wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP TIN 12

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép

a)

A. Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

b)

B. Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL

c)

C. Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

d)

D. Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL

2.

Các bước xây dựng CSDL:

a)

A. Khảo sát → Thiết kế → Kiểm thử

b)

B. Kiểm thử → Khảo sát → Thiết kế.

c)

C. Thiết kế → Khảo sát → Kiểm thử.

d)

D. Khảo sát → Kiểm thử → Thiết kế.

3.

Trường Email có giá trị là: 1234@yahoo.com. Hãy cho biết trường Email có kiểu dữ liệu gì?

a)

A. AutoNumber

b)

B. Currency

c)

C. Text

d)

D. Number

4.

Phần đuôi của tên tập tin trong Access là

a)

A. MDB

b)

D . XLS

c)

B. DOC

d)

C. TEXT

5.

Trong Access, muốn tạo một cơ sở dữ liệu mới, ta thực hiện:

a)

A. → Insert → New…

b)

B. → Tools → New…

c)

C. → File → New…

d)

D. → View → New…

6.

Trong Access, dữ liệu kiểu đếm tăng tự động cho bản ghi mới là:

a)

A. Text

b)

B. Number

c)

C. AutoNumber

d)

D. Currency

7.

Trong Access có mấy đối tượng chính?

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 2

d)

D. 1

8.

Hoạt động nào sau đây có sử dụng CSDL

a)

A. Bán vé máy bay

b)

B. Bán hàng

c)

C. Quản lý học sinh trong nhà trường

d)

D. Tất cả đều đúng

9.

Access là gì?

a)

A. Là hệ QTCSDL do hãng Microsoft sản xuất

b)

B. Là hệ thống phần mềm dùng tạo lập bảng

c)

C. Là phần cứng

d)

D. Là phần mềm ứng dụng

10.

Thành phần cơ sở của Access là:

a)

A. Table

b)

B. Field

c)

C. Record

d)

D. Field name