wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP BÀI TẬP OXYZ

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Câu 2. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm  A(1;1;2), B(2;2;1)A\left(1;1;-2\right),\ B\left(2;2;1\right)  . Vectơ  BA\overrightarrow{BA}  có tọa độ là

a)

 (3;3;1)\left(3;3;-1\right)  

b)

 (1;1;3)\left(-1;-1;-3\right)  

c)

 (3;1;1)\left(3;1;1\right)  

d)

 (1;1;3)\left(1;1;3\right)  

2.

Câu 3. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm  A(2;4;3), B(2;2;7)A\left(2;-4;3\right),\ B\left(2;2;7\right)  . Trung điểm của đoạn thẳng ABAB  có tọa độ là

a)

 (3;3;1)\left(3;3;-1\right)  

b)

 (2;1;5)\left(2;-1;5\right)  

c)

 (3;1;1)\left(3;1;1\right)  

d)

 (1;1;3)\left(1;1;3\right)  

3.

Câu 4. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm  A(3;2;3), B(1;2;5)A\left(3;-2;3\right),\ B\left(-1;2;5\right)  . Tìm tọa độ trung điểm  II   của đoạn thẳng ABAB  có tọa độ là

a)

  I(2;2;1)I\left(-2;2;1\right)  

b)

 I(1;0;4)I\left(1;0;4\right)  

c)

 I(3;1;1)I\left(3;1;1\right)  

d)

 I(1;1;3)I\left(1;1;3\right)  

4.

Câu 7. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm  A(2;2;1)A\left(2;2;1\right)  . Tìm độ dài của đoạn thẳng OAOA  

a)

 OA=3OA=3  

b)

 OA=9OA=9  

c)

 OA=5OA=\sqrt{5}  

d)

 OA=5OA=5  

5.

Câu 26. (Câu hỏi chọn nhiều đáp án). Viết phương trình mặt phẳng cần yếu tố nào dưới đây

a)

 VTPT nVTPT\ \overrightarrow{n}  

b)

Điểm  M(x0;y0;z0)M\left(x_0;y_0;z_0\right)  

c)

Tâm I(a;b;c)I\left(a;b;c\right)  

d)

 VTCP uVTCP\ \overrightarrow{u}  

6.

Câu 27. Xác định VTPT của mp 2x+3yz+1=02x+3y-z+1=0  .

a)

 (2;3;1)\left(2;-3;-1\right)  

b)

 (2;3;1)\left(2;3;-1\right)  

c)

 (2;3;1)\left(2;3;1\right)  

d)

 (1;2;3)\left(1;2;3\right)  

7.

Câu 9. Trong không gian Oxyz, cho hai vecto  a=(2;1;0), b(1;0;2)\overrightarrow{a}=\left(2;1;0\right),\ \overrightarrow{b}\left(-1;0;-2\right)  . Tính a.b\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b} 

a)

  22  

b)

 2-2  

c)

 (2;4;1)\left(2;-4;-1\right)  

d)

 (2;4;1)\left(-2;4;1\right)  

8.

Câu 10. Trong không gian Oxyz, cho hai vecto  a=(2;1;3), b(1;5;2)\overrightarrow{a}=\left(2;1;3\right),\ \overrightarrow{b}\left(-1;5;-2\right)  . Tính a.b\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b} 

a)

  33  

b)

 3-3  

c)

 (17;1;11)\left(17;1;11\right)  

d)

 (2;4;1)\left(-2;4;1\right)  

9.

Câu 11. Trong không gian Oxyz, cho hai vecto  a=(2;1;0), b(1;0;2)\overrightarrow{a}=\left(2;1;0\right),\ \overrightarrow{b}\left(-1;0;-2\right)  . Tính a,b\lceil\overrightarrow{a},\overrightarrow{b}\rceil 

a)

  22  

b)

 2-2  

c)

 (2;4;1)\left(2;-4;-1\right)  

d)

 (2;4;1)\left(-2;4;1\right)  

10.

Câu 12. Trong không gian Oxyz, cho hai vecto  a=(2;1;3), b(1;5;2)\overrightarrow{a}=\left(2;1;3\right),\ \overrightarrow{b}\left(-1;5;-2\right)  . Tính a,b\lceil\overrightarrow{a},\overrightarrow{b}\rceil 

a)

  33  

b)

 3-3  

c)

 (17;1;11)\left(-17;1;11\right)  

d)

 (2;4;1)\left(-2;4;1\right)  

11.

Câu 13. Trong không gian Oxyz, cho hai vecto  a=(2;1;0), b(1;0;2)\overrightarrow{a}=\left(2;1;0\right),\ \overrightarrow{b}\left(-1;0;-2\right)  . Tính cos(a,b)\cos\left(\overrightarrow{a},\overrightarrow{b}\right) 

a)

  cos(a,b)=25\cos\left(\overrightarrow{a},\overrightarrow{b}\right)=\frac{2}{5}  

b)

 cos(a,b)=225\cos\left(\overrightarrow{a},\overrightarrow{b}\right)=-\frac{2}{25}  

c)

 cos(a,b)=25\cos\left(\overrightarrow{a},\overrightarrow{b}\right)=-\frac{2}{5}  

d)

 cos(a,b)=225\cos\left(\overrightarrow{a},\overrightarrow{b}\right)=\frac{2}{25}  

12.

