NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTiếng Việt - Từ ngữ về các loài chim
Total questions: 10
Worksheet time: 4mins
Name
Class
Date
1.
Chọn tên loài chim thích hợp điền vào dấu ba chấm sau: Nhanh như....
a)
Quạ
b)
Cắt
c)
Khướu
d)
Cú
2.
Bay ngang, bay dọc báo hiệu mùa xuân là đàn chim gì?
a)
Sáo
b)
Chim sâu
c)
Bồ nông
d)
Én
3.
Chim gì có tiếng kêu da diết, sống ở bụi bờ, báo hiệu mùa hè tới?
a)
Đại bàng
b)
Cò
c)
Liếu điếu
d)
Cuốc
4.
Làm tổ đầu nhà, suốt ngày ríu rít. Là đàn chim gì?
a)
Sẻ
b)
Bồ câu
c)
Chim khách
d)
Sơn ca
5.
Luôn chân nhảy nhót, vạch lá tìm sâu. Là chú chim...
a)
Liếu điếu
b)
Chìa vôi
c)
Chim sâu
d)
Chèo bẻo
6.
Bắt chước tiếng người, báo nhà có khách. Là anh chàng....
a)
Cú mèo
b)
Sáo
c)
Tu hú
d)
Chim khách
7.
Nói như...
a)
Chèo bẻ
b)
Chim cắt
c)
Vẹt
d)
Vàng anh
8.
Hót như...
a)
Sơn ca
b)
Khướu
c)
Chìa vôi
d)
Công
9.
Hôi như....
a)
Chim ri
b)
Cú
c)
Diệc
d)
Cò
10.
Quạ tắm thì ráo,... tắm thì mưa
a)
Công
b)
Chích bông
c)
Sáo
d)
Bói cá
Reset
