wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSK 3 语法 (1-3课) M

Total questions: 16

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu đúng với hình ảnh

a)

今天早上我一点儿咖啡都没喝。

b)

今天早上我一点儿牛奶都没喝。

c)

今天早上我一点儿饮料都没喝。

d)

今天早上我一点儿水都没喝。

2.

今晚的电影小刚已经买好票了。

a)

Tiểu Cương đã mua vé xem phim tối nay.

b)

Tiểu Cương đã mua xong vé xem phim tối mai.

c)

Tiểu Minh đã mua xong vé xem phim tối nay.

d)

Tiểu Cương đã mua xong vé xem phim tối nay.

3.

Tôi nói với anh ấy ngay khi anh ấy đến văn phòng.

a)

他一到办公室我就告诉她。

b)

他一到办公室我就告诉他。

c)

他一到宿舍我就告诉他。

d)

她一到学校我就告诉他。

4.

Sinh nhật của cô ấy là tháng 10 hay tháng 11, tôi cũng không nhớ nữa.

a)

他的生日是10月还是11月,她不记得了。

b)

她的生日是10月还是11月,我不记得了。

c)

他的生日是10月还是11月,我不记得了。

d)

她的生日10月还是11月,我不记得了。

5.

Con không làm bài tập, cũng không làm bài thực hành, sao có thể học giỏi được?

a)

你不做毕业,也不做练习, 能学好吗?

b)

他不做作业,也不做练习,能学好吗?

c)

你不做作业,也不做练习,能学好吗?

d)

你不做作业,不做练习, 能学好吗?

6.
a)

你不给她打电话吗?她会不高兴的。

b)

你不给她打电话吗?他会不高兴的。

c)

你不给她打电话吗?她会高兴的。

d)

你不给她打电话吗?她会不吃饭的。

7.

Bạn thích uống nước ngọt hay trà xanh? (chọn 2 câu đúng)

a)

你爱喝饮料还是喝绿茶?

b)

你喜欢喝饮料还是喝茶?

c)

你喜欢喝饮料还是喝绿茶?

d)

你喜欢吃面包还是喝红茶?

8.

Chọn câu đúng với hình ảnh

a)

你怎么一点儿也不冷?

b)

你怎么一点儿也不着急?

c)

你怎么一点儿也不累?

d)

你怎么一点儿也不饿?

9.

Bạn khiêng cái ghế này đi đi.

a)

你搬那把椅子来吧。

b)

你搬那把椅子去吧。

c)

你搬这个桌子去吧。

d)

你搬这把椅子去吧。

10.

Chọn câu đúng với hình ảnh

a)

他每天晚上喝了牛奶就睡觉。

b)

他每天晚上喝了酒就睡觉。

c)

他每天晚上喝了可乐就睡觉。

d)

他每天喝了绿茶就睡觉。

11.

Chọn câu đúng với hình ảnh

a)

你穿得那么多,不觉得冷吗?

b)

你穿得那么少,不觉得冷吗?

c)

你穿得那么多,不觉得热吗?

d)

你戴得那么多东西,不觉得累吗?

12.
a)

你要戴眼镜还是打领带?

b)

他要穿裤子还是穿裙子?

c)

你要穿裤子还是穿裙子?

13.

Đừng lo, tôi sẽ chăm sóc tốt bản thân.

a)

别看,我会照顾好自己。

b)

别担心,我会照顾好自己。

c)

别担心,我会做好自己的工作。

d)

别担心,我会好好照顾他。

14.

Chuẩn bị xong đồ đạc đi du lịch chưa?

a)

去旅游的东西准备好了吗?

b)

去上课的东西准备好了吗?

c)

去留学的东西准备好了吗?

d)

去美国的东西准备好了吗?

15.

Trên hóa đơn (发票: Fā piào) không ghi bao nhiêu tiền?

a)

发票上面没写着多少钱?

b)

发票上面没写着多少人?

c)

发票上面没写着多少字?

d)

发票上面写着多少个?

16.

Con gái vừa bước vào phòng tôi liền nói với con "Chúc mừng sinh nhật con".

a)

女儿进了教室我就对她说 “生日快乐”。

b)

女儿一出了房间我就对她说 “生日快乐”。

c)

孩子一进了房间我就对她说 “生日快乐”。

d)

女儿一进了房间我就对她说 “生日快乐”。