Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ mô tả âm thanh

Total questions: 14

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào sau đây không dùng để mô tả âm thanh của tàu hỏa?

a)

rầm rập

b)

xình xịch

c)

tu tu

d)

lọc cọc

2.

Từ nào sau đây không dùng để mô tả tiếng khóc?

a)

rấm rứt

b)

tu tu

c)

rưng rức

d)

lã chã

3.

Từ nào sau đây không dùng để mô tả tiếng bước chân?

a)

bôm bốp

b)

uỳnh uỵch

c)

huỳnh huỵch

d)

rầm rập

4.

Từ nào sau đây không dùng để mô tả giai điệu hay?

a)

du dương

b)

trầm bổng

c)

êm ái

d)

chát chúa

5.

Từ nào sau đây không mô tả tiếng chim?

a)

ríu rít

b)

xì xào

c)

líu lo

d)

thánh thót

6.

Từ nào sau đây không mô tả âm thanh của gió?

a)

rì rào

b)

vi vu

c)

ào ào

d)

lanh lảnh

7.

Từ nào sau đây không mô tả tiếng mưa?

a)

ào ào

b)

phần phật

c)

lộp độp

d)

tí tách

8.

Từ nào sau đây không mô tả âm thanh đường phố lúc đông người?

a)

inh ỏi

b)

ồn ào

c)

ồm ồm

d)

ầm ĩ

9.

Từ nào sau đây không mô tả âm thanh của vải?

a)

loạt soạt

b)

sột soạt

c)

phần phật

d)

kẽo kẹt

10.

Từ nào sau đây không mô tả tiếng đám đông nói chuyện?

a)

rôm rả

b)

tíu tít

c)

xì xào

d)

thỏ thẻ

11.

Từ nào sau đây không mô tả tiếng nói?

a)

hổn hển

b)

nhỏ nhẹ

c)

lí nhí

d)

sang sảng

12.

Từ nào sau đây không mô tả tiếng cười?

a)

Làu bàu

b)

Giòn giã

c)

Khúc khích

d)

Ha hả

13.

Từ nào sau đây không mô tả tiếng nước?

a)

Rì rào

b)

Lõm bõm

c)

Cuồn cuộn

d)

Róc rách

14.

Từ nào sau đây mô tả âm thanh khi nấu ăn?

a)

ầm ầm

b)

leng keng

c)

xèo xèo

d)

rền rĩ