wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐẠI CHIẾN VẬT LÍ

Total questions: 20

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Biểu thức tính công cơ học là:

a)

A= F/s

b)

A= F.s

c)

A= F.t

d)

A= F/t

2.

Đơn vị nào của công cơ học là?

a)

J hoặc N.m

b)

J hoặc N/m

c)

W hoặc N.m

d)

J hoặc N.s

3.

Trường hợp nào KHÔNG có công cơ học?

a)
b)
c)
d)
4.

Trường hợp nào TRỌNG LỰC thực hiện công cơ học?

a)

Đầu tàu hỏa đang kéo đoàn tàu chuyển động.

b)

Ô tô đang chuyển động trên mặt đường nằm ngang.

c)

Thuyền đang lướt trên sông

d)

Quả bưởi rơi từ trên cây xuống.

5.

Công thức nào là công thức tính công suất:

a)

P = A . t

b)

P = F . s

c)

C. P = A / t

d)

P = F / s

6.

Đơn vị của công suất là:

a)

m

b)

J

c)

N

d)

W

7.

Một học sinh kéo đều một gàu nước trọng lượng 60N từ giếng sâu 6m lên, mất hết 0,5 phút. Công suất của lực kéo là:

a)

720W

b)

180W

c)

12W

d)

360W

8.

Công suất của một máy khoan là 800w. Trong 1 giờ máy khoan thực hiện được một công là:

a)

800 J

b)

48 000 J

c)

2 880 J

d)

2 880 kJ

9.

Một máy cày hoạt động trong 30 phút máy đã thực hiện được một công là 1440J. Công suất của máy cày là:

a)

48W

b)

800W

c)

43200W

d)

48000W

10.

Đưa cùng 1 khối bê tông lên độ cao h bằng 2 cách trên, theo định luật về công thì công thực hiện:

a)

2 cách như nhau

b)

Cách 1 lớn hơn

c)

Cách 2 lớn hơn

d)

Không so sánh được công thực hiện của 2 cách

11.

Kéo cùng 1 khối bê tông lên độ cao h.

Giả sử chiều dài mặt phẳng nghiêng l = 2h, theo định luật về công thì lực kéo vật ở TH (2) :

a)

Bằng lực kéo vật ở TH (1)

b)

Lớn hơn 2 lần lực kéo vật ở TH (1)

c)

Nhỏ hơn 2 lần lực kéo vật ở TH (1)

d)

Nhỏ hơn 4 lần lực kéo vật ở TH(1)

12.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG khi nói về cơ năng?

a)

Cơ năng của vật do chuyển động mà có gọi là động năng.

b)

Cơ năng phụ thuộc vào độ biến dạng của vật gọi là thế năng đàn hồi.

c)

Cơ năng phụ thuộc vào vị trí của vật so với mặt đất gọi là thế năng trọng trường

d)

Các đáp án trên đều đúng

13.

Động năng của một vật phụ thuộc vào:

a)

chỉ khối lượng của vật

b)

cả khối lượng và vận tốc của vật

c)

cả khối lượng và độ cao của vật

d)

độ cao của vật so với mặt đất

14.

Vật nào sau đây không có động năng?

a)
b)
c)
d)
15.

Một viên đạn đang bay trên cao, những dạng năng lượng mà viên đạn có được là:

a)

Động năng và thế năng trọng trường

b)

Động năng, thế năng đàn hồi

c)

Thế năng đàn hồi

d)

Thế năng đàn hồi và thế năng trọng trương

16.

Một lò xo đứng yên, bị nén trên mặt bàn. Những dạng năng lượng mà lò xo có được là:

a)

Động năng

b)

Cả động năng và thế năng

c)

Cả động năng và thế năng

d)

Thế năng đàn hồi

17.

Một quả táo ở trên cành cây cao. Những dạng năng lượng mà quả táo có được là:

a)

Động năng

b)

Thế năng trọng trường

c)

Thế năng đàn hồi

d)

Cả động năng và thế năng

18.

Vật nào sau đây không có thế năng?

a)

Quả bóng lăn trên mặt sân cỏ

b)

Lò xo bị ép đặt ngay trên mặt đất

c)

Máy bay đang bay trên bầu trời.

d)

Lò xo để tự nhiên ở một độ cao so với mặt đất

19.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào vật có cả động năng và thế năng?

a)

Một chiếc ô tô đang đỗ trong bến xe

b)

Một chiếc máy bay đang bay trên cao

c)

Một chiếc ô tô đang chuyển động trên đường

d)

Một chiếc máy bay đang chuyển động trên đường băng của sân bay.

20.

Khi quả bóng rời khỏi tay người ném như hình, cơ năng của quả bóng ở dạng nào? Chọn câu trả lời đúng nhất.

a)

Chỉ có thế năng.

b)

Chỉ có động năng

c)

Có cả động năng và thế năng

d)

Không có cơ năng