Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10A9 yêu toán học

Total questions: 10

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

2+3

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Hàm số nào là nhị thức bậc nhất 

a)

 f(x)=x2+3x+9f\left(x\right)=x^2+3x+9  

b)

 f(x)=23xf\left(x\right)=2-3x  

c)

 f(x)=2x3+2f\left(x\right)=2x^3+2  

d)

 f(x)=3f\left(x\right)=3  

3.

hàm số nào là tam thức bậc hai

a)

f(x)=5x33f\left(x\right)=5x^3-3

b)

f(x)=x+3f\left(x\right)=x+3

c)

f(x)=53x+x2f\left(x\right)=5-3x+x^2

d)

f(x)=3xf\left(x\right)=3x

4.

Chọn đáp án đúng: 
 2x>42x>4  

a)

 x>12x>\frac{1}{2}  

b)

 x>2x>2  

c)

 x<2x<2  

d)

 x=8x=8  

5.

Tập nghiệm của bất phương trình:
 3x<93x<9  

a)

 (3;+)\left(3;+\infty\right)  

b)

 (3;+)\left(-3;+\infty\right)  

c)

 (;3)\left(-\infty;-3\right)  

d)

 (;3)\left(-\infty;3\right)  

6.

Cho bất phương trình: 
 5x+1>3x25x+1>3x-2  
Bất phương trình tương đương

a)

 2x+3>02x+3>0  

b)

 2x1>02x-1>0  

c)

 8x+3>08x+3>0  

d)

 8x1>08x-1>0  

7.

 2+3×52+3\times5  

a)

25

b)

17

c)

13

d)

20

8.

Cho bpt:
 10x>510x>5 

Tập nghiệm của bất phương trình là 

a)

 (2;+)\left(2;+\infty\right)  

b)

 (;2)\left(-\infty;2\right)  

c)

 (12;+)\left(\frac{1}{2};+\infty\right)  

d)

 (;12)\left(-\infty;\frac{1}{2}\right)  

9.

Cho hàm số  f(x)=ax2+bx+cf\left(x\right)=ax^2+bx+c  . Phương trình  f(x)=0f\left(x\right)=0  vô nghiệm thì dấu của  f(x)f\left(x\right)  như thế nào?

a)

Luôn cùng dấu với hệ số b

b)

luôn cùng dấu với hệ số c

c)

Theo quy tắc trong trái ngoài cùng ( so với dấu của a) 

d)

luôn cùng dấu với hệ số a

10.

 ax+b=0ax+b=0  Nghiệm của phương trình là:

a)

 x=abx=a-b  

b)

 x=2x=2  

c)

 x=bax=\frac{b}{a}  

d)

 x=bax=-\frac{b}{a}