wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa 11 HC

Total questions: 26

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Công thức chung của các chất thuộc dãy đồng đẳng ankan là:

a)

CnH2n+2 (n≥1)

b)

CnH2n+2 (n≥2)

c)

CnH2n-2 (n≥1)

d)

CnH2n (n≥3)

2.

Cho ankan có CTCT sau: (CH3)2CH­CH2CH(CH3)2. Tên gọi của ankan là:

a)

2,4-đimetylpentan.

b)

2,4-trimetylpetan.

c)

điisoheptan.

d)

2-metyl-4-metylpentan.

3.

Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C6H14?

a)

4

b)

6

c)

3

d)

5

4.

Một hỗn hợp 2 ankan liên tiếp trong dãy đồng đẳng có tỉ khối hơi với H2 là 24,8. Công thức phân tử của 2 ankan là:

a)

C2H2 và C3H4

b)

C2H4 và C4H8

c)

C4H10 và C5H12

d)

C3H8 và C4H10

5.

Khi cho ankan X (trong phân tử có phần trăm khối lượng cacbon bằng 83,72%) tác dụng với clo (theo tỉ lệ số mol 1 : 1 trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được 4 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau. Vậy X là

a)

2-metylbutan.

b)

2,3-đimetylbutan.

c)

hexan.

d)

3-metylpentan.

6.

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai ankan kế tiếp trong dãy đồng đẳng được 24,2 gam CO2 và 12,6 gam H2O. Công thức phân tử 2 ankan là:

a)

CH4 và C2H6.

b)

C2H6 và C3H8.

c)

C3H8 và C4H10.

d)

C4H10 và C5H12.

7.

Để Oxi hóa hoàn toàn 1 ankan X, mạch thẳng, cần 15,68 lít khí O2. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 8,96 lít khí CO2, biết các thể tích khí đều được đo ở đktc. Tên gọi cuả X theo danh pháp thay thế là:

a)

Propan

b)

n- butan

c)

Etan

d)

Butan

8.

Đốt cháy hoàn toàn 1 ankan X cần vừa đủ 21,504 lít khí O2 ở đktc, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1,32 mol khí CO2 và nước. X tác dụng với Clo (askt) cho 1 sản phẩm thế monoclo duy nhất. Tên gọi thường của X là

a)

2,2-đimetylpropan

b)

2,2-đimetylpentan

c)

isopentan

d)

neopentan

9.
Hợp chất C4H8 mạch hở có bao nhiêu đồng phân anken cấu tạo?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
10.
Hợp chất C5H10 có bao nhiêu đồng phân anken?
a)
4
b)
5
c)
6
d)
7
11.
Để phân biệt etilen và etan người ta dùng thuốc thử nào?
a)
quỳ tím
b)
dd Br2
c)
nước vôi trong
d)
dd AgNO3
12.
Hợp chất CH3 - CH(CH3)-CH=CH2 có danh pháp IUPAC là
a)
2-metylbut-3-in
b)
2-metylbut-3-en
c)
3-metylbut-1-in
d)
3-metylbut-1-en
13.
Quy tắc Maccopnhicop áp dụng vào trường hợp nào sau đây?
a)
Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng.
b)
Phản ứng trùng hợp của anken.
c)
Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng.
d)
Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng.
14.
Cho 3,36 lít hỗn hợp khí gồm metan và etilen đi qua dung dịch brom dư, thấy còn 0,5 lít khí thoát ra. (Các thể tích đo ở đktc). Tính phần trăm của khí etilen trong hỗn hợp
a)
0.85
b)
0.25
c)
40%.
d)
0.6
15.
Cho 2,24 gam một anken X tác dụng với dung dịch Br2 dư, thu được 8,64 gam sản phẩm cộng. Công thức phân tử của anken là
a)
C3H6.
b)
C4H8.
c)
C2H4.
d)
C5H10.
16.
Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hiđrocacbon A thu được 22 gam CO2 và 9 gam H2O. Xác định CTPT cuả A
a)
C2H4.
b)
C3H6.
c)
C4H8.
d)
C5H10
17.
Hợp chất CH2=C(CH3)-CH=CH-CH3 có tên là
a)
3-metylpenta-1,2-đien
b)
4-metylpenta-2,4-đien
c)
3-metylpenta-1,4-đien
d)
2-metylpenta-1,3-đien
18.

Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp eten,propen,but-1-en thu được 52,8g CO2 và 21,6g nước. Giá trị của a là:

a)

A. 18,8g

b)

B. 18,6g

c)

C. 16,8g

d)

D. 16,4g

19.

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 1 ankan và 1 anken. Cho sản phẩm cháy lần lượt đi qua bình 1 đựng P2O5 dư và bình 2 đựng KOH rắn, dư thấy bình I tăng 4,14g, bình II tăng 6,16g. Số mol ankan có trong hỗn hợp là:

a)

A.0,06

b)

B.0,09

c)

C.0,03

d)

D.0,045

20.

Dùng AgNO3/NH3 không phân biệt được cặp chất nào sau đây ?

a)

A. But-1-in và but-2-in.

b)

B. But-1-in và but-1,3-đien.

c)

C. But-1-in và vinylaxetilen.

d)

D. But-1-in và but-2-en.

21.

Đốt cháy hoàn toàn V lít (đktc) một ankin thu được 5,4 g H2O. Tất cả sản phẩm cháy cho hấp thụ hết vào bình nước vôi trong thấy khối lượng bình tăng 25,2 g. V có giá trị là

a)

A. 3,36 lít

b)

B. 2,24 lít

c)

C. 6,72 lít

d)

D. 6 lít

22.

Câu 3: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa?

a)

CH3 – CH = CH2

b)

CH2 – CH – CH = CH2

c)

CH3 – C ≡ C – CH3

d)

CH3 – CH2 – C ≡ CH2

23.

Câu 4: Có bao nhiêu đồng phân ankin C5H8 tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 ?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

24.

Câu 6: Dẫn 3,36 lít hỗn hợp X gồm metan và axetilen vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam kết tủa và có 1,12 lít khí thoát ra. (Thể tích các khí đo (đktc)). Giá trị của m là

a)

12,0

b)

24,0

c)

13,2

d)

36,0

25.

Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 ankin có tỷ lệ mol 1 : 1 thì thu được 15,68 lít CO2 (đktc) và 9,0 gam H2O. Vậy công thức phân tử của 2 ankin là:

a)

C4H6 và C5H8

b)

C2H2 và C3H4

c)

C3H4 và C5H8

d)

C3H4 và C4H6

26.

Câu 13: Cho các chất sau:

axetilen (1); propin (2);

but-1-in (3); but-2-in (4);

but-1-en-3-in (5); buta-1,3-đien (6).

Hãy cho biết có bao nhiêu chất khi cho tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 tạo kết tủa?

a)

3

b)

5

c)

6

d)

4