wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm - Hình 7 chương 2(phần 1)

Total questions: 10

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Hai tam giác sau bằng nhau theo trường hợp nào ?

a)

cạnh huyền - cạnh góc vuông

b)

c- c -c

c)

c - g - c

d)

cạnh huyền - góc nhọn

2.

Bổ sung thêm 1 điều kiện để hai tam giác vuông sau bằng nhau

a)

NP = QS

b)

P =S\angle P\ =\angle S

c)

NO = QR

d)

OP = QS

3.

 ΔABC = ΔMNE\Delta ABC\ =\ \Delta MNE .Suy ra : 

a)

AB = MN,  A = N\angle A\ =\ \angle N  

b)

BC = NE,  C =E\angle C\ =\angle E  

c)

ME = CB,  B = N\angle B\ =\ \angle N  

d)

MN = BC, AB = ME, NE = AC

4.

Trong hình sau, có bao nhiêu cặp tam giác bằng nhau ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Tam giác sau là tam giác gì?

a)

tam giác nhọn

b)

tam giác cân

c)

tam giác vuông

d)

tam giác tù

e)

tam giác đều

6.

Hai tam giác sau bằng nhau theo trường hợp nào?

a)

c - g - c

b)

c - c - c

c)

g - c - g

d)

g - g - g

7.

Độ dài của cạnh EH trong hình bên là

a)

13 cm

b)

25\sqrt{25} cm

c)

6,5 cm

d)

89 cm

e)

89\sqrt{89} cm

8.

Bộ số nào là độ dài 3 cạnh của một tam giác vuông?

a)

6, 8, 10

b)

3, 4, 6

c)

5, 12, 13

d)

10, 24, 30

9.

 ΔABC\Delta ABC  vuông tại A áp dụng định lý Pitago ta có:

a)

 AB2=AC2 +BC2AB^2=AC^2\ +BC^2  

b)

 AC2 = AB2 + AC2AC^2\ =\ AB^2\ +\ AC^2  

c)

 BC2 =AB2 +AC2BC^2\ =AB^2\ +AC^2  

d)

 AB2=AC2 BC2AB^2=AC^2\ -BC^2  

10.

Câu nào đúng?

a)

Tam giác cân là tam giác có hai góc nhọn.

b)

Tam giác cân là tam giác có hai cạnh bằng nhau

c)

Tam giác đều là tam giác có một góc bằng 60o60^o

d)

Tam giác vuông cân là tam giác vuông có một góc bằng 45o45^o