wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quan hệ góc và cạnh tam giác

Total questions: 10

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Cho tam giác RQS có: RQ= 6 cm; QS= 7 cm; RS= 5cm. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

R<S<Q\angle R<\angle S<\angle Q

b)

R>S>Q\angle R>\angle S>\angle Q

c)

S<R<Q\angle S<\angle R<\angle Q

d)

R>Q>S\angle R>\angle Q>\angle S

2.

Cho hình vẽ bên biết rằng:  MHHL, HL>HKMH\perp HL,\ HL>HK . Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

MH < MK

b)

ML > MH

c)

MK < ML

d)

Cả ba đều đúng

3.

Chọn câu trả lời đúng: Tam giác cân có độ dài hai cạnh là 5cm, 11 cm thì chu vi tam giác đó là:

a)

27 cm

b)

21 cm

c)

27 cm 21 cm

d)

21 cm hoặc 27 cm

4.
a)

10 cm

b)

5 cm

c)

30 cm

d)

12 cm

5.

So sánh các góc của tam giác ABC biết rằng AB=5cm, BC=5cm, AC=3cm.

a)

A=B>C

b)

A=C>B

c)

B=C>A

d)

A=C<B

6.

So sánh các cạnh của tam giác ABC biết rằng  \angle A=80\degree,\ \angle C=40\degree .

a)

BC > AC > AB

b)

BC > AB > AC

c)

AB > AC > BC

d)

AC > AB >BC

7.

Cho tam giác ABC vuông tại A, điểm K nằm giữa A và C. So sánh các độ dài BK và BC.

a)

BC > BK

b)

BC = BK

c)

BC < BK

d)

Không đủ điều kiện so sánh

8.

Cho tam giác ABC vuông tại A, tia phân giác của góc B cắt AC ở D. So sánh các độ dài AD,DC.

a)

AD > DC

b)

AD < DC

c)

AD = DC

d)

Không so sánh được

9.

Cho tam giác ABC có AB < AC. Gọi M là trung điểm của BC. So sánh hai góc BAM và góc MAC

a)

 BAM>MAC\angle BAM>\angle MAC  

b)

  BAM<MAC\angle BAM<\angle MAC  

c)

 BAM=MAC\angle BAM=\angle MAC  

10.

Cho tam giác ABC có AB<AC. Tia phân giác của góc A cắt BC ở D. So sánh các độ dài BD, DC.

a)

BD > DC

b)

BD = DC

c)

BD < DC

d)

Chưa đủ điều kiện so sánh