wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ ÔN TẬP TỔNG HỢP SỐ 3

Total questions: 20

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

 Dấu thích hợp điền vào dấu ... trong phép so sánh sau:   12kg\frac{1}{2}kg  ......  12km\frac{1}{2}km  là: 

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không có dấu nào

2.

Trong các phân số dưới đây, phân số nào bằng  58\frac{5}{8} ?

a)

 1024\frac{\text{10}}{\text{24}}  

b)

 1016\frac{\text{10}}{\text{16}}  

c)

 1516\frac{\text{15}}{\text{16}}  

d)

 1532\frac{\text{15}}{\text{32}}  

3.

 67\frac{6}{7}  .... 45\frac{4}{5} , dấu cần điền vào ... là:

a)

<

b)

=

c)

>

d)

Không có dấu nào.

4.

Tìm x, biết:
 ×\times   34\frac{3}{4}  = 75\frac{7}{5}  

a)

 x=1518x=\frac{15}{18}  

b)

 x=2815x=\frac{28}{15}  

c)

 x=1320x=\frac{13}{20}  

d)

 x=2120x=\frac{\text{21}}{\text{20}}  

5.

 235×14×112=...2\frac{3}{5}\times\frac{1}{4}\times1\frac{1}{2}=...  

a)

 340\frac{3}{40}  

b)

 3940\frac{39}{40}  

c)

 23402\frac{3}{40}  

d)

 11401\frac{1}{40}  

6.

Tính chu vi hình chữ nhật có chiều dài  53\frac{5}{3} m và diện tích  2512m2\frac{\text{25}}{\text{12}}m^2  

a)

 3512m\frac{\text{35}}{\text{12}}m  

b)

 556m5\frac{5}{6}m  

c)

 1235m\frac{12}{35}m  

d)

 635m\frac{6}{35}m  

7.

Một đàn gà có 54 con. Số gà mái bằng  72\frac{7}{2}  số gà trống. Tính số gà mỗi loại.

a)

20 gà trống và 34 gà mái.

b)

12 gà trống và 42 gá mái.

c)

42 gà trống và 12 gà mái.

d)

14 gà trống và 40 gà mái.

8.

Số gạo nếp bằng  15\frac{1}{5}  số gạo tẻ và kém gạo tẻ 60kg. Tính số gạo mỗi loại.

a)

12kg gạo nếp và 48kg gạo tẻ.

b)

75kg gạo nếp và 15kg gạo tẻ.

c)

15kg gạo nếp và 75kg gạo tẻ.

d)

15kg gạo nếp và 60kg gạo tẻ.

9.

Dãy phân số nào được xếp theo thứ tự tăng dần?

a)

12;13;38.\frac{1}{2};\frac{1}{3};\frac{3}{8}.

b)

13;12;38.\frac{1}{3};\frac{1}{2};\frac{3}{8}.

c)

13;38;12.\frac{1}{3};\frac{3}{8};\frac{1}{2}.

d)

38;13;12.\frac{3}{8};\frac{1}{3};\frac{1}{2}.

10.

Trong các phân số sau, phân số nào bé hơn  34\frac{3}{4} ?

a)

 68\frac{6}{8}  

b)

 56\frac{5}{6}  

c)

  67\ \frac{6}{7}  

d)

 23\frac{2}{3}  

11.

Giá 1,5kg đường là 27 000 đồng. Hỏi mua 2,5kg đường cùng loại hết bao nhiêu tiền?

a)

18 000 đồng

b)

67 500 đồng

c)

101 250 đồng

d)

45 000 đồng

12.

Giá một chiếc bút máy đắt gấp 6 lần giá một chiếc bút chì. Biết rằng số tiền bán bút máy bằng  23\frac{2}{3}  số tiền bán bút chì. Tính tỉ số giữa số bút máy đã bán và bút chì đã bán.

a)

 23\frac{2}{3}  

b)

 32\frac{3}{2}  

c)

 19\frac{1}{9}  

d)

 16\frac{1}{6}  

13.

70% của 1,2km là:

a)

84m

b)

480m

c)

140m

d)

840m

14.

Một lớp có 45 học sinh trong đó có 20% học sinh của lớp thích chơi cầu lông. Hỏi có bao nhiêu học sinh không thích chơi cầu lông?

a)

900 học sinh

b)

36 học sinh

c)

30 học sinh

d)

9 học sinh

15.

Sau khi giảm 10% thì người bán hàng bán cái áo sơ mi là 189 000 đồng. Hỏi nếu chưa giảm giá chiếc sơ mi đó bao nhiêu tiền?

a)

210 000 đồng.

b)

1 890 000 đồng

c)

399 000 đồng

d)

180 000 đồng

16.

Tìm hiệu giữa 4% của 50 kg và 6% của 48kg.

a)

3,88kg

b)

2,88kg

c)

1,88kg

d)

0,88kg

17.

Tìm số dư của phép chia 316 : 4,7 nếu chỉ lấy đến hai chữ số ở phần thập phân của thương.

a)

19

b)

1,9

c)

0,19

d)

0,019

18.

Tính chiều cao hình thang biết diện tích là  90cm290cm^2  , đáy lớn 5dm, đáy bé bằng  12\frac{1}{2}  đáy lớn.

a)

2,2cm

b)

2,4cm

c)

2,6cm

d)

2cm

19.

Chu vi tam giác ABC là 25cm. Cạnh BC dài hơn cạnh AB là 1cm nhưng lại ngắn hơn cạnh AC là 2cm. Tính độ dài cạnh BC.

a)

8cm

b)

10cm

c)

7cm

d)

9cm

20.

Tính diện tích phần hình vuông ngời hình tròn.

a)

400cm2

b)

86cm2

c)

314cm2

d)

714cm2