Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tiếng việt 2 lần 1

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Điền vần ' uê hay uy' vào chỗ trống

kh...... áo

a)

khuê áo

b)

khuy áo

c)

áo khuê

d)

áo khuy

2.

Điền vần ' uân hay uât' vào chỗ chấm

h........ chương

a)

huân chương

b)

huất chương

c)

huy chương

d)

chương huân

3.

Trong câu sau " Chúng em tích cực thu gom giấy, sắt vụn để làm kế hoạch nhỏ ".

Từ được gạch dưới chứa vần nào mà e đã học

a)

oan

b)

oach

c)

oang

d)

oac

4.

Hình vẽ gì ?

a)

bóng đá

b)

bóng bầu dục

c)

bóng chuyền

d)

bóng bàn

5.

chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống câu sau

" Con hươu................"

a)

đang ăn cỏ

b)

chăm chỉ

c)

lúa về nhà

d)

đi vắng

6.

Câu nào dưới đây được viết theo mẫu: Ai là gì?

a)

Ngựa Con tham gia hội thi chạy.

b)

Ngựa Con là con vật chạy nhanh nhất.

c)

Chị em nhà Hươu sốt ruột gặm lá.

d)

Ngựa Con không nghe lời cha.

7.

Điền vần thích hợp vào chỗ chấm:

a)

ao

b)

oa

c)

oe

8.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Cánh đồng lúa vào mùa thu ..........

a)

hoạnh

b)

hoạch

c)

hoạt

9.

Hãy sắp xếp các từ sau tạo thành câu hoàn chỉnh:

nhiều / bà / Nhà / có / xoài cát. / ngoại /

a)

Nhà bà ngoại có nhiều xoài cát.

b)

có nhiều xoài cát Nhà bà ngoại

c)

Nhà bà xoài cát có nhiều ngoại.

10.

Tìm tiếng có chứa vần oay ?

a)

lốc xoáy, xoay tròn

b)

hoạt bát, toan tính

c)

lòa xòa, cây xoan

11.

Câu 7: Chữ nào cần điền vào ... trong " Tiếng sáo diều .....ân ....a"

a)

a) ng, ngh

b)

b) ngh, ng

c)

c) ng, ng

d)

d) ngh, ngh

12.

Câu nào sau đây là câu kể Ai làm gì?

a)

Con voi trông rất đáng yêu.

b)

Mẹ em là người mà em yêu thương nhất.

c)

Cô giáo và các bạn đang thực hành thí nghiệm khoa học.

d)

Bạn Tùng rất đẹp trai.

13.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm để có câu thành ngữ đúng:

Khỏe như ...

a)

sư tử/ đại bàng

b)

sóc/ thỏ

c)

voi/trâu

14.

Đọc khổ thơ sau:


Bàng ghé cửa lớp

Nghe cô giảng bài

Mỗi buổi sớm mai

Quên ngày mưa nắng.


Trong khổ thơ trên, có mấy tiếng chứa vần ang?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Chọn âm thích hợp vào chỗ chấm:


chuồn chuồn ......im

a)

k

b)

c

c)

qu

d)

q

16.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

cưng chiều

b)

cái kẻng

c)

buồng cau

d)

dòng cênh

17.

Cho đoạn văn sau:

" Một buổi mai, mẹ âu yếm nắm tay tôi dẫn đi trên con đường làng dài và hẹp. Con đường này tôi đã đi lại nhiều lần, nhưng lần này tự nhiên thấy lạ. Cảnh vật xung quanh tôi đều thay đổi. Hôm nay tôi đi học. "


Bạn nhỏ trong đoạn văn trên đi đâu?

a)

đi học

b)

đi chơi

c)

đi về quê

d)

đi khám bệnh

18.

Câu nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

Hải âu bay suốt nghày trên mặt biển.

b)

Hải âu bay suốt ngày trên mặt byển.

c)

Hải âu bay suốt nghày trên mặt byển.

d)

Hải âu bay suốt ngày trên mặt biển.

19.

Tiếng nào chứa vần khác với các tiếng còn lại?

a)

lục

b)

sức

c)

nục

d)

cục

20.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

xuất xắc

b)

xuất sắc

c)

suất sắc

d)

suất xắc

21.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ ......


Cửa....

a)

tròn xoe.

b)

hé nở.

c)

đã khóa.

22.

Cho câu sau:


Hiền như ...........


Từ cần điền là ?

a)

trâu

b)

Bụt

c)

ma

23.

Điền vào chỗ ....câu sau:


Muốn biết phải......Muốn giỏi phải học.

a)

học

b)

hỏi

c)

nói

24.

Trên trời có giếng nước trong


Con kiến chẳng lọt, con ong chẳng vào?


Là quả gì?

a)
b)
c)
d)
25.

Đâu là con đà điểu?

a)
b)
c)
d)
26.

cây .... nhà bà sai nhiều quả.

a)

A. tái

b)

B. tóa

c)

C. táo

d)

D. táu

27.

Trời nhiều gió, bé Hà rủ bé Tú chơi.....

a)

A. bơi lội

b)

B. đá cầu

c)

C. thả diều

28.

Bà nội 70 tuổi rồi. Bà đã....

a)

A. nghỉ hiêu

b)

B. nghỉ hiu

c)

C. nghỉ hưu

29.

Có mấy vần "eo" ?

a)

3

b)

2

c)

1

30.

Đâu là con khướu?

a)
b)
c)
d)
31.

