wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

harry potter quiz

Total questions: 17

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

con chuột cũ của ron tên là j

a)

scabbers

b)

scrabbers

c)

mimi

d)

crockshanks

2.

con mèo của Hermione tên là j

a)

croockshanks

b)

mimi

c)

ron

d)

hedwig

3.

con cú của Harry tên là j

a)

hedwig

b)

heo

c)

croockshanks

4.

chủ cũ của dobby

a)

lucuis malfoy

b)

hermione

c)

dumbledore

d)

harry

5.

nhà của sirius

a)

12 đường Grimauld Place

b)

13 đường privet drive

c)

hang chồn

6.

tên thật của D.Q.D

a)

đoàn quân đội

b)

đổi quân đi

c)

đoàn quân dumbledore

d)

đoàn quân chống lại Bộ Pháp Thuật

7.

tên thằng anh họ Harry

a)

dudders

b)

duddy

c)

dood ler

d)

dudley

8.

mối tình đầu của Harry

a)

Ginny

b)

Luna

c)

cho chang

d)

Hermione

9.

câu thần chú để giết người

a)

accio

b)

expecto patronum

c)

avadar karvada

d)

lumos

10.

những biểu tượng ghép lại thành biểu tượng bảo bối tử thần

a)

tam giác , tròn và đường thẳng

b)

tam giác , vuông , tròn

11.

ngày sinh nhật Harry

a)

31-07-1980

b)

31-07-1981

c)

32-07-2000

d)

06-08-1980

12.

tác giả

a)

J.K.ROWLING

b)

J.T.KARA

c)

K.K.ROWLING

13.

AI GIẾT CEDRIC

a)

PETER PETERGREW

b)

VOLDEMORT

14.

TÊN NGOÀI ĐỜI THẬT CỦA HARRY

a)

HARRY POTTER

b)

DANIEL RACDLIFE

c)

RUPER GRINT

15.

TÊN NGOÀI ĐỜI THẬT CỦA HERMIONE

a)

HERMIONE

b)

KARRA ROWLING

c)

EMMA WATSON

16.

TÊN THẬT CỦA RON NGOÀI ĐỜI

a)

ALAN RICKMAN

b)

RUPER GRINT

c)

JACK JASON

17.

TÊN CỦA SNAPE

a)

JACK JASON

b)

JAMES RIAN

c)

ALAN RICKMAN