WorksheetsKiểm tra bài cũ từ loại
Total questions: 15
Worksheet time: 4mins
Đâu là vị trí đứng của các từ loại trong câu?
HĐT + Adj + Adv + N + (Adv) + V + (Adv)
HĐT + Adv + N + V + Adv
HĐT + Adv + Adj + N + (Adv) + V + (Adv)
HĐT + Adv + N + V + Adj
Câu nào có trật tự từ đúng?
A very boy handsome
Very handsome a boy
A very handsome boy
A boy very handsome
Các đuôi của DANH TỪ là?
tion, less, ic, ment, ee, ing, age, al
sion, ness, ence, er, ism, ship, age, ity
ful, ible, er, or, ist, ity, ance, ous
ive, ate, fy, ly, ain, ous, ist, able
Loại từ của từ REPRESENTATIVE?
N
V
Adj
Adv
Loại từ của PERSONAL là?
N
Adj
V
Adv
Adv được thành lập bằng ?
N + ly
Adj + ly
V + ly
Loại từ của từ PROPOSAL?
N
Adj
V
Adv
Các đuôi của V là?
ate, ly, ise, ain, ant
ate, ize, ain, en, fy
ate, ic, en, fy, ment
ate, or, ence, fy, en
Loại từ của từ PARK là?
N
V
ADJ
ADV
Loại từ của PARTICIPATE là?
N
V
ADV
ADJ
Loại từ của PARTICIPANT là?
N
V
ADJ
ADV
Câu sau có mấy MỆNH ĐỀ?
"During your first two weeks with our company, you will learn about our team approach and the many benefits of working at Coldings Home Store."
1
2
3
4
Từ còn thiếu ở chỗ trống là?
"They dance ------"
beauty
beautiful
beautifully
beautify
Câu sau có mấy MỆNH ĐỀ?
"Luckily, he passed the final exam"
1
2
3
4
Các từ nào vừa là ADJ, vừa là ADV
fast, hard, early, high, late
lovely, popular, wrong, deep, near
fast, right, deep, dangerous, late
lovely, fast, high, right, late
