wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Các loại cá nước ngọt

Total questions: 10

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Cá nào sau đây thuộc cá nước ngọt?

a)

Cá mập, cá heo, cá chép

b)

Cá chim, cá chép, mực

c)

Cá trắm đen, Cá lóc, Cá rô phi

d)

Cá mè hoa, cá rô phi, cá voi

2.

Cá Rô phi là:

a)

Sống tại sông, suối, ao hồ, kênh, rạch

b)

Cá rô phi có hàm lượng chất béo cao

c)

Cá rô phi sống ở biển

d)

Cá rô phi không thể chiên ăn được

3.

Cá Lóc là:

a)

Còn có tên gọi khác là cá quả hoặc cá chuối

b)

Cá lóc rất độc, không thể ăn được

c)

Cá lóc hay dùng để ăn bồi bổ sau khi bị ốm dậy

d)

Cá lóc có nhiều mỡ, ít chất khoáng, vitamin

4.

Cá trắm đen

a)

Cá trắm đen là thượng phẩm trong các loại cá nước ngọt

b)

100 gram thịt cá trắm đen có 19,5 gram đạm

c)

Mật cá trắm đen độc, khi làm cá lưu ý bỏ mật không ăn

d)

Cá trắm đen là loại cá nước mặn tốt

5.

Cá chim:

a)

Có thể rán, sốt, kho nấu canh đều rất ngon

b)

Là cá nước mặn

c)

Rất độc, không có lợi cho sức khỏe

d)

Cá chim là cá nước mặn rất khó nấu

6.

Cá Diếc:

a)

Còn có tên gọi khác là Tức ngư hoặc phụ ngư

b)

Là loại cá trắng nước mặn, thân dẹt 2 bên

c)

Không có tác dụng chữa bệnh

d)

Toàn thân cá màu đỏ

7.

Phát biểu nào sau đây về Cá là đúng

a)

Cá là động vật máu nóng

b)

Cá sấu cũng thuộc nhóm cá

c)

Cá là động vật máu lạnh và biến nhiệt

d)

Mực thuộc lớp bò sát

8.

Chọn câu đúng

a)

Đánh bắt cá làm thực phẩm, giải trí, thể thao được gọi là ngư nghiệp

b)

Biển Chết có rất nhiều cá sinh sống

c)

Bạch tuột, mực thuộc phân lớp bò sát

d)

Cá sấu thuộc lớp chân đầu

9.

Chọn câu đúng

a)

Cá trao đổi khí qua da

b)

Cá có thể quay đầu nhìn phía sau được

c)

Cá trao đổi khí qua mang, có mắt 2 bên đầu

d)

Cá không phải là động vật dây sống

10.

Chọn câu đúng

a)

Nước ngọt chứa lượng muối tối thiểu

b)

Do con người đổ đường vào sông suối nên nước ngọt

c)

Phần lớn cá không thể sống trong nước ngọt

d)

Nước ngọt là do nước biển tạo thành