wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập - lớp 1 (2)

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

điền vần " uân hay uât" vào chỗ chấm

h..... chương

a)

huân chương

b)

huy chương

c)

chương huân

d)

chương huy

2.

Số liền sau của số 5 là số nào?

a)

4

b)

5

c)

6

3.

Kết quả của phép tính 16 + 2 là...

a)

16

b)

17

c)

18

d)

19

4.

điền vần " uê hay uy " vào chỗ trống

kh.... áo

a)

khuê áo

b)

khuy áo

c)

áo khuê

d)

áo khuy

5.

Câu 6: ....... + 20 < 40

Số tròn chục thích hợp điền vào chỗ chấm là số nào

a)

16

b)

9

c)

10

d)

19

6.

Câu 10: Cho: 13 + 6 − 4 > ....... > 18 − 5

Phép tính thích hợp lựa chọn để điền vào chỗ chấm là?

a)

3 + 10

b)

14 + 3

c)

11 + 3

d)

12 + 3

7.

điền vần " uê hay uy " vào chỗ trống

kh.... áo

a)

khuê áo

b)

khuy áo

c)

áo khuê

d)

áo khuy

8.

Dãy số nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

10, 17, 20, 16, 18

b)

10, 16, 17, 18, 20

c)

20, 18, 17, 16, 10

d)

10, 16, 17, 20, 18

9.

Hai mươi được viết là...

a)

12

b)

20

c)

19

d)

10

10.

Hình bên có mấy hình tam giác?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

11.

Lan có 10 bóng bay, Lan được Thu cho thêm 4 bóng bay nữa. Hỏi Lan có tất cả bao nhiêu bóng bay?

a)

15 bóng bay

b)

11 bóng bay

c)

12 bóng bay

d)

14 bóng bay

12.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

10, 28, 37, 66, 69.

b)

28, 37, 66, 69, 10.

c)

69, 66, 37, 28, 10.

13.

điền vần cho phù hợp " băng t...."

a)

băng giá

b)

băng đá

c)

băng bó

d)

băng tuyết

14.

có mấy điểm trong hình vuông?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

15.

Dãy số từ bé đến lớn là?

a)

20, 40, 70, 80, 90

b)

90, 80, 70, 40, 20

c)

20, 40, 60, 80, 90

d)

20, 70, 80, 90, 40

16.

Những điểm nằm ngoài hình tròn là?

a)

Điểm P, K, G

b)

Điểm G, S, M

c)

Điểm M, K, S

d)

Điểm M, K, P

17.

Cách đặt tính nào đúng của phép tính?

50 - 20 =

a)
b)
c)
d)
18.

Dãy số gồm các số tròn chục?

a)

10, 15, 20, 30

b)

5, 10, 15, 20

c)

40, 80, 90, 70

d)

90, 20, 32, 0

19.

Số 50 gồm......... chục và ........... đơn vị?

a)

5 chục và 5 đơn vị

b)

5 chục và 0 đơn vị

c)

5 chục và 10 đơn vị

d)

1 chục và 5 đơn vị

20.

17 - 2 - 3

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14