wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 2 - SỐ 8

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Trong các hình sau hình nào KHÔNG được chia làm 2 phần bằng nhau:

a)
b)
c)
2.

Phép tính nào dưới đây có kết quả bằng 3 ?

a)

9 : 3

b)

6 : 3

c)

12 : 3

3.
a)

9

b)

6

c)

4

4.
a)

5

b)

12

c)

18

5.
a)

5 bạn nam

b)

8 bạn nam

c)

12 bạn nam

6.

Phép tính nào dưới đây là SAI ?

a)

5 x 7 = 35

b)

2 x 9 = 11

c)

4 x 6 = 24

7.
a)

7 đĩa

b)

8 đĩa

c)

9 đĩa

8.
a)

6 con cá

b)

7 con cá

c)

8 con cá

9.
a)

5 bạn nam

b)

12 bạn nam

c)

10 bạn nam

10.
a)
b)
c)
11.
a)

3 ngôi sao

b)

4 ngôi sao

c)

5 ngôi sao

12.
a)

7 con cá

b)

18 con cá

c)

12 con cá

13.
a)

đúng

b)

sai

14.
a)

<

b)

>

c)

=

15.

Cho biểu thức: x - 17 = 21 : 3

Tìm X

a)

x = 24

b)

x = 20

c)

x = 10

16.

Chọn kết quả đúng

Tính 18 + 2 + 29 + 3 =?

a)

97

b)

52

c)

35

17.

3 x 4 = 12, 4 được lấy 3 lần

Đúng hay sai

a)

đúng

b)

sai

18.

Điền dấu thích hợp vào ô trống:

a)

x

b)

+

c)

-

19.

77cm = … dm … cm

a)

7dm 70cm

b)

70dm 7cm

c)

7dm 7cm

20.

Phép tính nào đúng:

a)

4 x 5 = 20

b)

4 x 7 = 20

c)

4 x 6 = 20

21.
a)

5

b)

6

c)

7

22.
a)

tích - thừa số

b)

thương - thừa số

c)

thừa số - thừa số

23.
a)

đúng

b)

sai

24.
a)

4

b)

2

c)

8

25.
a)

đường gấp khúc ABCDE

b)

đường gấp khúc MNPB

c)

đường gấp khúc MNPAB

26.
a)

5 ngôi sao

b)

6 ngôi sao

c)

3 ngôi sao

27.
a)

33

b)

37

c)

23

28.

Điền số thích hợp vào ô trống.

a)

5 và 9

b)

5 và 15

c)

3 và 9

29.
a)

4 và 5 là thừa số

b)

vì 4 x 5 = 20 nên 20 : 4 = 5

c)

20 được gọi là thương

30.

Điền số thích hợp vào ô trống:

a)

6; 2 và 3

b)

3; 2 và 6

c)

6; 3 và 2

31.

Trong các tích sau, tích lớn nhất là:

a)

3 x 7

b)

2 x 10

c)

3 x 8

d)

2 x 9

32.

Cho dãy số 3 ; 6 ; 9 ; 12 ; 15 ; … .

Số tiếp theo của dãy số là:

a)

16

b)

18

c)

20

d)

22

33.

Mỗi tuần lễ em đi học 5 ngày. Vậy 4 tuần lễ em đi học:

a)

10 ngày

b)

20 ngày

c)

25 ngày

d)

30 ngày

34.

Tìm a: a – 24 = 60

a)

84

b)

46

c)

36

d)

94

35.

Một con kiến bò từ điểm A đến D (qua B và C). Tính đoạn đường con kiến phải bò biết đoạn AB = 6dm ; BC = 3dm ; CD = 5dm

a)

9dm

b)

14

c)

9

d)

14dm

36.

28 + 37 = ?

Số cần điền vào dấu chấm hỏi là:

a)

65

b)

35

c)

25

d)

75

37.

Điền dấu (>,<,=):

69 cm + 21cm … 9dm

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không điền được dấu

38.

Thứ hai tuần này là ngày 15. Hỏi thứ ba tuần sau là ngày mấy?

a)

ngày 20

b)

ngày 21

c)

ngày 22

d)

ngày 23

39.

Em bắt đầu học bài lúc 10 giờ. Lúc học xong thì kim giờ chỉ vào số 11 trên mặt đồng hồ. Hỏi em học bài trong bao lâu?

a)

1 giờ

b)

2 giờ

c)

3 giờ

d)

4 giờ

40.

Tích của 4 với số lớn nhất có 1 chữ số là:

a)

4

b)

40

c)

36

d)

63