NEW
Font size
Worksheets[Lý thuyết] Chương 4: Oxi
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Đốt cháy hết 1,6 gam CH4 thu được 4,4 gam CO2 và 3,6 gam H2O. Khối lượng O2 cần để đốt là:
3,2 gam
6,4 gam
4,6 gam
2,3 gam
Phát biểu nào sau đây về oxi là không đúng?
Oxi là phi kim hoạt động hoá học rất mạnh, nhất là ở nhiệt độ cao.
Oxi không có mùi và vị.
Oxi tạo oxit axit với hầu hết kim loại.
Oxi cần thiết cho sự sống.
Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế oxi bằng cách nhiệt phân KClO3 hay KMnO4 hoặc KNO3. Vì lí do nào sau đây?
Dễ kiếm, rẻ tiền
Giàu oxi và dễ phân huỷ ra oxi
Phù hợp với thiết bị hiện đại
Không độc hại
Chọn định nghĩa phản ứng phân huỷ đầy đủ nhất:
Phản ứng phân huỷ là phản ứng hoá học trong đó một chất sinh ra một chất mới
Phản ứng phân huỷ là phản ứng hoá học trong đó một chất sinh ra hai chất mới
Phản ứng phân huỷ là phản ứng hoá học trong đó một chất sinh ra hai hay nhiều chất mới
Phản ứng phân huỷ là phản ứng hoá học có chất khí thoát ra
Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy nước là nhờ dựa vào tính chất:
Khí oxi tan trong nước
Khí oxi ít tan trong nước
Khí oxi khó hoá lỏng
Khí oxi nhẹ hơn nước
Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy không khí đặt ngửa ống thu là nhờ dựa vào tính chất:
Khí oxi nhẹ hơn không khí
Khí oxi nặng hơn không khí
Khí oxi dễ trộn lẫn với không khí
Khí oxi ít tan trong nước
Sự oxi hoá chậm là:
Sự oxi hoá mà không toả nhiệt
Sự oxi hoá mà không phát sáng
Sự oxi hoá toả nhiệt mà không phát sáng
Sự tự bốc cháy
Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây về thành phần thể tích của không khí:
21% khí nitơ, 78% khí oxi, 1% các khí khác (CO2, CO, khí hiếm…);
21% các khí khác, 78% khí nitơ, 1% khí oxi;
21% khí oxi, 78% các khí khác, 1% khí nitơ.
21% khí oxi, 78% khí nitơ, 1% các khí khác (CO2, CO, khí hiếm…);
Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây về tính chất hóa học của khí oxi:
Tác dụng với hợp chất
Tác dụng với phi kim và kim loại.
Tác dụng với phi kim, kim loại và hợp chất.
Tác dụng với kim loại.
Oxit nào dưới đây góp nhiều phần nhất vào sự hình thành mưa axit?
CO2 (cacbon đioxit)
CO (cacbon oxit)
SO2 (lưu huỳnh đoxit)
SnO2 (thiếc đioxit)
