Font size
WorksheetsHÁN NGỮ 1 (B6)
Total questions: 35
Worksheet time: 12mins
Tìm phát âm đúng của từ: 这
zhè
nà
zhèr
nàr
Tìm phát âm đúng của từ: 那
zhè
nà
zhèr
nàr
Tìm phát âm đúng của từ: 哪儿
nār
nár
nǎr
nàr
Tìm phát âm đúng của từ: 哪
nā
ná
nǎ
nà
Tìm nghĩa đúng của từ: 这
Kia
Đây
Tìm nghĩa đúng của từ: 那
Kia
Đây
Tìm nghĩa đúng của từ: 哪
Kia
Đây
Đâu?
Nào?
Tìm nghĩa đúng của từ: 哪儿
Kia
Đây
Đâu?
Nào?
Chọn cách dịch đúng của câu:
这是爸爸,那是妈妈。
Kia là bố, đây là mẹ.
Đây là mẹ, kia là bố.
Kia là mẹ, đây là bố.
Đây là bố, kia là mẹ.
Chọn cách đọc đúng của câu:
这是爸爸,那是妈妈。
Nà shì bàba, zhè shì māma.
Zhè shì māma, nà shì bàba.
Nà shì māma, zhè shì bàba.
Zhè shì bàba, nà shì māma.
Phát âm đúng của từ: 什么
shēnme
shénme
shěnme
shènme
Chọn cách dịch đúng của câu:
这是什么?
Kia là cái gì?
Đây là cái gì?
Chọn cách dịch đúng của câu:
那是什么?
Kia là cái gì?
Đây là cái gì?
Phiên âm đúng của từ: 贵姓
guīxīng
guìxìng
guīxìng
guìxīng
Phiên âm đúng của từ: 名字
mīngzi
mìngzi
míngzi
mǐngzi
Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi:
你叫什么名字?
我是老师。
我姓张。
我是中国人。
我叫张东。
Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi:
你姓什么?
我是老师。
我姓张。
我是中国人。
我叫张东。
Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi:
请问,您贵姓?
我是老师。
我姓张。
我是中国人。
我叫张东。
Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi:
你学什么?
我是老师。
我姓张。
我是中国人。
我学英语。
Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi:
这是什么?
那是书。
这是书。
我是中国人。
我是越南人。
Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi:
你是哪儿国人?
那是书。
这是书。
我是中国人。
我是老师。
Chọn câu trả lời đúng cho hình ảnh trên
中国 Zhōngguó
越南 Yuènán
美国 Měiguó
日本 Rìběn
Chọn câu trả lời đúng cho hình ảnh trên
中国 Zhōngguó
越南 Yuènán
美国 Měiguó
日本 Rìběn
Chọn câu trả lời đúng cho hình ảnh trên
中国 Zhōngguó
越南 Yuènán
美国 Měiguó
日本 Rìběn
Chọn câu trả lời đúng cho hình ảnh trên
俄国 Éguó
越南 Yuènán
法国 Fǎguó
韩国 Hánguó
Chọn câu trả lời đúng cho hình ảnh trên
俄国 Éguó
越南 Yuènán
法国 Fǎguó
韩国 Hánguó
Chọn câu trả lời đúng cho hình ảnh trên
俄国 Éguó
越南 Yuènán
法国 Fǎguó
韩国 Hánguó
Chọn câu trả lời cho hình ảnh trên
越南
美国
中国
日本
Nghe câu hỏi và chọn câu trả lời đúng
那是杂志。
那是书。
那是汉语书。
那是英文杂志。
Nghe câu hỏi và chọn câu trả lời đúng
那是我的杂志。
那是我的书。
那是汉语书。
那是英文杂志。
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
"Bố tôi là giáo viên tiếng Trung."
爸爸我是老师汉语。
我爸是老师汉语。
我爸爸是汉语老师。
我爸爸是老师汉语。
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
"Kia là quyển sách tiếng Trung của bạn tôi."
这是我朋友的汉语书。
这是书汉语的我朋友。
那是书汉语的朋友我。
那是我朋友的汉语书。
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
“Đây là người bạn Trung Quốc của tôi.”
那是朋友中国的我。
那是中国朋友的我。
这是我的中国朋友。
这是中国的我朋友。
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
“Mẹ bạn có phải là người Hàn Quốc không?”
妈妈你是韩国人吗?
你妈是人韩国吗?
你妈妈是韩国人吗?
你妈妈是不是韩国人?
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
“Ai là giáo viên tiếng Anh của em trai bạn?””
什么是英语老师的你弟弟?
谁是你弟弟的英语老师?
你弟弟的英语老师吗?
你弟弟的英语老师是谁?
