wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lớp Bò sát

Total questions: 15

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

CƠ QUAN HÔ HẤP CỦA CÁC ĐẠI DIỆN LỚP BÒ SÁT LÀ

a)

PHỔI

b)

DA

c)

TIM

d)

THẬN

2.

NÔI DUNG NÀO DƯỚI ĐÂY ĐÚNG KHI NÓI VỀ ĐẶC ĐIỂM CỦA BÒ SÁT

a)

THỤ TINH TRONG

b)

THỤ TINH NGOÀI

c)

ĐẺ CON

d)

PHÁT TRIỂN QUA BIẾN THÁI KHÔNG HOÀN TOÀN

3.

Đặc điểm nào của thằn lằn có giúp ngăn cản sự thoát hơi nước của cơ thể

a)

Da khô có vảy sừng bao bọc

b)

Mắt có mi cử động, có nước mắt

c)

Có cổ dài

d)

Màng nhĩ nằm trong hốc tai

4.

Thằn lằn bóng đuôi dài là

a)

Động vật biến nhiệt

b)

Động vật hằng nhiệt

c)

Động vật đẳng nhiệt

d)

Không có nhiệt độ cơ thể

5.

Cơ quan tiêu hóa nào của thằn lằn giúp hấp thu lại nước?

a)

Dạ dày

b)

Mật

c)

Gan

d)

Ruột già

6.

Phát biểu nào là SAI khi nói về đặc điểm thích nghi của thằn lằn với đời sống trên cạn?

a)

Hệ thần kinh và giác quan kém phát triển

b)

Có cột sống dài, có 8 đốt sống cổ

c)

Hô hấp bằng phổi nhờ sự co dãn của cơ liên sườn

d)

Cơ thể giữ nước nhờ lớp da vảy sừng và sự hấp thu lại nước trong phân, nước tiểu

7.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở thằn lằn bóng đuôi dài?

a)

Hô hấp bằng phổi.

b)

Có mi mắt thứ ba.

c)

Nước tiểu đặc.

d)

Tim hai ngăn.

8.

Yếu tố nào dưới đây giúp thằn lằn bóng đuôi dài bảo vệ mắt, giữ nước mắt để màng mắt không bị khô?

a)

Mắt có mi cử động, có nước mắt.

b)

Màng nhĩ nằm trong một hốc nhỏ bên đầu.

c)

Da khô và có vảy sừng bao bọc.

d)

Bàn chân có móng vuốt.

9.

Phát biểu nào sau đây về thằn lằn bóng đuôi dài là đúng?

a)

Ưa sống nơi ẩm ướt.

b)

Hoạt động chủ yếu vào ban ngày, con mồi chủ yếu là sâu bọ.

c)

Là động vật hằng nhiệt.

d)

Thường ngủ hè trong các hang đất ẩm ướt.

10.

Thằn lằn bóng đuôi dài thường trú đông ở

a)

gần hô nước.

b)

đầm nước lớn.

c)

hang đất khô.

d)

khu vực đất ẩm, mềm, xốp.

11.

So với phổi của ếch đồng, phổi thằn lằn có điểm nào khác?

a)

Có nhiều vách ngăn và nhiều mao mạch bao quanh.

b)

Kích thước bé và cấu tạo đơn giản hơn.

c)

Gồm ba lá phổi trong đó là giữa phát triển nhất.

d)

Thông khí nhờ sự nâng hạ thềm miệng.

12.

Trong các sơ đồ sau, sơ đồ nào thể hiện đường đi của thức ăn trong đường tiêu hóa của thằn lằn?

a)

A. Miệng => thực quản => dạ dày => ruột non => ruột già => hậu môn.

b)

B. Miệng => dạ dày => thực quản => ruột non => ruột già => hậu môn.

c)

C. Miệng => dạ dày => ruột non => ruột già => túi mật.

d)

D. Miệng => dạ dày => ruột non => ruột già => túi mật.

13.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về thần kinh và giác quan của thằn lằn?

a)

A. Thằn lằn không có mi mắt.

b)

B. Thằn lằn có vành tai lớn, có khả năng cử động.

c)

C. Thằn lằn có não trước và tiểu não phát triển.

d)

D. Thằn lằn có màng nhĩ nằm ngoài hốc tai.

14.

Thằn lằn bóng đuôi dài bò trên mặt đất ứng với thứ tự của chi trước và chi sau giống với hoạt động nào sau đây?

a)

A. Người thực hiện chạy nước rút.

b)

B. Người thực hiện bơi ếch.

c)

C. Người thực hiện nhảy cao.

d)

D. Người thực hiện leo thang.

15.

Đặc điểm đặc trưng của hệ tuần hoàn bò sát là:

a)

có 2 vòng tuần hoàn, tim 3 ngăn, máu đỏ tươi

b)

có 2 vòng tuần hoàn. tim 3 ngăn, máu pha

c)

có 2 vòng tuần hoàn, tim 2 ngăn, máu pha

d)

có 1 vòng tuần hoàn, tim 2 ngăn, máu pha