wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 8: Phương trình(2)

Total questions: 27

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả phép tính  2x2(5x23x3)2x^2\left(5x^2-3x^3\right)  là

a)

 10x46x610x^4-6x^6  

b)

 7x4x57x^4-x^5  

c)

 10x46x510x^4-6x^5  

d)

 10x4+6x510x^4+6x^5  

2.

Kết quả của phép tính  (6x49x3+12x2):(3x2)\left(6x^4-9x^3+12x^2\right):\left(-3x^2\right)  là

a)

 2x2+3x4-2x^2+3x-4  

b)

 3x212x+9-3x^2-12x+9  

c)

 2x2+3x-2x^2+3x  

d)

 2x2+3x42x^2+3x-4  

3.

Trong các đẳng thức sau đẳng thức nào đúng?

a)

(A22AB+B2)=(A+B)2\left(A^2-2AB+B^2\right)=\left(A+B\right)^2

b)

(A22AB+B2)=(A+B)(AB)\left(A^2-2AB+B^2\right)=\left(A+B\right)\left(A-B\right)

c)

(A22AB+B2)=(AB)2\left(A^2-2AB+B^2\right)=\left(A-B\right)^2

d)

(A22AB+B2)=A2B2\left(A^2-2AB+B^2\right)=A^2-B^2

4.

Kết quả phép tính  (3x1)(3x+1)\left(3x-1\right)\left(3x+1\right)  là

a)

 9x2+6x+19x^2+6x+1  

b)

 9x219x^2-1  

c)

 3x213x^2-1  

d)

 9x26x+19x^2-6x+1  

5.

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức  P=4x2+y26y+4x+17P=4x^2+y^2-6y+4x+17  bằng

a)

7

b)

17

c)

13

d)

-7

6.

Kết quả phân tích đa thức  x2xy+2(xy)x^2-xy+2\left(x-y\right)  thành nhân tử là

a)

 (x+y)(x+2)\left(x+y\right)\left(x+2\right)  

b)

 (yx)(x+2)\left(y-x\right)\left(x+2\right)  

c)

 (xy)(x2)\left(x-y\right)\left(x-2\right)  

d)

 (xy)(x+2)\left(x-y\right)\left(x+2\right)  

7.

Kết quả phân tích đa thức  x2y2+5x+5yx^2-y^2+5x+5y thành nhân tử là

a)

 (xy)(x+y+5)\left(x-y\right)\left(x+y+5\right)  

b)

 (x+y)(xy+5)\left(x+y\right)\left(x-y+5\right)  

c)

 (x+y)(xy5)\left(x+y\right)\left(x-y-5\right)  

d)

 5(xy)(x+y)5\left(x-y\right)\left(x+y\right)  

8.

Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

a)

x2=x2x2\frac{x}{2}=\frac{x}{2x^2}

b)

75x=35x25x2\frac{7}{5x}=\frac{35x}{25x^2}

c)

x2y=2x6y\frac{x}{2y}=\frac{2x}{6y}

d)

3x3y=4x29y2\frac{3x}{3y}=\frac{4x^2}{9y^2}

9.

Kết quả khi thực hiện rút gọn phân thức 3x+69x2+18x\frac{3x+6}{9x^2+18x} là  

a)

 13x\frac{1}{3x}  

b)

 3x\frac{3}{x}  

c)

 13(x+2)\frac{1}{3\left(x+2\right)}  

d)

 3x3x  

10.

Kết quả khi thực phép tính 3x12x+4+x+92x+4\frac{3x-1}{2x+4}+\frac{x+9}{2x+4} 

a)

 2xx+2\frac{2x}{x+2}  

b)

 22  

c)

 12\frac{1}{2}  

d)

 2x2x  

11.

Kết quả khi thực hiện phép tính 3xx+2.x24  6x2\frac{3x}{x+2}.\frac{x^2-4\ }{\ 6x^2} là 

a)

 x22x\frac{x-2}{2x}  

b)

 x2x\frac{x-2}{x}  

c)

 2(x2)x\frac{2\left(x-2\right)}{x}  

d)

 x+22x\frac{x+2}{2x}  

12.

Trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn.

a)

x-1=x+2

b)

(x-1)(x-2)=0

c)

x=0

d)

2x+1=3x+5

13.

Phương trình 3x + 4 = 0 tương đương với phương trình :

a)

3x = 4

b)

x = 4/3

c)

3x = - 4

d)

x = -3/4

14.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

15.

Cho x+y=2.x+y=2. Tính giá trị của biểu thức  P=3(x2+y2)(x3+y3)P=3\left(x^2+y^2\right)-\left(x^3+y^3\right)  

a)

 P=4P=4  

b)

 P=4P=-4  

c)

 P=2P=2  

d)

 P=2P=-2  

16.

Đâu là phương trình tích?

a)

(x + 1)(x - 2) + 1 = 0

b)

(x + 1) - (x - 2) .1 = 0

c)

(x + 1)(x - 2 +1) = 0

d)

(x + 1) + 1.(x - 2) = 0

17.

Đâu là phương trình bậc nhất một ẩn?

a)

x0 + 2x = 0

b)

x2 - 5x +1 = 0

c)

xy + yx = 15

d)

2502 - 2020xy = 0

18.

Nghiệm của pt

a)

-1

b)

-1 ; 0

c)

-1; 4

d)

Vô số nghiệm

19.

Giá trị của phân thức  x21x1\frac{x^2-1}{x-1}  tại  x=99x=99  bằng

a)

10

b)

11

c)

100

d)

98

20.

Kết quả của phép tính 8x3y4:4x2y28x^3y^4:4x^2y^2 là  

a)

 12x5y612x^5y^6  

b)

 4xy24xy^2  

c)

 2xy22xy^2  

d)

 2xy62xy^6  

21.

 Nghiệm của phương trình  23x74+x+75=02-\frac{3x-7}{4}+\frac{x+7}{5}=0  là:

a)

 x=12x=12  

b)

 x=13x=13  

c)

 x=10x=10  

d)

 x=14x=14  

22.

Nghiệm của phương trình  (x+2)(x22x+4)x(x3)(x+3)=26\left(x+2\right)\left(x^2-2x+4\right)-x\left(x-3\right)\left(x+3\right)=26  là:

a)

 x=0x=0  

b)

 x=1x=1  

c)

 x=3x=3  

d)

 x=2x=2  

23.

Tập nghiệm của phương trình  3x(x1)+2(1x)=03x\left(x-1\right)+2\left(1-x\right)=0  là:

a)

 S={1;23}S=\left\{1;\frac{2}{3}\right\}  

b)

 S={1;23}S=\left\{-1;\frac{2}{3}\right\}  

c)

 S={1;23}S=\left\{-1;-\frac{2}{3}\right\}  

d)

 S={1;23}S=\left\{1;-\frac{2}{3}\right\}  

24.

Nghiệm của phương trình  x+2x2x2x+2=4x24\frac{x+2}{x-2}-\frac{x-2}{x+2}=\frac{4}{x^2-4}  là:

a)

 x=1x=1  

b)

 x=4x=4  

c)

 x=12x=-\frac{1}{2}  

d)

 x=12x=\frac{1}{2}  

25.

Nghiệm của phương trình  2x22x+1x=x+2x2\frac{2}{x^2-2x}+\frac{1}{x}=\frac{x+2}{x-2}  là:

a)

 x=1x=1  

b)

 x=1x=-1  

c)

 x=0x=0  

d)

 x=1, x=0x=-1,\ x=0  

26.

Tập nghiệm của phương trình  x+1x1x+2x+3+4x2+2x3=0\frac{x+1}{x-1}-\frac{x+2}{x+3}+\frac{4}{x^2+2x-3=0}  là:

a)

 S=RS=R  

b)

 S=ϕS=\phi  

c)

 S={3}S=\left\{-3\right\}  

d)

 S={1}S=\left\{-1\right\}  

27.

Nghiệm của phương trình  x+2x+11x2=13x2x2\frac{x+2}{x+1}-\frac{1}{x-2}=1-\frac{3}{x^2-x-2}  là

a)

Với mọi  x1x\ne-1   và  x2x\ne2  

b)

Với mọi  xϵRx\epsilon R  

c)

Vô nghiệm

d)

 x=1;x=2x=-1;x=2