wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phương trình đường thẳng trong mặt phẳng

Total questions: 15

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Cho đường thẳng d: 2x3y+5=0d:\ 2x-3y+5=0 . Một vectơ pháp tuyến của d là

a)

n=(2;3)\overrightarrow{n}=\left(2;-3\right)  

b)

n=(2;3)\overrightarrow{n}=\left(2;3\right)  

c)

n=(3;2)\overrightarrow{n}=\left(3;-2\right)  

d)

n=(3;2)\overrightarrow{n}=\left(3;2\right)  

2.

Cho hai điểm A(1;5), B(0;2)A\left(1;5\right),\ B\left(0;2\right) . Đường thẳng AB có một vectơ chỉ phương là

a)

 u=(1;3)\overrightarrow{u}=\left(1;3\right)  

b)

 u=(3;1)\overrightarrow{u}=\left(3;-1\right)  

c)

 u=(1;1)\overrightarrow{u}=\left(-1;1\right)  

d)

 u=(1;3)\overrightarrow{u}=\left(-1;3\right)  

3.

Cho hai điểm M(2;1), N(0;3)M\left(2;1\right),\ N\left(0;3\right) . Đường trung trực của đoạn thẳng  MNMN   đi qua điểm  II   và có vectơ pháp tuyến  n\overrightarrow{n} . Chọn khẳng định đúng.

a)

 n=(1;1), I(1;2)\overrightarrow{n}=\left(1;-1\right),\ I\left(1;2\right)  

b)

 n=(1;1), I(2;4)\overrightarrow{n}=\left(1;1\right),\ I\left(2;4\right)  

c)

 n=(2;1), I(1;1)\overrightarrow{n}=\left(2;1\right),\ I\left(1;-1\right)  

d)

 n=(1;2), I(1;2)\overrightarrow{n}=\left(1;-2\right),\ I\left(1;2\right)  

4.
a)

u=(2;1)\overrightarrow{u}=\left(2;-1\right)

b)

u=(1;1)\overrightarrow{u}=\left(1;1\right)

c)

u=(1;2)\overrightarrow{u}=\left(1;2\right)

d)

u=(1;1)\overrightarrow{u}=\left(1;-1\right)

5.

Trong các điểm sau, điểm nào không thuộc đường thẳng  Δ\Delta ?

a)

 M(1;1)M\left(1;1\right)  

b)

 N(3;0)N\left(3;0\right)  

c)

 P(1;2)P\left(-1;2\right)  

d)

 Q(3;1)Q\left(3;1\right)  

6.

Cho đường thẳng Δ: 2x+y1=0\Delta:\ 2x+y-1=0 . Đường thẳng d đi qua điểm   A(1;1)A\left(1;1\right)  và song song với  Δ\Delta  có phương trình là

a)

 d: 2x+y3=0d:\ 2x+y-3=0  

b)

 d: 2x+y+3=0d:\ 2x+y+3=0  

c)

 d: x+2y3=0d:\ x+2y-3=0  

d)

 d: x2y+1=0d:\ x-2y+1=0  

7.

Cho tam giác ABC có A(1;5), B(0;2), C(1;1)A\left(1;5\right),\ B\left(0;2\right),\ C\left(-1;1\right) . Phương trình đường cao AH là 

a)

 x+y6=0x+y-6=0  

b)

 xy+4=0x-y+4=0  

c)

 x+y+6=0x+y+6=0  

d)

 xy4=0x-y-4=0  

8.

Cho hai điểm A(1;2), B(3;1)A\left(-1;2\right),\ B\left(3;1\right) . Phương trình đường thẳng AB là

a)

  x+14=y21\frac{x+1}{4}=\frac{y-2}{-1}  

b)

  x14=y+21\frac{x-1}{-4}=\frac{y+2}{1}  

c)

  x31=y14\frac{x-3}{1}=\frac{y-1}{4}  

d)

  x+31=y+14\frac{x+3}{1}=\frac{y+1}{4}  

9.

Cho hai đường thẳng d1: 2x+my+m1=0, d2: mx+8y+6=0d_1:\ 2x+my+m-1=0,\ d_2:\ mx+8y+6=0  . Tìm m để d1d_1  // d2d_2 .

a)

  m=4m=-4  

b)

  m=4m=4  

c)

  m=±4m=\pm4  

d)

  m±4m\ne\pm4  

10.

Cho tam giác ABC có A(1;5), B(0;2), C(1;1)A\left(1;5\right),\ B\left(0;2\right),\ C\left(-1;1\right)  . Phương trình tổng quát của cạnh BC là

a)

 xy+2=0x-y+2=0  

b)

 x+y2=0x+y-2=0  

c)

 xy=0x-y=0  

d)

 x+y=0x+y=0  

11.

Phương trình đường thẳng d đi qua điểm M(4;1)M\left(4;-1\right) và có vectơ chỉ phương u=(2;3)\overrightarrow{u}=\left(-2;3\right)  là 

a)
b)
c)
d)
12.

Cho đường thẳng Δ: 3x+y5=0\Delta:\ 3x+y-5=0 . Đường thẳng d đi qua gốc toạ độ và vuông góc với  Δ\Delta  có phương trình là 

a)

 x3y=0x-3y=0  

b)

 3x+y=03x+y=0  

c)

 x+3y=0x+3y=0  

d)

 3xy=03x-y=0  

13.

Cho tam giác ABC có A(1;5), B(0;2), C(3;1)A\left(1;5\right),\ B\left(0;2\right),\ C\left(-3;1\right) . Phương trình đường trung tuyến BM là 

a)

 x+y2=0x+y-2=0  

b)

 xy+2=0x-y+2=0  

c)

 2x+y2=02x+y-2=0  

d)

 x2y+4=0x-2y+4=0  

14.

Tìm điểm M trên d cách A(0;1) một đoạn bằng 5.

a)

M(83;103)M\left(\frac{8}{3};\frac{10}{3}\right)  

b)

M1(4;4), M2(445;325)M_1\left(4;4\right),\ M_2\left(\frac{44}{5};\frac{32}{5}\right)  

c)

M1(4;4), M2(245;25)M_1\left(4;4\right),\ M_2\left(-\frac{24}{5};-\frac{2}{5}\right)  

d)

M1(4;4), M2(245;225)M_1\left(-4;-4\right),\ M_2\left(\frac{24}{5};\frac{22}{5}\right)  

15.

Biết giao điểm của hai đường thẳng là M(a; b). Khi đó a - b bằng

a)

12\frac{1}{2}  

b)

12-\frac{1}{2}  

c)

152\frac{15}{2}  

d)

152-\frac{15}{2}