt lượng.

c)

Nhận 300 J nhiệt lượng.

d)

Sinh 300 J nhiệt lượng.

20.

Một vật có khối lượng m = 50 kg chuyển động trên trục Ox với đồ thị vận tốc như hình 1.25. Độ lớn hợp lực tác dụng vào vật lúc t = 4,0 s là:

a)

15 N.

b)

5,0 N.

c)

0 N.

d)

10 N.