Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trác nghiệm toán phân số chương I

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Phân số nào bằng với phân số  −23\frac{-2}{3}  

a)

 812\frac{8}{12}  

b)

 23\frac{2}{3}  

c)

 46\frac{4}{6}  

d)

 −812\frac{-8}{12}  

2.

Hai phút của 1 giờ là?

a)

12\frac{1}{2}

b)

24\frac{2}{4}

c)

130\frac{1}{30}

d)

22

3.

So sánh hai phân số  23;54\frac{2}{3};\frac{5}{4}  

a)

 23<54\frac{2}{3}<\frac{5}{4}  

b)

 23>54\frac{2}{3}>\frac{5}{4}  

c)

 23≤54\frac{2}{3}\le\frac{5}{4}  

d)

 23≥54\frac{2}{3}\ge\frac{5}{4}  

4.

Tĩm x, biết: x2=−96\frac{x}{2}=\frac{-9}{6}  

a)

 −6-6  

b)

 66  

c)

 −3-3  

d)

 33  

5.

Có một cái bánh. Cái bánh được chia làm 8 phần. An ăn 2 phần. Hỏi cái bánh còn bao nhiêu phần?

a)

 28\frac{2}{8}  

b)

 34\frac{3}{4}  

c)

 82\frac{8}{2}  

d)

 43\frac{4}{3}  

6.

Kết quả của biểu thức A= 2.927.5\frac{2.9}{27.5}  

a)

 25\frac{2}{5}  

b)

 215\frac{2}{15}  

c)

 23\frac{2}{3}  

d)

 25\frac{2}{5}  

7.

Sau 1 giờ, Linh đi được  14\frac{1}{4}  quãng đường. Sau 1 giờ, Minh đi được   25\frac{2}{5}  quãng đường. Hỏi bạn nào đi nhanh hơn?

a)

Linh đi nhanh hơn Minh

b)

Minh đi nhanh hơn Linh

c)

Cả hai bạn đi bằng nhau

8.

Tìm phân số bằng với phân số  −35\frac{-3}{5}  . Biết phân số đó có tử số là số lẻ?

a)

 −1210\frac{-12}{10}  

b)

 915\frac{9}{15}  

c)

 −610\frac{-6}{10}  

d)

 27−45\frac{27}{-45}  

9.

 −23+12020+23\frac{-2}{3}+\frac{1}{2020}+\frac{2}{3}  ra kết quả bằng bao nhiêu?

a)

 23\frac{2}{3}  

b)

 00  

c)

 12020\frac{1}{2020}  

d)

 −12020\frac{-1}{2020}  

10.

 A=12020 . 23+12020 .13A=\frac{1}{2020}\ .\ \frac{2}{3}+\frac{1}{2020}\ .\frac{1}{3}  Tính A=?

a)

 23\frac{2}{3}  

b)

 12020\frac{1}{2020}  

c)

 −12020\frac{-1}{2020}  

d)

 13\frac{1}{3}