NEW
Font size
WorksheetsCẤU TẠO TỪ
Total questions: 18
Worksheet time: 9mins
Dòng nào dưới đây gồm các từ láy?
Vất vả, long lanh, lạnh lùng, tấm tình.
Mênh mông, đất đen, dập dờn, vất vả.
Mênh mông, dập dờn, vất vả, long lanh.
Bờ bãi, đất đai, mênh mông, tim tím.
Từ nào không thuộc nhóm cấu tạo với các từ còn lại?
Nì nèo
Quầy quậy
Vùng vằng
Ưng ý
Từ nào không thuộc nhóm cấu tạo với các từ còn lại?
Ước mơ
Yêu quý
Nước mắt
Giây phút
Dòng nào sau đây chỉ toàn các từ láy?
Dịu dàng, lim dim, mơ màng, thiêm thiếp, lênh láng.
Bao bọc, ôm ấp, cỏ cây, vạn vật, lim dim, thiêm thiếp.
Dịu dàng, lim dim, mơ màng, mỏi mệt, thiêm thiếp.
Mong mỏi, mềm mỏng, dẻo dai, mơ màng, xanh xao.
Với 5 tiếng cho sẵn: kính, yêu, thương, quý, mến, em có thể tạo được bao nhiêu từ ghép có 2 tiếng?
7 từ
8 từ
9 từ
10 từ
Nhóm từ nào dưới đây bao gồm toàn từ ghép?
Mây mưa, râm ran, lanh lảnh, chầm chậm.
Lạnh lẽo, chầm chậm, thung lũng, vùng vẫy.
Máu mủ, mềm mỏng, vùng vẫy, mơ mộng.
Bập bùng, thoang thoảng, lập lòe, lung linh.
Trong các nhóm từ láy sau, nhóm từ láy nào vừa chứa từ gợi tả âm thanh vừa chứa từ gợi tả hình ảnh?
Khanh khách, lảnh lót, lom khom, ầm ầm, khúc khuỷu.
Lộp độp, răng rắc, lanh canh, loảng xoảng, ầm ầm.
Khúc khích, lộp độp, loảng xoảng, leng keng, chan chát.
Khúc khuỷu, bấp bênh, mấp mô, gập ghềnh.
Dòng nào dưới đây gồm các từ láy?
Nghẹn ngào, ngập ngừng, hắt hủi, xa lánh, lẻ loi.
Nghẹn ngào, ngập ngừng, lẻ loi, sinh sôi, lớn lên.
Nghẹn ngào, ngập ngừng, hắt hủi, lẻ loi, sẵn sàng.
Dẻo dai, duyên dáng, thành thị, thơm tho, xa xăm.
Dòng nào dưới đây gồm các từ láy?
Nhấp nháy, tĩnh mịch, sâu xa.
Loáng thoáng, nhấp nháy, lung linh.
Mặt mũi, buôn bán, tĩnh mịch.
Mới mẻ, mộc mạc, mịn màng.
Dòng nào dưới đây gồm các từ láy?
Ẩm ướt, gần gũi, âm thầm, li ti, tim tím.
Gần gũi, khẳng khiu, ngan ngát, lạnh lùng.
Li ti, gần gũi, gầy guộc, khẳng khiu, bình minh.
Hân hoan, hòa hoãn, hớn hở, hào hứng, hí hửng.
Dòng nào dưới đây gồm các từ láy?
Phiêu phiêu, nho nhỏ, đủ đầy.
Thắt thẻo, rực rỡ, nhỏ nhoi.
Thiệt thòi, mải mê, dập dờn.
Nhớ nhung, trong trắng, ngọt ngào.
Dòng nào dưới đây gồm các từ ghép có nghĩa tổng hợp?
Đường làng, xa tắp, xanh trong.
Hồn nhiên, nỗi niềm, tuổi thơ.
Thân yêu, nỗi niềm, đùa nghịch.
Bé nhỏ, bàn học, vui thích.
Dãy từ nào sau đây chỉ gồm các từ láy?
Mập mạp, mũm mĩm, mong manh, mềm mại.
Ngộ nghĩnh, ngúc ngắc, ngang ngược, ngó nghiêng.
Long lanh, lung linh, lú lẫn, lạ lẫm.
Nho nhỏ, nhỏ nhắn, nhỏ nhẹ, nhỏ nhẻ.
Nhóm từ nào dưới đây chỉ toàn từ láy?
Học hỏi, cồng kềnh, lom khom, lác đác.
Mênh mông, bát ngát, xa xôi, thấp thỏm.
Lon ton, lăn tăn, may mắn, hoa hồng.
San sẻ, xui xẻo, xanh xanh, xa xa.
Từ nào dưới đây không phải là từ láy?
Học hành
Khó khăn
Vui vẻ
Phân vân
Từ nào dưới đây không phải là từ láy?
Mơ mộng
Mơ màng
Mịn màng
Mềm mại
Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm các từ ghép tổng hợp?
Thầy cô, bạn bè, bút sách, bút bi.
Tốt lành, tốt đẹp, hiền lành, xinh đẹp.
Phố cổ, sông ngòi, sông suối, xanh ngắt.
Bờ bãi, yêu thương, tình bạn, vui buồn.
Nhóm từ nào dưới đây chỉ toàn các từ ghép tổng hợp?
Ấp ủ, bánh kẹo, hoa quả, bút mực.
Xanh ngắt, xanh thẳm, xanh biếc, xanh tươi.
Phố phường, yêu thương, nhà cửa, cây cỏ.
Nhà ăn, nhà cửa, bát đũa, giày dép.
