wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÙNG EM VUI HỌC TOÁN 8

Total questions: 16

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả phép tính  2x2(5x23x3)2x^2\left(5x^2-3x^3\right)  là

a)

 10x46x610x^4-6x^6  

b)

 7x4x57x^4-x^5  

c)

 10x46x510x^4-6x^5  

d)

 10x4+6x510x^4+6x^5  

2.

Kết quả của phép tính  (6x49x3+12x2):(3x2)\left(6x^4-9x^3+12x^2\right):\left(-3x^2\right)  là

a)

 2x2+3x4-2x^2+3x-4  

b)

 3x212x+9-3x^2-12x+9  

c)

 2x2+3x-2x^2+3x  

d)

 2x2+3x42x^2+3x-4  

3.

Kết quả phép tính  (3x1)(3x+1)\left(3x-1\right)\left(3x+1\right)  là

a)

 9x2+6x+19x^2+6x+1  

b)

 9x219x^2-1  

c)

 3x213x^2-1  

d)

 9x26x+19x^2-6x+1  

4.

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức  P=4x2+y26y+4x+17P=4x^2+y^2-6y+4x+17  bằng

a)

7

b)

17

c)

13

d)

-7

5.

Kết quả phân tích đa thức  x2y2+5x+5yx^2-y^2+5x+5y thành nhân tử là

a)

 (xy)(x+y+5)\left(x-y\right)\left(x+y+5\right)  

b)

 (x+y)(xy+5)\left(x+y\right)\left(x-y+5\right)  

c)

 (x+y)(xy5)\left(x+y\right)\left(x-y-5\right)  

d)

 5(xy)(x+y)5\left(x-y\right)\left(x+y\right)  

6.

Kết quả khi thực hiện rút gọn phân thức 3x+69x2+18x\frac{3x+6}{9x^2+18x} là  

a)

 13x\frac{1}{3x}  

b)

 3x\frac{3}{x}  

c)

 13(x+2)\frac{1}{3\left(x+2\right)}  

d)

 3x3x  

7.

Kết quả khi thực hiện phép tính 3xx+2.x24  6x2\frac{3x}{x+2}.\frac{x^2-4\ }{\ 6x^2} là 

a)

 x22x\frac{x-2}{2x}  

b)

 x2x\frac{x-2}{x}  

c)

 2(x2)x\frac{2\left(x-2\right)}{x}  

d)

 x+22x\frac{x+2}{2x}  

8.

Tổng các góc của một tứ giác bằng

a)

5400540^0

b)

3600360^0

c)

1800180^0

d)

2700270^0

9.

Hình thang ABCD (AB // CD) có M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AD và BC. Biết AB = 14 cm, MN = 12 cm. độ dài cạnh CD bằng

a)

5 cm

b)

7 cm

c)

6 cm

d)

10 cm

10.

Nếu chiều dài tăng ba lần và chiều rộng tăng bốn lần thì diện tích hình chữ nhật tăng bao nhiêu lần?

a)

7

b)

14

c)

12

d)

4

11.

Một hình chữ nhật có tỉ số chiều rộng và chiều dài là 49\frac{4}{9} và diện tích 144. Độ dài chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật lần lượt là 

a)

8; 18

b)

4; 9

c)

4; 36

d)

9; 16

12.

So sánh 20 và 30

a)

Bằng nhau

b)

Nhỏ hơn

c)

Lớn hơn

d)

20 + 30 = 1

13.

Hình cửu giác có bao nhiêu cạnh?

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

14.

Hình tứ giác nào có nhiều trục đối xứng nhất?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình vuông

c)

Hình bình hành

d)

Hình thoi

15.

Đâu là phương trình tích?

a)

(x + 1)(x - 2) + 1 = 0

b)

(x + 1) - (x - 2) .1 = 0

c)

(x + 1)(x - 2 +1) = 0

d)

(x + 1) + 1.(x - 2) = 0

16.

Đâu là phương trình bậc nhất một ẩn?

a)

x0 + 2x = 0

b)

x2 - 5x +1 = 0

c)

xy + yx = 15

d)

2502 - 2020xy = 0