wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nước Đại Việt thời Lê Sơ (Tiết 1)

Total questions: 20

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Sau khi kháng chiến chống quân Minh thắng lợi, Lê Lợi lên ngôi vua vào năm nào, đặt tên nước là gì?

a)

Lên ngôi năm 1428-đặt tên nước là Đại Việt

b)

Lên ngôi năm 1428 – tên nước là Đại Nam

c)

Lên ngôi năm 1427 – tên nước là Việt Nam

d)

Lên ngôi năm 1427 – tên nước là Nam Việt

2.

Bộ máy chính quyền thời Lê sơ được tổ chức theo hệ thống nào?

a)

Đạo – Phủ - huyện – Châu – xã

b)

Đạo – Phủ - Châu – xã

c)

Đạo –Phủ - huyện hoặc Châu, xã

d)

Phủ - huyện – Châu

3.

Quân đội thời Lê sơ được tổ chức theo chế độ “Ngụ binh ư nông”. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Ai là người căn dặn các quan trong triều: “Một thước núi, một tấc sông của ta lẽ nào lại vứt bỏ”.

a)

Lê Thái Tổ

b)

Lê Thánh Tông

c)

Lê Nhân Tông

d)

Lê Hiển Tông

5.

Bộ “Quốc triều hình luật” hay “Luật Hồng Đức” được biên soạn và ban hành dưới thời vua nào?

a)

Lê Thái Tổ

b)

Lê Nhân Tông

c)

Lê Thánh Tông

d)

Lê Thái Tông

6.

Để nhanh chóng hồi phục công nghiệp, Lê Thái Tổ đã cho bao nhiêu lính về quê làm nông nghiệp sau khi chiến tranh

a)

25 vạn lính về quê làm nông nghiệp

b)

35 vạn lính về quê làm nông nghiệp

c)

52 vạn lính về quê làm nông nghiệp

d)

30 vạn lính về quê làm nông nghiệp

7.

Thời Lê sơ ở đâu tập trung nhiều ngành nghề thủ công nhất?

a)

Văn Đồ

b)

Vạn Kiếp

c)

Thăng Long

d)

Các nơi trên

8.

Các cửa khẩu: Vân Đồn, Vạn Ninh (Quảng Ninh), Hội Thống (Nghệ An) là nơi:

a)

Thuyền bè các nước láng giềng qua lại buôn bán

b)

Bố phòng để chống lại các thế lực thù địch

c)

Tập trung các ngành nghề thủ công

d)

Sản xuất các mặt hàng như, sành, sứ, vải, lụa

9.

Tầng lớp nào là tầng lớp phải nộp thuế cho nhà nước và không được xã hội phong kiến coi trọng?

a)

Nông dân

b)

Thương nhân, thợ thủ công

c)

Nô tì

d)

Các tầng lớp trên

10.

Vì sao dưới thời Lê sơ lượng nô tì giảm dần?

a)

Bị chết nhiều

b)

Bỏ làng xã tha phương cầu thực

c)

Quan lại không cần nô tì nữa

d)

Pháp luật nhà Lê hạn chế nghiêm ngặt việc bán mình làm nô tì hoặc bức dân làm nô tì.

11.

Quốc gia Đại Việc thời kì này có vị trớ như thế nào ở Đông Nam Á?

a)

Quốc gia cường thịnh nhất Đông Nam Á.

b)

Quốc gia lớn nhất Đông Nam Á.

c)

Quốc gia phát triển ở Đông Nam Á.

d)

Quốc gia trung bình ở Đông Nam Á.

12.

Tại sao Lê Thái Tông bãi bỏ một số chức vụ cao cấp như Tướng quốc, Đại tổng quản, Đại hành khiển?

a)

Tập trung quyền lực vào tay vua.

b)

Để bộ máy hành chính đỡ cồng kềnh quan liêu.

c)

Tránh việc gây chia rẽ trong triều.

d)

Vua muốn thay đổi không theo lệ cũ.

13.

Dưới thời nhà Lê, việc định lại chính sách chia ruộng đất công làng xã gọi là phép

a)

ban điền

b)

quân điền.

c)

lộc điền.

d)

tịch điền.

14.

Chính sách nào của vua Lê Thánh Tông đã giúp tập trung tối đa quyền lực vào tay nhà vua?

a)

bãi bỏ chức tể tướng, đại hành khiển thay bằng 6 bộ do vua trực tiếp quản lý

b)

chia cả nước thành 13 đạo thừa tuyên

c)

ban hành bộ luật Hồng Đức để bảo vệ lợi ích của triều đình

d)

tăng cường lực lượng quân đội triều đình

15.

Quân đội Lê sơ được phiên chế thành những bộ phận nào?

a)

cấm quân và bộ binh

b)

bộ binh và thủy binh

c)

quân triều đình và quân địa phương

d)

cấm quân và quân ở các lộ

16.

Nội dung chính của bộ “Luật Hồng Đức” là gì?

a)

Bảo vệ quyền lợi của vua, hoàng tộc, giai cấp thống trị và địa chủ phong kiến.

b)

Khuyến khích phát triển kinh tế và bảo vệ quyền lợi của người phụ nữ.

c)

Bảo vệ quyền lợi của đông đảo nhân dân và người lao động.

d)

Quy định việc tổ chức quân đội và nhiệm vụ của quân đội trong việc bảo vệ lãnh thổ đất nước; bảo vệ quyền lợi của những người tham gia quân đội.

17.

Cuộc cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông không mang ý nghĩa nào đối với tình hình Đại Việt?

a)

hoàn thiện bộ máy nhà nước

b)

đưa chế độ phong kiến Việt Nam phát triển lên đỉnh cao

c)

ổn định chính trị để phát triển kinh tế, văn hóa

d)

thúc đẩy quá trình khai hoang và mở rộng lãnh thổ

18.

Chế độ ngụ binh ư nông không mang lại hiệu quả nào cho nhà Lê?

a)

đảm bảo được một lực lượng quân đội lớn sẵn sàng huy động khi cần

b)

đảm bảo lao động cho sản xuất nông nghiệp

c)

giảm được ngân khố quốc gia cho việc nuôi quân đội

d)

duy trì một lực lượng tại ngũ lớn phục vụ cho quá trình Nam tiến

19.

Ý nào sau đây không là nội dung cơ bản được đề cập trong bộ Luật Hồng Đức?

a)

bảo vệ quyền lợi của nhà vua, hoàng tộc, giai cấp thống trị

b)

khuyến khích sự phát triển của kinh tế nông nghiệp

c)

bảo vệ quyền lợi của người phụ nữ

d)

bảo vệ quyền lợi của nô tì

20.

Điểm tiến bộ nhất của luật Hồng Đức so với các bộ luật trong lịch sử phong kiến Việt Nam là?

a)

thực hiện chế độ hạn nô

b)

chú ý vào sức kéo trong nông nghiệp

c)

quan tâm đến những thành phần nhỏ bé, dễ bị tổn thương trong xã hội

d)

chú trọng bảo vệ chủ quyền quốc gia dân tộc