Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra bài cũ từ loại

Total questions: 15

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là vị trí đứng của các từ loại trong câu?

a)

HĐT + Adj + Adv + N + (Adv) + V + (Adv)

b)

HĐT + Adv + N + V + Adv

c)

HĐT + Adv + Adj + N + (Adv) + V + (Adv)

d)

HĐT + Adv + N + V + Adj

2.

Câu nào có trật tự từ đúng?

a)

A very boy handsome

b)

Very handsome a boy

c)

A very handsome boy

d)

A boy very handsome

3.

Các đuôi của DANH TỪ là?

a)

tion, less, ic, ment, ee, ing, age, al

b)

sion, ness, ence, er, ism, ship, age, ity

c)

ful, ible, er, or, ist, ity, ance, ous

d)

ive, ate, fy, ly, ain, ous, ist, able

4.

Loại từ của từ REPRESENTATIVE?

a)

N

b)

V

c)

Adj

d)

Adv

5.

Loại từ của PERSONAL là?

a)

N

b)

Adj

c)

V

d)

Adv

6.

Adv được thành lập bằng ?

a)

N + ly

b)

Adj + ly

c)

V + ly

7.

Loại từ của từ PROPOSAL?

a)

N

b)

Adj

c)

V

d)

Adv

8.

Các đuôi của V là?

a)

ate, ly, ise, ain, ant

b)

ate, ize, ain, en, fy

c)

ate, ic, en, fy, ment

d)

ate, or, ence, fy, en

9.

Loại từ của từ PARK là?

a)

N

b)

V

c)

ADJ

d)

ADV

10.

Loại từ của PARTICIPATE là?

a)

N

b)

V

c)

ADV

d)

ADJ

11.

Loại từ của PARTICIPANT là?

a)

N

b)

V

c)

ADJ

d)

ADV

12.

Câu sau có mấy MỆNH ĐỀ?

"During your first two weeks with our company, you will learn about our team approach and the many benefits of working at Coldings Home Store."

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Từ còn thiếu ở chỗ trống là?

"They dance ------"

a)

beauty

b)

beautiful

c)

beautifully

d)

beautify

14.

Câu sau có mấy MỆNH ĐỀ?

"Luckily, he passed the final exam"

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Các từ nào vừa là ADJ, vừa là ADV

a)

fast, hard, early, high, late

b)

lovely, popular, wrong, deep, near

c)

fast, right, deep, dangerous, late

d)

lovely, fast, high, right, late