wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ai nhanh hơn ?

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Hình trên có mấy con bò?

a)

16

b)

17

c)

18

2.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

15, 19, 16, 18

a)

19, 18, 16, 15

b)

15, 16, 18, 19

c)

19, 18, 16, 15

3.

Hình trên có mấy đoạn thẳng?

a)

5 đoạn thẳng

b)

6 đoạn thẳng

c)

7 đoạn thẳng

4.

Đoạn thẳng nào dài hơn?

a)

Đoạn thẳng AB

b)

Đoạn thẳng CD

5.

Đoạn thẳng đã cho dài ...... cm:

a)

4

b)

5

c)

3

6.

Phép tính nào dưới đây có kết quả bằng 10?

a)

13 - 3

b)

17 - 7

c)

18 - 8

d)

Cả 3 đáp án đều đúng.

7.

Có : 15 cái bánh

Đã ăn : 5 cái bánh

Còn :........ cái bánh?

a)

10

b)

12

c)

9

8.

Điền dấu: 19 - 8 .... 17 - 5

a)

>

b)

<

c)

=

9.

Số liền trước 17 là

a)

13

b)

14

c)

16

10.

15 - 4 + 5 = ?

a)

11

b)

10

c)

16

d)

17

11.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:


7..... 12 ..... 5 = 14

a)

+ , -

b)

+ , +

c)

- , -

d)

- , +

12.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:


12 ..... 0 ..... 4 = 16

a)

+ , -

b)

- , +

c)

- , -

d)

+, +

13.

Nobita mua 8 cái bánh rán, đem cho Doremon số bánh như hình. Hỏi Nobita còn lại mấy cái bánh rán?

a)

3 cái

b)

4 cái

c)

5 cái

d)

6 cái

14.

Số quả táo và quả cam là?

a)

7 quả

b)

6 quả

c)

5 quả

d)

8 quả

15.

Tình huống: Jerry ăn vụng bánh của Tom.

Hỏi Tom còn lại bao nhiêu cái bánh?

a)

5 cái

b)

6 cái

c)

9 cái

d)

3 cái

16.

Số liền sau của 15 là số nào ?

a)

16

b)

14

c)

13

17.

19 - 9 = ?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

18.

Tính: 14cm + 5cm = ....

a)

12cm

b)

19cm

c)

20cm

d)

15cm

19.

Số tự nhiên nào nằm giữa số 9 và số 10?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

Không có số nào

20.

Bé hãy chọn 2 hình tiếp theo

a)
b)
21.

Bé hãy chọn hình tiếp theo?

a)
b)
c)
22.

Bé hãy chọn 3 hình tiếp theo?

a)
b)
c)
23.

Tìm số thích hợp điền vào chỗ trống: 19 - ... = 10

a)

6

b)

10

c)

9

24.

Số hình tam giác có trong hình sau là:


a)

3

b)

4

c)

2

25.

Số 18 gồm … chục và … đơn vị

a)

1 chục và 8 đơn vị

b)

8 chục và 1 đơn vị

c)

18 chục và 0 đơn vị

26.

10 + 2 - 1 = ?

a)

14

b)

13

c)

12

d)

11

27.

Phép cộng nào có kết quả bằng 19

a)

16 + 2

b)

17 + 2

c)

9 + 1

d)

14 + 4

28.

3 + 7 ...... 4 + 6

Dấu cần điền vào chỗ chấm là

a)

=

b)

>

c)

<

d)

-

29.

Phép tính nào thích hợp với bài toán sau:

Có : 6 quả táo

Cho : 4 quả táo

Còn :.... quả táo ?

a)

A. 6 - 4 = 2

b)

B. 6 + 4 = 10

c)

C. 10 - 6 = 4

30.

2 chục quả táo là: .... quả táo

a)

30

b)

20

c)

0

d)

10