Câu 14. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): (x+3)2+(y+1)2+(z1)2=9\left(S\right):\ \left(x+3\right)^2+\left(y+1\right)^2+\left(z-1\right)^2=9  . Tâm của (S)\left(S\right) 

a)

  (3;1;1)\left(3;1;-1\right)  

b)

 (3;1;1)\left(3;-1;-1\right)  

c)

 (3;1;1)\left(-3;-1;1\right)  

d)

 (3;1;1)\left(-3;-1;-1\right)  

13.

Câu 15. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): x2+(y+2)2+(z2)2=8\left(S\right):\ x^2+\left(y+2\right)^2+\left(z-2\right)^2=8  . Bán kính R của (S)\left(S\right) 

a)

  88  

b)

 44  

c)

 222\sqrt{2}  

d)

 6464  

14.

Câu 17. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): (x1)2+y2+(z4)2=20\left(S\right):\ \left(x-1\right)^2+y^2+\left(z-4\right)^2=20  . Tìm tâm và bán kính R của (S)\left(S\right) 

a)

  I(1;0;4), R=25I\left(1;0;4\right),\ R=2\sqrt{5}  

b)

 I(1;0;4), R=25I\left(-1;0;-4\right),\ R=2\sqrt{5}  

c)

 I(1;0;4), R=20I\left(1;0;4\right),\ R=20  

d)

 I(1;0;4), R=20I\left(-1;0;-4\right),\ R=20  

15.

Câu 18. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): x2+y2+z22x+2y4z8=0\left(S\right):\ x^2+y^2+z^2-2x+2y-4z-8=0  . Tâm của (S)\left(S\right) 

a)

  (2;2;4)\left(-2;2;-4\right)  

b)

 (3;1;1)\left(3;-1;-1\right)  

c)

 (1;1;2)\left(1;-1;2\right)  

d)

 (1;1;2)\left(-1;1;-2\right)  

16.

Câu 19. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): x2+y2+z22x+4y6z2=0\left(S\right):\ x^2+y^2+z^2-2x+4y-6z-2=0  . Tâm và bán kính của (S)\left(S\right) 

a)

  I(1;2;3), R=4I\left(1;-2;3\right),\ R=4  

b)

 I(1;2;3), R=2I\left(1;-2;3\right),\ R=2  

c)

 I(1;2;3), R=4I\left(-1;2;-3\right),\ R=4  

d)

 I(2;4;6), R=2I\left(-2;4;-6\right),\ R=2  

17.

Câu 20. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): 3x2+3y2+3z26x+8y+15z3=0\left(S\right):\ 3x^2+3y^2+3z^2-6x+8y+15z-3=0  . Tâm và bán kính của (S)\left(S\right) 

a)

  I(1;43;52), R=196I\left(1;-\frac{4}{3};-\frac{5}{2}\right),\ R=\frac{19}{6}  

b)

 I(1;43;52), R=196I\left(1;\frac{4}{3};\frac{5}{2}\right),\ R=\frac{19}{6}  

c)

 I(6;8;15), R=196I\left(-6;8;15\right),\ R=\frac{19}{6}  

d)

 I(3;4;152), R=196I\left(3;-4;-\frac{15}{2}\right),\ R=\frac{19}{6}  

18.

Câu 22. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm  I(1;1;1), A(1;2;3)I\left(1;1;1\right),\ A\left(1;2;3\right)  . Phương trình mặt cầu có tâm II và đi qua điểm  AA  

a)

  (x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=5\left(x+1\right)^2+\left(y+1\right)^2+\left(z+1\right)^2=5  

b)

 (x1)2+(y1)2+(z1)2=25\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2+\left(z-1\right)^2=25  

c)

 (x1)2+(y1)2+(z1)2=5\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2+\left(z-1\right)^2=5  

d)

 (x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=25\left(x+1\right)^2+\left(y+1\right)^2+\left(z+1\right)^2=25  

19.

Câu 24. Trong không gian Oxyz, tìm tất cả các giá trị của m để phương trình  x2+y2+z22x2y4z+m=0\ x^2+y^2+z^2-2x-2y-4z+m=0  là phương trình mặt cầu

a)

  m<6m<6  

b)

 m6m\le6  

c)

 m6m\ge6  

d)

 m>6m>6  

20.

Câu 25. Trong không gian Oxyz, cho 3 điểm  M(2;3;1), N(1;1;1), P(1;m1;2)\ M\left(2;3;-1\right),\ N\left(-1;1;1\right),\ P\left(1;m-1;2\right)  . Tìm m để tam giác   MNPMNP    vuông tại N

a)

  m=0m=0  

b)

 m=6m=-6  

c)

 m=6m=6  

d)

 m=2m=2