Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi đuôi - Tag câu hỏi (của anh Đặng Tuấn Anh)

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Câu hỏi đuôi là dạng một câu hỏi ngắn, chỉ gồm …………… từ, nằm đằng sau một câu trần thuật.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Nếu phần trước của câu hỏi đuôi là khẳng định thì câu hỏi đuôi là:

a)

phủ định

b)

khẳng định

c)

nghi vấn

d)

bị động

3.

Nếu phần trước của câu hỏi đuôi là phủ định thì câu hỏi đuôi là:

a)

phủ định

b)

khẳng định

c)

nghi vấn

d)

bị động

4.

Nếu phần trước của câu hỏi đuôi có “is” thì câu hỏi đuôi là:

a)

is

b)

isn't

c)

is not

d)

not is

5.

Nếu phần trước của câu hỏi đuôi có động từ chia ở quá khứ đơn như là: he went, he saw… thì câu hỏi đuôi là: ................

a)

…….., didn’t he?

b)

…….., did he?

c)

…….., doesn't he?

d)

…….., does he?

6.

Ở phần câu hỏi đuôi phủ định ta buộc phải dùng dạng viết tắt, không viết “NOT”

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Tùy

d)

Lúc đúng lúc sai

7.

Khi chủ ngữ của câu là những đại từ bất định chỉ người như: Anyone, anybody, no one, nobody, none, everybody, everyone, somebody, someone thì chúng ta dùng đại từ “……………” làm chủ từ trong câu hỏi đuôi.

a)

we

b)

he

c)

she

d)

they

8.

Nếu chủ ngữ là những đại từ mang tính phủ định như: no one, nobody, none thì phần câu hỏi đuôi sẽ ở thể ………...

a)

phủ định

b)

khẳng định

c)

nghi vấn

d)

bị động

9.

Khi chủ ngữ của câu là những đại từ bất định chỉ vật như: Nothing, something, everything thì chúng ta dùng đại từ “…………” làm chủ từ trong câu hỏi đuôi.

a)

he

b)

they

c)

it

d)

she

10.

10. Khi mệnh đề chính là một câu cảm thán, ta lấy danh từ trong câu đổi thành đại từ, đồng thời dùng câu hỏi đuôi là.........

a)

do, did, does

b)

is, are, am.

c)

can, may, must

d)

what, who, how

11.

Khi câu đầu sử dụng động từ “used to” để diễn tả thói quen, hành động thường lặp đi lặp lại trong quá khứ, câu hỏi đuôi tương ứng chỉ cần mượn trợ động từ “………………”.

a)

don’t

b)

did

c)

doesn’t

d)

didn't

12.

Đối với câu điều ước Wish Khi mệnh đề chính dùng “wish”, ta dùng “………” cho câu hỏi đuôi.

a)

wish

b)

do

c)

may

d)

don't

13.

Đối với câu có chủ ngữ mang tính chất phủ định: Những câu trần thuật có chứa các từ như: Neither, none, no one, nobody, nothing, scarcely, barely, hardly, hardly ever, seldom thì phần câu hỏi đuôi sẽ ở thể ………………..

a)

khẳng định

b)

phủ định

c)

nghi vấn

d)

bị động

14.

Đối với câu có "Would rather": Khi cầu đầu sử dụng động từ “would rather”, ta mượn từ “……………..” để lập câu hỏi đuôi.

a)

rather

b)

would

c)

did

d)

didn't

15.

Với động từ “have to / has to / had to” thì ta dùng “……….” cho câu hỏi đuôi.

a)

have/ has/ had

b)

is/ am/ are

c)

do/ does/ did

d)

can/ must/ may

16.

You like badminton, ..................?

a)

don’t you?

b)

do you?

c)

you do?

d)

aren't you?

17.

She didn’t do her homework, ........................?

a)

didn't she?

b)

did she?

c)

she did?

d)

was she?

18.

He is lazy, ............................?

a)

isn’t she?

b)

is he?

c)

isn't he?

d)

doesn't she?

19.

He doesn’t practice speaking English, .....................?

a)

does he?

b)

doesn't he?

c)

he does?

d)

he doesn't?

20.

Mai hasn’t done her homework, ....................?

a)

had she?

b)

has not she?

c)

hasn't she?

d)

has she?

21.

They have visited Viet Nam, ...................?

a)

haven’t they?

b)

have they?

c)

hadn’t they?

d)

had they?

22.

You can speak English, ......................?

a)

can not you?

b)

can you?

c)

can’t you?

d)

you can't?

23.

You can’t speak English, ..................?

a)

can't you?

b)

can not you?

c)

can you?

d)

you can't?

24.

We should keep calm, ......................?

a)

shouldn’t we?

b)

should we?

c)

should not we?

d)

shouldn’t you?

25.

She has to go home, ...................?

a)

does she?

b)

does not she?

c)

she doesn’t?

d)

doesn’t she?

26.

Children oughtn’t to be able to read at the age of 7, .............?

a)

shouldn't they?

b)

should they?

c)

ought not they?

d)

ought they not?

27.

He ought to do that, ................?

a)

oughtn’t he?

b)

ought he?

c)

does he?

d)

doesn't he?

28.

Let’s go to the beach, ............?

a)

will we?

b)

won't we?

c)

shan't we?

d)

shall we?

29.

Let us use the telephone, ...............?

a)

will you?

b)

won't you?

c)

shall you?

d)

shan't you?

30.

Let me help you do it, ..................?

a)

shall I?

b)

shan't I?

c)

will I?

d)

may I?

31.

Open the window, .................?

a)

will you?

b)

won’t you?

c)

do you?

d)

don’t you?

32.

These students are good, .............?

a)

do they?

b)

are they?

c)

aren’t they?

d)

be they?

33.

Everyone is here, ....................?

a)

are they?

b)

aren’t they?

c)

aren’t we?

d)

are we?

34.

Nothing bad happened, ..................?

a)

did it?

b)

didn't it?

c)

was it?

d)

wasn't it?

35.

Nobody has eaten yet, ...................?

a)

have they?

b)

haven't they?

c)

had they?

d)

hadn't they?

36.

Mind the traffic, .............?

a)

will you?

b)

don’t you?

c)

do you?

d)

won’t you?

37.

I am late, ......................?

a)

are I?

b)

aren’t I?

c)

are not I?

d)

am not I?

38.

Everything is okay, .................?

a)

isn’t it?

b)

is it?

c)

are they?

d)

aren't they?

39.

What a beautiful day, .................?

a)

is it?

b)

isn’t it?

c)

are they?

d)

aren't they?

40.

She used to live here, .....................?

a)

did she?

b)

didn’t she?

c)

hadn't she?

d)

had she?