Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đơn thức

Total questions: 29

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Biểu thức nào sau đây không là đơn thức?

a)

4x3y(−3x)4x^3y(-3x)

b)

1+x1+x

c)

2xy(−x3)2xy(-x^3)

d)

17x2(−13)y317x^2(−13)y^3

2.

Phần hệ số của đơn thức  là 9x2(−13)y39x^2(−13)y^3  là

a)

9

b)

-13

c)

3

d)

27

3.

Tích của các đơn thức 7x2y7 ; ( -3) x3y và (-2) là

a)

42 x5y7

b)

42 x6y8

c)

- 42 x5y7

d)

42 x5y8

4.

Bậc của đơn thức (- 2x3) 3x4y là

a)

3

b)

5

c)

7

d)

8

5.

Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải đơn thức?

a)

2

b)

5x+9

c)

x3y2x^3y^2

d)

3x

6.

Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào là đơn thức?

a)

2+x2y2+x^2y

b)

−15x4y5−15x^4y^5

c)

x+y33yx+y^33y

d)

−34x3y+7x−34x^3y+7x

7.

Sau khi thu gọn đơn thức  2.(−3.x^3.y)y^2  ta được đơn thức

a)

 −6x3y3−6x^3y^3  

b)

 6x3y36x^3y^3  

c)

 6x3y26x^3y^2  

d)

 −6x2y3−6x^2y^3  

8.

Tính giá trị của đơn thức  5.x^4.y^2.z^3  tại x = -1, y = -1, z = -2.

a)

10

b)

20

c)

-40

d)

40

9.

Tìm hệ số trong đơn thức  −36a^2.b^2.x^2.y^3  với a, b là hằng số.

a)

−36

b)

 −36a2b2−36a^2b^2  

c)

 36a2b236a^2b^2  

d)

 −36a2−36a^2  

10.

Tìm phần biến trong đơn thức  100abx^2yz  với a, b là hằng số.

a)

 ab2x2yzab^2x^2yz  

b)

 x2yx^2y  

c)

 x2yzx^2yz  

d)

100ab

11.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải đơn thức?

a)

−8xy3zx-8xy^3zx

b)

3x−5y3x-5y

c)

3x2yz5\sqrt{3}x^2yz^5

d)

−13xyz\frac{-1}{3}xyz

12.

Chọn khẳng định đúng về đơn thức?

a)

Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một biến.

b)

Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một tích giữa các số và các biến.

c)

Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến.

d)

Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số.

13.

Trong các biểu thức sau, có bao nhiêu đơn thức?
 −4; 7−x+y; x2+y3; xy; 12x; xyz−6y+1-4;\ 7-x+y;\ x^2+y^3;\ xy;\ \frac{1}{2}x;\ xyz-6y+1_{ }  

a)

3

b)

6

c)

2

d)

5

14.

Phần hệ số và phần biến trong đơn thức thu gọn  −4x2yz3-4x^2yz^3  lần lượt là:

a)

 −4x2; yz3-4x^2;\ yz^3  

b)

 −4x2y; z3-4x^2y;\ z^3  

c)

 x2yz3; −4x^2yz^3;\ -4  

d)

 −4; x2yz3-4;\ x^2yz^3  

15.

Trong các đơn thức sau, đơn thức nào là đơn thức thu gọn?

a)

−y3\frac{-y}{3}

b)

8xyx38xyx^3

c)

−5xy3zx-\sqrt{5}xy^3zx

d)

2,1xyyz22,1xyyz^2

16.

Bậc của đơn thức  −34x2y5z\frac{-3}{4}x^2y^5z  là:

a)

5

b)

7

c)

8

d)

2

17.

Một số khác 0 có bậc là bao nhiêu?

a)

Bằng chính số đó

b)

Không có bậc

c)

1

d)

0

18.

Nhân hai đơn thức  -3x^7y^{10}  và  79x2yz4\frac{7}{9}x^2yz^4 , ta được: 

a)

 −73x14y10z4-\frac{7}{3}x^{14}y^{10}z^4  

b)

 −73x9y11z4\frac{-7}{3}x^9y^{11}z^4  

c)

 −73x9y10z4-\frac{7}{3}x^9y^{10}z^4  

d)

 −73x14z4-\frac{7}{3}x^{14}z^4  

19.

Cho đơn thức −35x2y3xy\frac{-3}{5}x^2y^3xy . Giá trị của đơn thức đã cho tại  x=−1; y=−2x=-1;\ y=-2  là: 

a)

 485\frac{48}{5}  

b)

 125\frac{12}{5}  

c)

 245\frac{24}{5}  

d)

 −185\frac{-18}{5}  

20.

Phần hệ số của đơn thức (4x2)2(−5y3)(−xy)3\left(4x^2\right)^2\left(-5y^3\right)\left(-xy\right)^3 là: 

a)

80

b)

-80

c)

20

d)

-20

21.

Cho đơn thức −35x2y3xy\frac{-3}{5}x^2y^3xy . Giá trị của đơn thức đã cho tại  x=−1; y=−2x=-1;\ y=-2  là: 

a)

 485\frac{48}{5}  

b)

 125\frac{12}{5}  

c)

 245\frac{24}{5}  

d)

 −185\frac{-18}{5}  

22.

Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải đơn thức?

a)

2

b)

5x+95x+9

c)

x3y2x^3y^2

d)

3x3x

23.

Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào là đơn thức?

a)


2+x2y2+x^2y

b)

−15x4y5-\frac{1}{5}x^4y^5

c)

x+y33y\frac{x+y^3}{3y}

d)

−34x3y+7x-\frac{3}{4}x^3y+7x

24.

Sau khi thu gọn đơn thức

 2⋅(−3x3y)y22\cdot\left(-3x^3y\right)y^2  ta được đơn thức 

a)

 −6x3y3-6x^3y^3  

b)

 6x3y36x^3y^3  

c)

 6x3y26x^3y^2  

d)

 −6x2y3-6x^2y^3  

25.

Tính giá trị của đơn thức

 5x4y2z35x^4y^2z^3  tại  x=−1, y = −1, z = −2x=-1,\ y\ =\ -1,\ z\ =\ -2  

a)

10

b)

20

c)

-40

d)

40

26.

Tìm hệ số trong đơn thức −36a2b2⋅x2y3-36a^2b^2\cdot x^2y^3 

với a, b là hằng số

a)

 −36-36  

b)

 −36a2b2-36a^2b^2  

c)

 36a2b236a^2b^2  

d)

 −36a2-36a^2  

27.

Tìm phần biến trong đơn thức 100abx2yz100abx^2yz  với a, b là hằng số

a)

 ab2x2yzab^2x^2yz  

b)

 x2yx^2y  

c)

 x2yzx^2yz  

d)

 100ab100ab  

28.

Tích của các đơn thức 7x2y77x^2y^7  ;  (−3)x3y\left(-3\right)x^3y  và  (−2)\left(-2\right)  là:


a)

 42x5y742x^5y^7  

b)

 42x6y842x^6y^8  

c)

 −42x5y7-42x^5y^7  

d)

 42x5y842x^5y^8  

29.

Biểu thức nào thể hiện phát biểu sau đây: "Tổng bình phương hai số x và y nhân với hiệu bình phương hai số đó"

a)

(x + y)2.(x - y)2

b)

(x2 + y2).(x - y)2

c)

(x2 + y2).(x2 - y2)

d)

(x + y)2.(x2 - y2)