WorksheetsMini Game
Total questions: 11
Worksheet time: 4mins
Name
Class
Date
1.
你可以带一点儿水果,也可以带一花。
a)
东
b)
束
c)
中
d)
来
2.
也 办法 好 这 很 个
a)
这办法也很个好
b)
办法也这个好
c)
这个办法也很好
d)
也很好好这个办法
3.
“婚礼”和哪个词是近义词
a)
事情
b)
简单
c)
照片
d)
结婚
4.
Họ hàng 是哪个词
a)
亲人
b)
亲爱
c)
亲戚
d)
亲亲
5.
Câu nào sau đây không liên quan đến 节日
a)
国庆节
b)
解放日
c)
生日
d)
春节
6.
他是厨师,……做菜好吃了。
a)
自然
b)
当然
c)
虽然
d)
但是
7.
请……,这就是我的房间。
a)
千
b)
过
c)
贵
d)
进
8.
女:对不起,我不能和你一起去买……了。
男:没关系,我知道你很忙。
a)
自行车
b)
事情
c)
好吃
d)
中国
9.
Nghe câu hỏi và chọn ra câu đúng
a)
昨天玩儿得不高兴
b)
昨天玩儿得很不错
10.
Chọn câu đúng với nội dung nghe được
a)
那个手机九百元。
b)
那个手机不到一千元。
11.
Chọn câu phù hợp với nội dung nghe được
a)
我有两个孩子。
b)
我女儿10岁了。
c)
我来北京5年多了。
d)
我孩子开始学习了。
100 %
