wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA 11 - CÔNG HÒA NHÂN DÂN TRUNG HOA

Total questions: 25

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Diện tích Trung Quốc đứng thứ mấy thế giới?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Quốc gia Đông Nam Á nào dưới đây không có đường biên giới với Trung Quốc?

a)

Việt Nam

b)

Lào.

c)

Mi-an-ma.

d)

Thái Lan.

3.

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

Núi cao và hoang mạc.

b)

Núi thấp và đồng bằng.

c)

Đồng bằng và hoang mạc.

d)

Núi thấp và hoang mạc.

4.

Đồng bằng nào của Trung Quốc nằm ở hạ lưu sông Trường Giang?

a)

Đông Bắc.

b)

Hoa Bắc.

c)

Hoa Trung.

d)

Hoa Nam.

5.

Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là:

a)

Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

b)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

c)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung.

d)

Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung.

6.

Các kiểu khí hậu nào chiếm ưu thế ở miền Đông Trung Quốc?

a)

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

b)

Nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

c)

Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.

d)

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới lục địa.

7.

Miền Tây Trung Quốc hình thành các vùng hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn là do

a)

Ảnh hưởng của núi ở phía đông.

b)

Có diện tích quá lớn.

c)

Khí hậu ôn đới hải dương ít mưa.

d)

Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt.

8.

Địa hình miền Tây Trung Quốc

a)

Gồm toàn bộ các dãy núi cao và đồ sộ.

b)

Gồm các dãy núi cao, các sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

c)

Là các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ.

d)

Là vùng tương đối thấp với các bồn địa rộng.

9.

Tài nguyên chính của miền Tây Trung Quốc là

a)

Đất phù sa màu mỡ và các khoáng sản kim loại màu.

b)

Đất phù sa màu mỡ, rừng và đồng cỏ.

c)

Rừng, đồng cỏ và các khoáng sản kim loại màu.

d)

Rừng, đồng cỏ và các khoáng sản.

10.

Giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc không có sự khác biệt rõ rệt về

a)

Dân tộc Hán.

b)

Dân tộc Choang.

c)

Dân tộc Tạng.

d)

Dân tộc Hồi.

11.

Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền

a)

Tây

b)

Đông

12.

Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông vì miền này

a)

Là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc.

b)

Ít thiên tai.

c)

Không có lũ lụt đe dọa hằng năm.

d)

Có điều kiện tự nhiên thuận lợi, dễ dàng cho giao lưu.

13.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ suất gia tăng dân số tư nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do

a)

Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục.

b)

Sự phát triển nhanh của nền kinh tế.

c)

Tiến hành chính sách dân số rất triệt để.

d)

Tâm lí không muốn sinh nhiều con của người dân.

14.

Một trong những tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là

a)

Làm gia tăng tình trạng bất bình đẳng trong xã hội

b)

Mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.

c)

Mất cân bằng phân bố dân cư.

d)

Tỉ lệ dân nông thôn giảm mạnh.

15.

Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của

a)

Công cuộc đại nhảy vọt.

b)

Cách mạng văn hóa và các kế hoạch 5 năm.

c)

Công cuộc hiện đại hóa.

d)

Các biện pháp cải cách trong nông nghiệp.

16.

Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế – xã hội là

a)

Thu nhập bình quân theo đầu người tăng nhanh.

b)

Không còn tình trạng đói nghèo.

c)

Sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn.

d)

Trở thành nước có GDP/người vào loại cao nhất thế giới.

17.

Các xí nghiệp, nhà máy ở Trung Quốc được chủ động hơn trong việc lập kế hoạch sản xuất và tìm thị trường tiêu thụ sản phẩm là kết quả của

a)

Chính sách mở cửa, tăng cường trao đổi hàng hóa với thị trường.

b)

Thị trường xuất khẩu được mở rộng.

c)

Quá trình thu hút đầu tư nước ngoài, thành lập các đặc khu kinh tế.

d)

Việc cho phép công ti, doanh nghiệp nước ngoài vào Trung Quốc sản xuất.

18.

Để thu hút vố đầu tư và công nghệ của nước ngoài, Trung Quốc đã

a)

Tiến hành cải cách ruộng đất.

b)

Tiến hành tư nhân hóa, thực hiện cơ chế thị trường.

c)

Thành lập các đặc khu kinh tế, các khu chế xuất.

d)

Xây dựng nhiều thành phố, làng mạc.

19.

Một trong những thế mạnh để phát triển công nghiệp của Trung Quốc là

a)

Khí hậu ổn định.

b)

Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

c)

Lao động có trình độ cao.

d)

Có nguồn vốn đầu tư lớn.

20.

Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung chủ yếu vào 5 ngành chính là:

a)

Chế tạo máy, dệt may, hóa chất, sản xuất ô tô và xây dựng.

b)

Chế tạo máy, điện tử, hóa chất, sản xuất ô tô và luyện kim.

c)

Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và luyện kim.

d)

Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng.

21.

Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

Miền Tây

b)

Miền Đông

22.

Vùng nông thôn ở Trung Quốc phát triển mạnh ngành công nghiệp nào?

a)

Công nghiệp cơ khí.

b)

Công nghiệp dệt may.

c)

Công nghiệp luyện kim màu.

d)

Công nghiệp hóa dầu.

23.

Các ngành công nghiệp ở nông thôn phát triển mạnh dựa trên thế mạnh về

a)

Lực lượng lao động dồi dào và nguyên vật liệu sẵn có.

b)

Lực lượng lao động có kĩ thuật và nguyên vật liệu sẵn có.

c)

Lực lượng lao động dồi dào và công nghệ sản xuất cao.

d)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn và công nghệ sản xuất cao.

24.

Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào trong cải cách nông nghiệp?

a)

Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.

b)

Cải tạo, xây dựng mới đường giao thông, hệ thống thủy lợi.

c)

Tăng thuế nông nghiệp.

d)

Đưa kĩ thuật mới vào sản xuất, phổ biến giống mới.

25.

Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do

a)

Sản lượng lương thực thấp.

b)

Diện tích đất canh tác chỉ có khoảng 100 triệu ha.

c)

Dân số đông nhất thế giới.

d)

Năng suất cây lương thực thấp.