wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Điểm tựa đầu tư

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu đúng nhất:

a)

(a) Rủi ro trong đầu tư là khả năng mất một phần hoặc toàn bộ vốn ban đầu mà nhà đầu tư không lường trước được.

b)

(b) Rủi ro trong đầu tư là khả năng mất toàn bộ vốn ban đầu mà nhà đầu tư không lường trước được.

c)

(c) Rủi ro trong đầu tư là sự thay đổi hay biến động của lãi gộp mà nhà đầu tư không lường trước được.

d)

(d) Rủi ro trong đầu tư là sự thay đổi hay biến động của vốn ban đầu mà nhà đầu tư chỉ lường trước được không quá 50%.

2.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống ( … ) trong đoạn văn sau:

“Người sở hữu … có quyền nhận lãi khi đến hạn thanh toán, nhận gốc khi đáo hạn và còn được chuyển nhượng lại cho tổ chức phát hành hoặc trên thị trường.”

a)

(a) Cổ phiếu

b)

(b) Cổ phiếu của các công ty lớn

c)

(c) Trái phiếu

d)

(d) Cả 3 câu trên đều sai.

3.

Cổ phiếu:

a)

(a) Là giấy tờ xác nhận quyền sở hữu đối với tài sản của công ty nhà nước phát hành, không kỳ hạn và có hoàn trả vốn gốc.

b)

(b) Là giấy tờ xác nhận quyền sở hữu đối với tài sản của tổ chức kinh doanh phát hành, có kỳ hạn và không hoàn trả vốn gốc.

c)

(c) Là giấy tờ xác nhận quyền sở hữu đối với tài sản của tổ chức kinh doanh phát hành, có kỳ hạn và có hoàn trả vốn gốc.

d)

(d) Là giấy tờ xác nhận quyền sở hữu đối với tài sản của tổ chức kinh doanh phát hành, không kỳ hạn và không hoàn trả vốn gốc.

4.

Nói chung, trái phiếu có mức độ rủi ro cao hơn:

a)

(a) Bất động sản

b)

(b) Cổ phiếu

c)

(c) Tiền gửi ngân hang

d)

(d) Cả 3 câu trên đều đúng.

5.

Hình thức đầu tư có độ an toàn cao nhất (rủi ro thanh khoản thấp nhất), lợi nhuận thấp nhất là:

a)

(a) Cổ phiếu

b)

(b) Trái phiếu

c)

(c) Tiền gửi

d)

(d) Bất động sản

6.

Chọn câu đúng nhất:

a)

(a) Đa dạng hoá đầu tư là sự phân tán số tiền đầu tư ở nhiều hạng mục đầu tư khác nhau.

b)

(b) Đa dạng hoá đầu tư là sự phân tán lợi nhuận ở nhiều hạng mục đầu tư khác nhau.

c)

(c) Đa dạng hoá đầu tư là sự phân tán số tiền đầu tư ở nhiều tài khoản ngân hàng khác nhau.

d)

(e) Cả 3 câu trên đều sai.

7.

Đa dạng hoá đầu tư nhằm mục đích:

a)

(a) Bảo toàn vốn

b)

(b) Giảm thiểu rủi ro và tối đa hoá lợi nhuận.

c)

(c) Né tránh rủi ro

d)

(d) Chuyển giao rủi ro

8.

Chọn câu đúng nhất:

a)

(a) Tái cân đối tỷ lệ đầu tư nhằm duy trì tỷ lệ phân bổ đầu tư như kế hoạch đề ra.

b)

(b) Đa dạng hoá đầu tư là sự phân tán lợi nhuận ở nhiều hạng mục đầu tư khác nhau.

c)

(c) Cổ phiếu là giấy tờ xác nhận quyền sở hữu đối với tài sản của công ty nhà nước phát hành, không kỳ hạn và có hoàn trả vốn gốc.

d)

(d) Rủi ro trong đầu tư là sự thay đổi hay biến động của giá trị tài sản đầu tư mà nhà đầu tư chỉ lường trước được không quá 50%.

9.

Theo quy luật 72, nếu khách hàng gửi tiết kiệm với lãi suất là 8%/ năm. Hãy xác định câu nào sau đây là đúng:

a)

(a) 36 triệu tăng lên thành 72 triệu sau 20 năm.

b)

(b) 72 triệu tăng lên thành 108 triệu sau 8 năm.

c)

(c) 36 triệu tăng lên thành 72 triệu sau 9 năm.

d)

(d) 10 triệu tăng lên thành 72 triệu sau 8 năm

10.

Chọn câu đúng nhất:

a)

a) Rủi ro càng lớn, lợi nhuận càng cao.

b)

b) Rủi ro càng lớn, tính thanh khoản càng cao.

c)

c) Rủi ro càng lớn, lợi nhuận càng thấp.

d)

d) Cả ba câu trên đều sai.

11.

