wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHINH PHỤC TOÁN 1 - SỐ 3

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

15, 19, 16, 18

a)

19, 18, 16, 15

b)

15, 16, 18, 19

c)

19, 18, 16, 15

2.

Huệ có: 8 bông hoa

Huệ cho Lan : 3 bông hoa

Huệ còn lại: ....... bông hoa?

a)

7 bông hoa

b)

6 bông hoa

c)

5 bông hoa

3.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

..... + 1 = 18

a)

16

b)

17

c)

15

4.

Phép tính nào có kết quả bằng 13 ?

a)

3 + 7

b)

10 + 5

c)

11 + 2

5.

Điền số thích hợp vào ô trống:

a)

12 và 15

b)

8 và 15

c)

12 và 17

6.

Đoạn thẳng nào dài hơn?

a)

Đoạn thẳng AB

b)

Đoạn thẳng CD

7.

Hình trên có mấy đoạn thẳng?

a)

5 đoạn thẳng

b)

6 đoạn thẳng

c)

7 đoạn thẳng

8.

Cần thêm bao nhiêu con gà nữa để được một chục con?

a)

2 con

b)

4 con

c)

3 con

9.

Chọn đáp án có 1 chục con vật được khoanh tròn?

a)
b)
c)
10.

1 chục - 3 đơn vị = .......

a)

4 đơn vị

b)

2 đơn vị

c)

7 đơn vị

11.

Số có hai chữ số bé hơn 90 và lớn hơn 88 là:

a)

92

b)

90

c)

91

d)

89

12.

Cho các số 89; 98; 79; 87; 97, số lớn nhất trong các số đó là:

a)

89

b)

79

c)

98

d)

97

13.

Kết quả của phép tính trừ : 16 - 13 là :

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

14.

Số nào thích hợp với chỗ chấm của phép tính : 12 + ........ = 20

a)

5

b)

9

c)

8

d)

7

15.

Số 14 là kết quả của phép tính nào ?

a)

18 - 7

b)

15 - 3

c)

11 + 3

d)

12 - 3

16.

Lan có sợi dây dài 12 cm , Lan cắt đi 3 cm . Hỏi sợi dây còn lại dài bao nhiêu

xăng- ti - mét ?

a)

9cm

b)

8cm

c)

10cm

d)

7cm

17.

Số liền trước số 15 là:

a)

13

b)

14

c)

16

d)

12

18.

Kết quả của phép tính 12 + 5 - 7 là:

a)

15

b)

17

c)

10

d)

14

19.

Lớp 1A có 18 bạn học sinh nữ trong đó có 7 bạn học sinh giỏi. Hỏi có bao nhiêu bạn nữ không đạt học sinh giỏi ?

a)

8

b)

11

c)

9

d)

10

20.

Dãy số nào dưới đây được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

78; 87; 79; 80

b)

80; 79; 87; 78.

c)

78; 79; 80; 87

d)

79;78;80;87

21.

14 là số liền trước của số nào?

a)

11

b)

12

c)

15

d)

13

22.

Số bé nhất có hai chữ số là số nào?

a)

0

b)

9

c)

10

d)

11

23.

17 là số liền sau của số nào?

a)

15

b)

16

c)

17

d)

14

24.

Số bé nhất trong các số: 7, 0, 5, 9, là:

a)

0

b)

5

c)

7

d)

9

25.

Kết quả của phép tính: 10 - 4 = ........

a)

6

b)

5

c)

7

d)

4

26.

Điền dấu ở chỗ chấm là : 7 + 2 ....... 5 + 5

a)

>

b)

<

c)

=

27.

Kết quả của phép tính 9 + 1 – 1 = ........

a)

7

b)

6

c)

8

d)

9

28.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 7 + ..... = 4 + 6

a)

0

b)

3

c)

2

d)

1

29.

Các số 2, 5, 7, 4 được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là

a)

7, 5, 4, 2

b)

2, 5, 4, 7

c)

2, 4, 5, 7

d)

2, 3, 4, 5

30.

Có: 10 quả bóng

Cho: 4 quả bóng

Còn lại: .... quả bóng?

a)

14

b)

5

c)

6

d)

0

31.
a)

>

b)

<

c)

=

32.
a)

7 cái bánh

b)

17 cái bánh

c)

15 cái bánh

33.

Phép tính trong chú chim màu nào đúng?

a)

màu đỏ

b)

màu vàng

c)

màu xanh

34.
a)

35

b)

45

c)

48

d)

56

35.
a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

36.
a)

10

b)

90

c)

98

d)

99

37.
a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

38.
a)

đúng

b)

sai

39.

40 + ? = 40

a)

2

b)

3

c)

0

40.
a)

39 cây

b)

57 cây

c)

56 cây

d)

38 cây