wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CƠ CHẾ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ

Total questions: 15

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Trong quá trình phiên mã, nuclêôtit loại A của gen liên kết bổ sung với loại nuclêôtit nào ở môi trường nội bào?

a)

A. U.

b)

B. X.

c)

C. G.

d)

D. T.

2.

Câu 2. Thể đột biến nào dưới đây được tạo ra nhờ lai xa kết hợp với đa bội hóa?

a)

A. Thể song nhị bội.

b)

B. Thể tam bội.

c)

C. Thể tứ bội.

d)

D. Thể ba.

3.

Câu 3. Triplet 3’TAG5’ mã hóa axit amin izôlơxin, tARN vận chuyển axit amin này có anticôđon là

a)

A. 3’GAU5’.

b)

B. 3’GUA5’.

c)

C. 5’AUX3’.

d)

D. 3’UAG5’.

4.

Câu 4. Một NST có trình tự các gen là ABCDEFG●HI bị đột biến thành NST có trình tự các gen là CDEFG●HI. Đây là dạng đột biến nào?

a)

A. Mất đoạn.

b)

B. Chuyển đoạn.

c)

C. Đảo đoạn.

d)

D. Lặp đoạn.

5.

Câu 5. Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về giai đoạn kéo dài mạch pôlinuclêôtit mới trên 1 chạc chữ Y trong quá trình nhân đôi ADN ở sinh vật nhân sơ?

a)

A. Sơ đồ IV.

b)

B. Sơ đồ I.

c)

C. Sơ đồ II.

d)

D. Sơ đồ III.

6.

Câu 6. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con gồm toàn kiểu gen dị hợp?

a)

A. Aa × Aa.

b)

B. AA × aa.

c)

C. Aa × aa.

d)

D. AA × Aa.

7.

Câu7. Đậu Hà Lan có bộ NST 2n = 14. Theo lí thuyết, số nhóm gen liên kết của loài này là

a)

A. 8.

b)

B. 13.

c)

C. 14.

d)

D. 7.

8.

Câu 8. Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ 1 ruồi cái mắt đỏ : 1 ruồi cái mắt trắng : 1 ruồi đực mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt trắng?

a)

A. XaXa × XAY.

b)

B. XAXa × XaY.

c)

C. XAXA × XaY.

d)

D. XAXa × XAY.

9.

Câu 9: Theo Menđen, phép lai giữa 1 cá thể mang tính trạng trội với 1 cá thể lặn tương ứng được gọi là

a)

A. lai phân tích.

b)

B. lai khác dòng

c)

C. lai thuận-nghịch

d)

D. lai cải tiến

10.

Câu 10. Cơ sở tế bào học của quy luật phân li là

a)

A. sự phân li và tổ hợp của cặp nhân tố di truyền trong giảm phân và thụ tinh.

b)

B. sự phân li của cặp nhiễm sẳc thể tương đồng trong giảm phân.

c)

C. sự phân li và tổ hợp của cặp nhiễm sắc thế tương đồng trong giảm phân và thụ tinh.

d)

D. sự tổ hợp của cặp nhiễm sắc thế tương đồng trong thụ tinh.

11.

Câu 11. Cặp alen là

a)

A. hai alen giống nhau thuộc cùng một gen trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở sinh vật lưỡng bội.

b)

B. hai alen giống nhau hay khác nhau thuộc cùng một gen trên cặp NST tương đồng ở sinh vật lưỡng bội.

c)

C. hai gen khác nhau cùng nằm trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở sinh vật lưỡng bội.

d)

D. hai alen khác nhau thuộc cùng một gen trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở sinh vật lưỡng bội.

12.

Câu 12: Trong các thí nghiệm của Menđen, khi lai bố mẹ thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản, ông nhận thấy ở thế hệ thứ hai

a)

A. có sự phân li theo tỉ lệ 3 trội: 1 lặn.

b)

B. có sự phân li theo tỉ lệ 1 trội: 1 lặn.

c)

C. đều có kiểu hình khác bố mẹ.

d)

D. đều có kiểu hình giống bố mẹ.

13.

Câu 13: Về khái niệm, kiểu hình là

a)

A. do kiểu gen qui định, không chịu ảnh hưởng của các yếu tố khác.

b)

B. sự biểu hiện ra bên ngoài của kiểu gen.

c)

C. tổ hợp toàn bộ các tính trạng và đặc tính của cơ thể.

d)

D. kết quả của sự tác động qua lại giữa kiểu gen và môi trường.

14.

Câu 14: Ở người, kiểu gen IAIA, IAI° quy định nhóm máu A; kiểu gen IBIB, IBI° quy định nhóm máu B; kiểu gen IAIB quy định nhóm máu AB; kiểu gen I°I° quy định nhóm máu O. Tại một nhà hộ sinh, người ta nhầm lẫn 2 đứa trẻ sơ sinh với nhau. Trường họp nào sau đây không cần biết nhóm máu của người cha mà vẫn có thể xác định được đứa trẻ nào là con của người mẹ nào?

a)

A. Hai người mẹ có nhóm máu AB và nhóm máu O, hai đứa trẻ có nhóm máu O và nhóm máu AB.

b)

B. Hai người mẹ có nhóm máu A và nhóm máu O, hai đứa trẻ có nhóm máu O và nhóm máu A.

c)

C. Hai người mẹ có nhóm máu A và nhóm máu B, hai đứa trẻ có nhóm máu B và nhóm máu A.

d)

D. Hai người mẹ có nhóm máu B và nhóm máu O, hai đứa trẻ có nhóm máu B và nhóm máu O.

15.

Câu 15: Ở đậu Hà Lan, alen A qui đinh thân cao trội hoàn toàn với alen a quy định thân thấp. Cho cây thân cao giao phấn với cây thân cao thu được F1 gồm 900 cây thân cao: 299 cây thân thấp. Tính theo lý thuyết, tỉ lệ cây F1 tự thụ phấn cho F2 gồm toàn cây thân cao so với tổng số cây ở F1 là:

a)

A. 1/2

b)

B. 3/4

c)

C. 1/4

d)

D. 2/3