wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÁN NGỮ 1 (B6)

Total questions: 35

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Tìm phát âm đúng của từ: 这

a)

zhè

b)

c)

zhèr

d)

nàr

2.

Tìm phát âm đúng của từ: 那

a)

zhè

b)

c)

zhèr

d)

nàr

3.

Tìm phát âm đúng của từ: 哪儿

a)

nār

b)

nár

c)

nǎr

d)

nàr

4.

Tìm phát âm đúng của từ: 哪

a)

b)

c)

d)

5.

Tìm nghĩa đúng của từ: 这

a)

Kia

b)

Đây

6.

Tìm nghĩa đúng của từ: 那

a)

Kia

b)

Đây

7.

Tìm nghĩa đúng của từ: 哪

a)

Kia

b)

Đây

c)

Đâu?

d)

Nào?

8.

Tìm nghĩa đúng của từ: 哪儿

a)

Kia

b)

Đây

c)

Đâu?

d)

Nào?

9.

Chọn cách dịch đúng của câu:

这是爸爸,那是妈妈。

a)

Kia là bố, đây là mẹ.

b)

Đây là mẹ, kia là bố.

c)

Kia là mẹ, đây là bố.

d)

Đây là bố, kia là mẹ.

10.

Chọn cách đọc đúng của câu:

这是爸爸,那是妈妈。

a)

Nà shì bàba, zhè shì māma.

b)

Zhè shì māma, nà shì bàba.

c)

Nà shì māma, zhè shì bàba.

d)

Zhè shì bàba, nà shì māma.

11.

Phát âm đúng của từ: 什么

a)

shēnme

b)

shénme

c)

shěnme

d)

shènme

12.

Chọn cách dịch đúng của câu:

这是什么?

a)

Kia là cái gì?

b)

Đây là cái gì?

13.

Chọn cách dịch đúng của câu:

那是什么?

a)

Kia là cái gì?

b)

Đây là cái gì?

14.

Phiên âm đúng của từ: 贵姓

a)

guīxīng

b)

guìxìng

c)

guīxìng

d)

guìxīng

15.

Phiên âm đúng của từ: 名字

a)

mīngzi

b)

mìngzi

c)

míngzi

d)

mǐngzi

16.

Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi:

你叫什么名字?

a)

我是老师。

b)

我姓张。

c)

我是中国人。

d)

我叫张东。

17.

Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi:

你姓什么?

a)

我是老师。

b)

我姓张。

c)

我是中国人。

d)

我叫张东。

18.

Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi:

请问,您贵姓?

a)

我是老师。

b)

我姓张。

c)

我是中国人。

d)

我叫张东。

19.

Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi:

你学什么?

a)

我是老师。

b)

我姓张。

c)

我是中国人。

d)

我学英语。

20.

Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi:

这是什么?

a)

那是书。

b)

这是书。

c)

我是中国人。

d)

我是越南人。

21.

Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi:

你是哪儿国人?

a)

那是书。

b)

这是书。

c)

我是中国人。

d)

我是老师。

22.

Chọn câu trả lời đúng cho hình ảnh trên

a)

中国 Zhōngguó

b)

越南 Yuènán

c)

美国 Měiguó

d)

日本 Rìběn

23.

Chọn câu trả lời đúng cho hình ảnh trên

a)

中国 Zhōngguó

b)

越南 Yuènán

c)

美国 Měiguó

d)

日本 Rìběn

24.

Chọn câu trả lời đúng cho hình ảnh trên

a)

中国 Zhōngguó

b)

越南 Yuènán

c)

美国 Měiguó

d)

日本 Rìběn

25.

Chọn câu trả lời đúng cho hình ảnh trên

a)

俄国 Éguó

b)

越南 Yuènán

c)

法国 Fǎguó

d)

韩国 Hánguó

26.

Chọn câu trả lời đúng cho hình ảnh trên

a)

俄国 Éguó

b)

越南 Yuènán

c)

法国 Fǎguó

d)

韩国 Hánguó

27.

Chọn câu trả lời đúng cho hình ảnh trên

a)

俄国 Éguó

b)

越南 Yuènán

c)

法国 Fǎguó

d)

韩国 Hánguó

28.

Chọn câu trả lời cho hình ảnh trên

a)

越南

b)

美国

c)

中国

d)

日本

29.

Nghe câu hỏi và chọn câu trả lời đúng

a)

那是杂志。

b)

那是书。

c)

那是汉语书。

d)

那是英文杂志。

30.

Nghe câu hỏi và chọn câu trả lời đúng

a)

那是我的杂志。

b)

那是我的书。

c)

那是汉语书。

d)

那是英文杂志。

31.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:


"Bố tôi là giáo viên tiếng Trung."

a)

爸爸我是老师汉语。

b)

我爸是老师汉语。

c)

我爸爸是汉语老师。

d)

我爸爸是老师汉语。

32.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:


"Kia là quyển sách tiếng Trung của bạn tôi."

a)

这是我朋友的汉语书。

b)

这是书汉语的我朋友。

c)

那是书汉语的朋友我。

d)

那是我朋友的汉语书。

33.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:


“Đây là người bạn Trung Quốc của tôi.”

a)

那是朋友中国的我。

b)

那是中国朋友的我。

c)

这是我的中国朋友。

d)

这是中国的我朋友。

34.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:


“Mẹ bạn có phải là người Hàn Quốc không?”

a)

妈妈你是韩国人吗?

b)

你妈是人韩国吗?

c)

你妈妈是韩国人吗?

d)

你妈妈是不是韩国人?

35.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:


“Ai là giáo viên tiếng Anh của em trai bạn?””

a)

什么是英语老师的你弟弟?

b)

谁是你弟弟的英语老师?

c)

你弟弟的英语老师吗?

d)

你弟弟的英语老师是谁?