Hợp đồng BH liên kết đơn vị:

a)

(a) Là hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cho phép công ty bảo hiểm chủ động đầu tư mà không cần tham khảo bất cứ ý kiến nào của khách hàng, kể cả việc lựa chọn quỹ đầu tư.

b)

(b) Là hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cho phép cả công ty bảo hiểm và khách hàng cùng đầu tư thông qua các Qũy đã chon.

c)

(c) Là hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cho phép khách hàng tham gia đầu tư thông qua các Qũy đã chọn.

d)

(d) Cả 3 câu trên đều sai.

12.

Khi nói về Quỹ đầu tư của sản phẩm BH liên kết đơn vị:

1. Để đầu tư vào Quỹ đầu tư thì Người đầu tư phải có vốn thật lớn

2. Với số vốn vừa phải Người đầu tư có thể tiếp cận được các cơ hội đầu tư lớn thông qua quỹ đầu tư.

3. Quỹ đầu tư được quản lý rất chuyên nghiệp

Chọn câu đúng

a)

(a) 1 & 2 đều đúng.

b)

(b) 1 & 2 đều sai.

c)

(c) 2 & 3 đều đúng.

d)

(d) 2 & 3 đều sai.

13.

Chọn câu đúng nhất:

a)

(a) Các giao dịch được thực hiện dựa trên giá đơn vị của lần định giá ngay trước khi nhận được yêu cầu thực hiện giao dịch.

b)

(b) Các giao dịch được thực hiện dựa trên giá đơn vị của lần định giá tiếp theo gần nhất sau khi nhận được yêu cầu thực hiện giao dịch.

c)

(c) Các giao dịch được thực hiện dựa trên giá đơn vị của lần định giá tháng tiếp theo sau khi nhận được yêu cầu thực hiện giao dịch.

d)

(d) Cả 3 câu trên đều sai.

14.

Giá đơn vị quỹ bằng:

a)

(a) Tổng giá trị tài sản của quỹ chia cho tổng số lượng đơn vị quỹ.

b)

(b) Giá trị tài sản thuần của quỹ nhân với tổng giá trị đơn vị quỹ.

c)

(c) Giá trị tài sản thuần của quỹ chia cho tổng số lượng đơn vị quỹ.

d)

(d) Giá trị tài sản thuần của quỹ trừ đi tổng giá trị các đơn vị quỹ.

15.

15. Khi nói về Đơn vị Quỹ, câu nào sau đây là đúng:

a)

(a) Giá của Đơn vị Quỹ đầu tư thay đổi phụ thuộc vào giá trị tài sản thuần của mỗi Quỹ đầu tư.

b)

(b) Giá của Đơn vị Quỹ đầu tư có thể tăng hoặc giảm.

.

c)

(c) Giá của Đơn vị Quỹ đầu tư được tính sau khi khấu trừ phí quản lý qũy.

d)

(d) Tất cả các câu trên đều đúng

16.

Hãy lựa chọn câu đúng trong các câu sau khi nói về Đơn vị Quỹ đầu tư:

a)

(a) Theo thông tư 135/2012/TT/BTC, việc định giá đơn vị Quỹ đầu tư được thực hiện thường xuyên ít nhất 2 lần/tuần

b)

(b) Giá đơn vị Quỹ đầu tư sẽ được cập nhật thường xuyên trên trang web công ty, các trung tâm phục vụ khách hàng.

c)

(c) Giá đơn vị Quỹ bắt buộc phải công bố vào sáng thứ 5 hàng tuần.

d)

(d) Cả 3 câu trên đều đúng.

17.

Hợp đồng Bảo Hiểm Liên kết Đơn vị sẽ mất hiệu lực khi:

a)

(a) Bên mua bảo hiểm không nộp đủ Phí bảo hiểm cơ bản khi đến Ngày đến hạn nộp phí trong 3 (ba) Năm hợp đồng đầu tiên; hoặc từ Năm hợp đồng thứ 4 (tư) trở đi, khi Giá trị tài khoản hợp đồng nhỏ hơn các Khoản khấu trừ hàng tháng và các Khoản nợ (nếu có),

b)

(b) Phí bảo hiểm đến hạn mà không được thanh toán .

c)

(c) Phí bảo hiểm cơ bản đến hạn không được thanh toán trong 5 năm đầu tiên.

d)

(d) Phí bảo hiểm đến hạn không được thanh toán trong 10 năm đầu tiên.

18.

Khi tham gia Hợp đồng Liên kết Đơn vị , khách hàng được quyền sử dụng một trong các quyền sau đây:

a)

(a) Vay 100% giá trị hoàn lại

b)

(b) Tự động đóng phí

c)

(c) Tăng hoặc giảm Số tiền bảo hiểm

d)

(d) Cả 3 câu trên đều sai

19.

