wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khảo sát hóa 9 lần 3

Total questions: 20

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Dãy oxit tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là:

a)

MgO, Fe2O3, SO2, CuO.

b)

Fe2O3, MgO, P2O5, K2O .

c)

MgO, Fe2O3, CuO, K2O.

d)

MgO, Fe2O3, SO2, P2O5.

2.

Dãy các chất không tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là:

a)

Zn, ZnO, Zn(OH)2.

b)

Cu, CuO, Cu(OH)2.

c)

Na2O, NaOH, Na2CO3.

d)

MgO, MgCO3, Mg(OH)2.

3.

Chất tác dụng với dung dịch HCl tạo thành chất khí nhẹ hơn không khí là:

a)

Mg

b)

MgCO3

c)

CaCO3

d)

Na2SO3

4.

Cặp chất tác dụng với nhau tạo thành sản phẩm có chất khí:

a)

Bari oxit và axit sunfuric loãng

b)

Bari cacbonat và axit sunfuric loãng

c)

Bari clorua và axit sunfuric loãng

d)

Bari hiđroxit và axit sunfuric loãng

5.

Chất phản ứng được với dung dịch HCl tạo ra một chất khí có mùi hắc, nặng hơn không khí và làm đục nước vôi trong:

a)

Zn

b)

Na2SO3

c)

FeS

d)

Na2CO3

6.

Nhóm chất tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra chất kết tủa màu trắng:

a)

ZnO, BaCl2,Ba(OH)2

b)

CuO, Ba(OH)2, BaCl2

c)

BaCl2, Ba(OH)2, Ba(NO3)2

d)

Ba(OH)2, ZnO, Ba(OH)2

7.

Dùng quì tím để phân biệt được cặp chất nào sau đây:

a)

Dung dịch HCl và dung dịch KOH.

b)

Dung dịch HCl và dung dịch H2SO4.

c)

Dung dịch Na2SO4 và dung dịch NaCl.

d)

Dung dịch NaOH và dung dịch KOH.

8.

Dãy các chất tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành sản phẩm có chất khí:

a)

BaO, Fe, CaCO3

b)

Al, MgO, KOH

c)

Na2SO3, CaCO3, Zn

d)

Zn, Fe2O3, Na2SO3

9.

Có 4 ống nghiệm đựng các dung dịch: Ba(NO3)2, KOH, HCl, (NH4)2CO3. Dùng thêm hóa chất nào sau đây để nhận biết được chúng ?

a)

Quỳ tím

b)

Dung dịch phenolphtalein

c)

CO2

d)

Dung dịch NaOH

10.

Giấy qùi tím chuyển sang màu đỏ khi nhúng vào dung dịch được tạo thành từ:

a)

0,5 mol H2SO4 và 1,5 mol NaOH

b)

1 mol HCl và 1 mol KOH

c)

1,5 mol Ca(OH)2 và 1,5 mol HCl

d)

1 mol H2SO4 và 1,7 mol NaOH

11.

Thuốc thử dùng để nhận biết 3 dung dịch : HCl, HNO3, H2SO4 đựng trong 3 lọ khác nhau đã mất nhãn. Các thuốc thử dùng để nhận biết được chúng là:

a)

Dung dịch AgNO3 và giấy quì tím.

b)

Dung dịch BaCl2 và dung dịch AgNO3

c)

Dùng quì tím và dung dịch NaOH

d)

Dung dịch BaCl2 và dung dịch phenolphtalein.

12.

Kim loại X tác dụng với HCl sinh ra khí hiđro. Dẫn khí hiđro qua oxit của kim loại Y đun nóng thì thu được kim loại Y. Hai kim loại X và Y lần lượt là:

a)

Cu , Ca

b)

Pb , Cu

c)

Pb , Ca

d)

Ag , Cu

13.

Khi cho từ từ dung dịch NaOH cho đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch hỗn hợp gồm HCl và một ít phenolphtalein. Hiện tượng quan sát được trong ống nghiệm là:

a)

Màu hồng đỏ mất dần.

b)

Không có sự thay đổi màu

c)

Màu hồng đỏ từ từ xuất hiện.

d)

Màu xanh từ từ xuất hiện.

14.

Cho 4,8 gam kim loại magie tác dụng vừa đủ với dung dịch axit sunfuric. Thể tích khí Hiđro thu được ở đktc là:

a)

44,8 lít

b)

4,48 lít

c)

2,24 lít

d)

22,4 lít

15.

Cho 21 gam MgCO3 tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch HCl 2M. Thể tích dung dịch HCl đã dùng là:

a)

2,5 lít

b)

0,25 lít

c)

3,5 lít

d)

1,5 lít

16.

Cho 0,2 mol Canxi oxit tác dụng với 500ml dung dịch HCl 1M. Khối lượng muối thu được là:

a)

2,22 g

b)

22,2 g

c)

23,2 g

d)

22,3 g

17.

Khi cho 500ml dung dịch NaOH 1M tác dụng hết với dung dịch H2SO4 2M tạo thành muối trung hòa. Thể tích dung dịch H2SO4 2M là:

a)

250 ml

b)

400 ml

c)

500 ml

d)

125 ml

18.

Cho 10,5 gam hỗn hợp hai kim loại Zn, Cu vào dung dịch H2SO4 loãng dư, người ta thu được 2,24 lít khí (đktc). Thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu là:

a)

61,9% và 38,1%

b)

63% và 37%

c)

61,5% và 38,5%

d)

65% và 35%

19.

Trung hòa 200 ml dung dịch H2SO4 1M bằng dung dịch NaOH 20%.

Khối lượng dung dịch NaOH cần dùng là:

a)

100 g

b)

80 g

c)

90 g

d)

150 g

20.

Dung dịch A có pH < 7 và tạo ra kết tủa khi tác dụng với dung dịch Bari nitrat Ba(NO3)2 . Chất A là:

a)

HCl

b)

Na2SO4

c)

H2SO4

d)

Ca(OH)2