wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TỔNG HỢP NGÀY 1/4

Total questions: 20

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Trong các từ sau đây, từ nào viết sai chính tả:

a)

rau non

b)

thợ hàn

c)

bàn gế

d)

hòn đá

2.

Trong các từ sau đây, từ nào viết đúng chính tả:

a)

dặn dò

b)

giặn giò

c)

rặn rò

d)

dặn rò

3.

Sắp xếp các từ sau đây để tạo thành câu đúng:

Dế Mèn/ bãi cỏ non/ ở gần/ nhà.

a)

Nhà Dế Mèn ở gần bãi cỏ non.

b)

Nhà bãi cỏ non ở gần Dế Mèn.

c)

Bãi cỏ non ở gần nhà Dế Mèn.

d)

Dế Mèn ở gần nhà bãi cỏ non.

4.

Vịt mẹ dẫn 1 chục chú Vịt con đi kiếm mồi. Hỏi có tất cả bao nhiêu con Vịt?

a)

11 con Vịt

b)

12 con Vịt

c)

10 con Vịt

d)

1 chục con Vịt

5.

Gia đình Minh có bố mẹ và em Minh. Hỏi nhà minh có tất cả bao nhiêu người?

a)

3 người

b)

4 người

c)

5 người

d)

6 người

6.

Lan nghĩ ra 1 số, nếu lấy số đó cộng với 2 rồi trừ đi 2 được kết quả là 7. Hỏi số đó là số nào?

a)

số 7

b)

số 2

c)

số 4

d)

số 5

7.

Khi nào thì con cần nói lời xin lỗi?

a)

Khi làm phiền người khác

b)

Khi gặp người khác

c)

Khi được người khác giúp đỡ

d)

Khi được người khác tặng quà

8.

Chọn câu phù hợp với bức tranh sau:

a)

Cả đàn Kiến chở lá khô về tổ.

b)

Cả đàn cá bơi đi bơi lại bận rộn.

c)

Những chú chim bay lượn trên bầu trời.

d)

Kiến đen đang xây nhà.

9.

Số?

5 + ....... = 9 - 2

a)

2

b)

3

c)

3

d)

5

10.

Điền >, <, =?

4 + 2 + 3 ....... 5 + 2 + 2

a)

=

b)

>

c)

<

11.

Số nào liền sau số 10?

a)

Số 11

b)

Số 9

c)

Số 8

d)

số 13

12.

số 13 liền sau số nào?

a)

số 11

b)

số 12

c)

Số 13

d)

Số 14

13.

Bức tranh trên vẽ nội dung câu truyện gì?

a)

Chia phần

b)

Sói và cừu

c)

Quạ và công?

14.

Con gì ăn cỏ

Đầu có hai sừng

Lỗ mũi buộc thừng

Kéo cày rất giỏi?

a)

Con trâu

b)

Con cáo

c)

Con bò sữa

d)

Con lợn

15.

Quan sát hình và cho biết quả nào nặng hơn?

a)
b)
16.

Điền hình thích hợp vào chỗ chấm

a)
b)
c)
17.

Có: 1 chục bông hoa

Tặng mẹ : 5 bông hoa

Còn lại:..... bông hoa?

a)

5 bông hoa

b)

10 bông hoa

c)

15 bông hoa

d)

11 bông hoa

18.

Có 1 chục quyển vở

Cô thưởng: 8 quyển vở

Có tất cả:........ quyển vở?

a)

2 quyển vở

b)

18 quyển sách

c)

18 quyển vở

d)

10 quyển vở

19.

Số nào lớn nhất trong các số sau:

11, 1 chục, 15, 20, 19 .

a)

19

b)

20

c)

15

d)

11

20.

Số?

..... + 2 = 5 + 4

a)

7

b)

7

c)

5

d)

4