WorksheetsTừ mô tả âm thanh
Total questions: 14
Worksheet time: 7mins
Từ nào sau đây không dùng để mô tả âm thanh của tàu hỏa?
rầm rập
xình xịch
tu tu
lọc cọc
Từ nào sau đây không dùng để mô tả tiếng khóc?
rấm rứt
tu tu
rưng rức
lã chã
Từ nào sau đây không dùng để mô tả tiếng bước chân?
bôm bốp
uỳnh uỵch
huỳnh huỵch
rầm rập
Từ nào sau đây không dùng để mô tả giai điệu hay?
du dương
trầm bổng
êm ái
chát chúa
Từ nào sau đây không mô tả tiếng chim?
ríu rít
xì xào
líu lo
thánh thót
Từ nào sau đây không mô tả âm thanh của gió?
rì rào
vi vu
ào ào
lanh lảnh
Từ nào sau đây không mô tả tiếng mưa?
ào ào
phần phật
lộp độp
tí tách
Từ nào sau đây không mô tả âm thanh đường phố lúc đông người?
inh ỏi
ồn ào
ồm ồm
ầm ĩ
Từ nào sau đây không mô tả âm thanh của vải?
loạt soạt
sột soạt
phần phật
kẽo kẹt
Từ nào sau đây không mô tả tiếng đám đông nói chuyện?
rôm rả
tíu tít
xì xào
thỏ thẻ
Từ nào sau đây không mô tả tiếng nói?
hổn hển
nhỏ nhẹ
lí nhí
sang sảng
Từ nào sau đây không mô tả tiếng cười?
Làu bàu
Giòn giã
Khúc khích
Ha hả
Từ nào sau đây không mô tả tiếng nước?
Rì rào
Lõm bõm
Cuồn cuộn
Róc rách
Từ nào sau đây mô tả âm thanh khi nấu ăn?
ầm ầm
leng keng
xèo xèo
rền rĩ