Chọn câu đúng nhất:

a)

(a) Chuyển một phần hay toàn bộ giá trị đơn vị Quỹ từ Quỹ liên kết đơn vị này sang Quỹ liên kết đơn vị khác được xem như là: "Chuyển đổi quỹ"

b)

(b) Chuyển một phần hay toàn bộ giá trị đơn vị Quỹ từ Quỹ liên kết đơn vị này sang Quỹ liên kết đơn vị khác được xem như là: "Thay đổi tỷ lệ đầu tư"

c)

(c) Chuyển một phần hay toàn bộ giá trị đơn vị Quỹ từ Quỹ liên kết đơn vị sang Quỹ liên kết đơn vị khác được xem như là: "Đầu tư thêm"

d)

(d) Chuyển một phần hay toàn bộ giá trị đơn vị Quỹ từ Quỹ liên kết đơn vị sang Quỹ liên kết đơn vị khác được xem như là: "Tự động đóng phí "

20.

Câu nào sau đây là đúng nhất:

a)

(a) Chuyển đổi Quỹ là thay đổi tỷ lệ % phần phí phân bổ đầu tư vào các Quỹ

b)

(b) Trong thời gian Hợp đồng bảo hiểm đang còn hiệu lực, Bên mua bảo hiểm có thể đóng thêm khoản phí bảo hiểm sau khi đã đóng đầy đủ Phí cơ bản tính đến Năm hợp đồng hiện hành.

c)

(c) Khách hàng có thể tăng Số tiền bảo hiểm bằng cách tăng phí bảo hiểm đóng thêm.

d)

(d) Khách hàng được quyền thay đổi danh mục đầu tư của các quỹ đầu tư.

21.

Tỷ lệ đầu tư được KH lựa chọn khi nộp HSYCBH, được áp dụng cho Tài khoản cơ bản và Tài khoản đóng thêm phải là bội số của:

a)

(a) 5%

b)

(b) 10%

c)

(c) 15%

d)

(d) 20%

22.

Công cụ nào sau đây sẽ giúp cho khách hàng xác định mức độ chấp nhận rủi ro để lựa chọn quỹ đầu tư phù hợp:

a)

(a) Bảng phân tích nhu cầu tài chính

b)

(b) Bảng kiểm tra sức khỏe tài chính

c)

(c) Phiếu đánh giá mức độ chấp nhận rủi ro

d)

(d) Bảng Comprop minh họa quyền lợi bảo hiểm

23.

Tư vấn cho khách hàng chọn lựa sản phẩm Manulife – Điểm Tựa Đầu Tư thì phải cần xác định nhu cầu sau:

a)

(a) Nhu cầu bảo hiểm

b)

(b) Như cầu tài chính tương lai

c)

(c) Nhu cầu đầu tư

d)

(d) Tất cả các nhu cầu trên

24.

24. Manulife –Điểm Tựa Đầu Tư có tất cả mấy Tài Khoản và bao nhiêu Quỹ Đầu Tư?

a)

(a) 01 Tài khoản và 03 Quỹ Đầu Tư

b)

(b) 02 Tài khoản và 03 Quỹ Đầu Tư

c)

(c) 02 Tài khoản và 04 Quỹ Đầu Tư

d)

(d) 02 Tài khoản và 06 Quỹ Đầu Tư

25.

Nếu đạt điều kiện, Quyền lợi duy trì hợp đồng Định Kỳ tương ứng với (...) trung bình cộng của Giá Trị Tài Khoản Cơ Bản của 36 tháng gần nhất sẽ được công ty chuyển đổi thành đơn vị quỹ sau mỗi (...) năm theo giá ĐV của ngày định giá kế tiếp và phân bổ vào các quỹ của TKCB theo tỷ lệ đầu tư gần nhất của BMBH

a)

(a) 5% và 5

b)

(b) 4% và 3

c)

(c) 3% và 3

d)

(d) 2% và 5

26.

Để tái cân đối tỷ lệ vốn đầu tư, khách hàng cần sử dụng quyền nào sau đây:

a)

(a) Rút một phần từ giá trị tài khoản hợp đồng

b)

(b) Chuyển đổi quỹ đầu tư

c)

(c) Thay đổi tỷ lệ đầu tư

d)

(d) Cả 3 quyền trên

27.

Về tỷ lệ vốn đầu tư đối với sản phẩm Manulife ? Điểm Tựa Đầu Tư, phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

(a) Tỷ lệ đầu tư phải là bội số của 5%, được KH lựa chọn khi nộp HSYCBH và, được áp dụng cho cả Tài Khoản Cơ Bản và Tài Khoản Đóng Thêm

b)

(b) Tỷ lệ đầu tư tối thiểu tại mỗi quỹ là 10% (nếu lựa chọn quỹ đó)

c)

(c) Tỷ lệ này cũng được áp dụng khi KH rút tiền (trừ khi có Y/C khác) và KH có quyền thay đổi tỷ lệ đầu tư ban đầu hoặc chỉ cho một kỳ phí.

d)

(d) Tất cả các ý trên

28.

Phí bảo hiểm dự kiến bao gồm:

a)

(a) Phí bảo hiểm cơ bản và phí bảo hiểm đóng them

b)

(b) Phí bảo hiểm cơ bản, phí bảo hiểm định kỳ và phí sản phẩm bổ trợ

c)

(c) Phí bảo hiểm đóng thêm và phí sản phẩm bổ trợ

d)

(d) Phí bảo hiểm định kỳ và phí bảo hiểm đóng thêm