wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HH11_ĐỒNG PHÂN DANH PHÁP

Total questions: 15

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Công thức dạng chung của ankan là

a)

CnH2n (n \ge 1)

b)

CnH2n+1 (n \ge 2)

c)

CnH2n+2 (n \ge 1)

d)

CnH2n-2 (n \ge 2)

2.

Chất nào dưới đây là ankan?

a)

C2H2.

b)

C2H4.

c)

C2H6.

d)

C3H6.

3.

Ankan nào dưới đây ở trạng thái khí ?

a)

C6H14.

b)

C5H12.

c)

C4H10.

d)

C7H16.

4.

Phản ứng đặc trưng của ankan là

a)

thế.

b)

cộng.

c)

trùng hợp.

d)

trao đổi.

5.

Anken C2H4 có tên thay thế là

a)

etan.

b)

eten.

c)

etien.

d)

axetilen.

6.

Anken C2H4 có tên thông thường là

a)

etan.

b)

eten.

c)

etien.

d)

axetilen.

7.

Ankin C2H2 có tên thông thường là

a)

etin.

b)

eten.

c)

etien.

d)

axetilen.

8.

Ankin C2H2 có tên thay thế là

a)

etin.

b)

eten.

c)

etien.

d)

axetilen.

9.

Ankan CH3-CH2-CH(CH3)2 có tên thay thế là

a)

butan.

b)

2-metylpropan.

c)

2,2-đimetylpropan.

d)

2-metylbutan.

10.

Số đồng phân anken (bao gồm đồng phân hình học) của C4H8 là

a)

2 đồng phân

b)

4 đồng phân.

c)

3 đồng phân.

d)

5 đồng phân.

11.

Tên gọi của đồng phân anken là

a)

Cis-but-1-en.

b)

Cis-but-2-en.

c)

Trans-but-2-en.

d)

Trans-but-3-en.

12.

Chất nào dưới đây có đồng phân hình học cis và trans?

a)

CH2=CH-CH3.

b)

CH3-CH=CH-CH3.

c)

CH3-CH=C(CH3)2.

d)

CH2=CH-CH2-CH3.

13.

Hợp chất nào sau đây là ankadien liên hợp?

a)

CH2=C=CH2.

b)

CH2=C-CH2-CH=CH2.

c)

CH3-CH=CH-CH3.

d)

CH2=CH-CH=CH2.

14.

Công thức dạng chung của anken là

a)

CnH2n + 2 (n \ge 1)

b)

CnH2n (n \ge 1)

c)

CnH2n (n \ge 2)

d)

CnH2n - 2 (n \ge 2)

15.

Công thức dạng chung của ankin là

a)

CnH2n + 2 (n \ge 1)

b)

CnH2n (n \ge 1)

c)

CnH2n (n \ge 2)

d)

CnH2n - 2 (n \ge 2)