wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test bài 2

Total questions: 40

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Ha

a)

b)

c)

d)

2.

Ta

a)

b)

c)

d)

3.

a)

Tsu

b)

Ke

c)

Su

d)

I

4.

He

a)

b)

c)

d)

5.

a)

Na

b)

Ni

c)

Ne

d)

Ko

6.

Ni

a)

b)

c)

d)

7.

Na

a)

b)

c)

d)

8.

Fu

a)

b)

c)

d)

9.

Nu

a)

b)

c)

d)

10.

Ha

a)

b)

c)

d)

11.

a)

Ti

b)

Mi

c)

Chi

d)

Tsu

12.

Ho

a)

b)

c)

d)

13.

a)

He

b)

Hi

c)

Ko

d)

Ni

14.

くち

a)

Mèo

b)

Vải

c)

Miệng

d)

Mắt

15.

Trống

a)

たいねい

b)

たい

c)

たいき

d)

たいこ

16.

つき

a)

Mặt trời

b)

Trăng

c)

Ngôi sao

d)

Nhà ga

17.

Răng

a)

b)

c)

d)

18.

Ngôi sao

a)

みみ

b)

みず

c)

つき

d)

ほし

19.

そと ><。。。

a)

なか

b)

いま

c)

つく

d)

いぬ

20.

a)

Tay

b)

Hahah

c)

Răng

d)

Mắt

21.

Chó

a)

ねこ

b)

いす

c)

いぬ

d)

いえ

22.

なか

a)

Ngoài

b)

Tay

c)

Bên kia

d)

Bên trong

23.

Thịt chó

a)

ねこにく

b)

とりにく

c)

にくいぬ

d)

いぬにく

24.

ひと

a)

Người

b)

Mắt

c)

Mông

d)

Đít

25.

Hoa

a)

なか

b)

そと

c)

d)

はな

26.

つくえ

a)

Cái ghế

b)

Cái tay

c)

Cái chổi

d)

Cái bàn

27.

ふね

a)

Ngôi sao

b)

Thịt

c)

Tàu

d)

Sáng

28.

Vải

a)

いす

b)

いぬ

c)

ぬの

d)

いえ

29.

13

a)

じゅうに

b)

じゅうなな

c)

じゅうさん

d)

じゅうご

30.

17

a)

じゅうしち

b)

じゅうさん

c)

じゅういち

d)

31.

15

a)

じゅうこ

b)

じゅうご

c)

にじゅう

d)

じゅうに

32.

12

a)

じゅうさん

b)

じゅうしち

c)

じゅうに

d)

じゅうきゅう

33.

20

a)

にしゅう

b)

じゅうはち

c)

じゅう

d)

にじゅう

34.

18

a)

じゅうご

b)

じゅうさん

c)

じゅうはち

d)

にじゅう

35.

Ánh tan học gặp thầy cô đi về

Ánh : せんせい、さようなら。

Thầy : 。。。。、またあした。

a)

バイバイ

b)

じゃね

c)

さようなら

d)

こんにちは

36.

🌼 Ánh đi về gặp bạn thân trên đường 🌼

Ánh : Trang さん、バイバイ

Trang :。。。。。。

a)

こんにちは

b)

じゃね

c)

さようなら

d)

また、あした

37.

🌼Ánh đi phỏng vấn xin việc, ánh giới thiệu bản thân như thế nào là đúng nhất🌼

Từ mới : たべたいです:(muốn ăn )

a)

はじめまして。いぬにくをたべたいです。どうぞよろしくおねがいします

b)

はじめまして。 Ánh です。どうぞよろしくおねがいします

c)

こんにちは, Ánh ですどうぞよろしくおねがいします

d)

こんばんは Ánh です。

38.

🌼Ánh đi gặp Anh trai mưa, phải chào như thế nào 🌼

a)

こんばんわ

b)

こんにちわ

c)

じゃね

d)

こんにちは

39.

🌼Ánh được học tiếng nhật từ Phương , Ánh phải cảm ơn như thế nào sao cho phù hợp 🌼

a)

Ra đây tao đấm cái

b)

ひひ

c)

ありがとうございます

d)

じゃね

40.

Ni

a)

b)

c)

d)