Điền vần thích hợp vào chỗ chấm.


m..... tả

a)

yêu

b)

iên

c)

iêu

d)

ươu

32.

Trong các từ sau: máy tính, chạy, hộp bút, nhanh nhẹn, cao lớn.

Các từ chỉ sự vật là:

a)

máy tính, chạy

b)

hộp bút, nhanh nhẹn

c)

nhanh nhẹn, cao lớn.

d)

máy tính, hộp bút

33.

"Mái tóc mẹ dài, mềm mượt và thơm mùi hương bưởi."

Câu trên thuộc kiểu câu:

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

34.

Viết câu hỏi cho bộ phận in nghiêng:

Các bạn ấy là những học sinh ưu tú.

a)

Ai là những học sinh ưu tú?

b)

Khi nào là những học sinh ưu tú?

c)

Thế nào là những học sinh ưu tú?

d)

Làm gì là những học sinh ưu tú?

35.

Câu: "Ông Mạnh vào rừng lấy gỗ dựng nhà."

Thuộc kiểu câu:

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

36.

Trong các từ sau: em bé, chú bộ đội, chiếc lá, long lanh


Từ chỉ đặc điểm là:

a)

em bé

b)

chú bộ đội

c)

chiếc lá

d)

long lanh

37.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

lành lặn

b)

ra lệnh

c)

nom khom

d)

nàng tiên

38.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

buổi sáng

b)

gió soáy

c)

sắp xếp

d)

ánh sáng

39.

Ngày xưa, có một cậu bé ham chơi. Một lần, bị mẹ mắng, cậu vùng vằng bỏ đi. Cậu la cà khắp nơi, chẳng nghĩ đến mẹ ở nhà mỏi mắt chờ mong.


Đoạn văn trên có mấy câu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

40.

Sắp xếp thành câu đúng:


" chơi / lũ / trốn tìm / trẻ."

a)

Chơi trốn tìm lũ trẻ.

b)

Lũ trẻ chơi trốn tìm.

c)

Lũ trẻ trốn tìm chơi.

d)

Chơi lũ trẻ trốn tìm.

41.

Loài chim nào được coi là chúa tể bầu trời ?

Gợi ý: Chúng bay cao, có thân hình lớn và săn mồi rất giỏi.

a)

Chim sâu

b)

Quạ

c)

Đại bàng

d)

Én

42.

Loài chim nào sau đây không biết bay?

a)

Quốc

b)

Chim cánh cụt

c)

Chim sẻ

d)

Chim đại bàng

43.

Dựa vào bài tập đọc "Chuyện bốn mùa" và trả lời câu hỏi: Bốn nàng tiên gặp nhau vào thời gian nào trong năm?

a)

Một ngày đầu năm.

b)

Một ngày giữa năm.

c)

Một ngày cuối năm.

44.

Dựa vào bài tập đọc "Chuyện bốn mùa" và trả lời câu hỏi: Bốn nàng tiên trong câu chuyện tượng trưng cho điều gì?

a)

Cho bốn loại trái cây ngon nhất trong năm.

b)

Cho bốn loại hoa lá trong năm.

c)

Cho bốn mùa trong năm.

45.

Dựa vào bài tập đọc "Chuyện bốn mùa" và trả lời câu hỏi: Vì sao Đông nghĩ Xuân là người sung sướng nhất?

a)

Vì nàng Xuân xinh đẹp và rạng rỡ nhất trong bốn nàng tiên.

b)

Vì nàng Xuân mang lại nhiều lợi ích và được mọi người yêu mến nhất.

c)

Vì nàng Xuân được thiếu nhi yêu thích nhất.

46.

Dựa vào bài tập đọc "Chuyện bốn mùa" và trả lời câu hỏi: Nàng Xuân khen ngợi em Hạ như thế nào?

a)

Nhờ có ánh nắng của Hạ thì cây mới đơm trái ngọt.

b)

Các bạn học sinh được nghỉ hè.

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng.

47.

Dựa vào bài tập đọc "Chuyện bốn mùa" và trả lời câu hỏi: Vì sao thiếu nhi lại thích mùa Thu nhất?

a)

Vì mùa Thu có bưởi, có Tết Trung Thu.

b)

Vì mùa Thu bầu trời xanh, không khí mát lành.

c)

Vì mùa Thu các em được nghỉ học.

48.

Dựa vào bài tập đọc "Chuyện bốn mùa" và trả lời câu hỏi: Nghe các nàng tiên nói chuyện xôn xao, nàng Đông có cảm nhận như thế nào?

a)

Hào hứng, sôi nổi vì câu chuyện rất thú vị.

b)

Buồn bã vì không có ai yêu.

c)

Hạnh phúc vì ai cũng mang lại lợi ích cho cuộc đời.

49.

Dựa vào bài tập đọc "Chuyện bốn mùa" và trả lời câu hỏi: Nàng Thu đã thủ thỉ với Đông điều gì?

a)

Có mùa Đông thì mới có nhà sàn bập bùng bếp lửa.

b)

Mọi người được nằm trong chăn ấm.

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng.

50.

Dòng nào nói lên đúng nội dung, ý nghĩa của Chuyện bốn mùa?

a)

Ngày hội đầu năm của các nàng tiên thật vui vẻ và ấm áp.

b)

Mùa nào trong năm cũng đẹp tươi và rực rỡ.

c)

Cả bốn mùa đều mang vẻ đẹp riêng và cùng góp ích cho cuộc sống.

51.

Dựa vào bài tập đọc "Ông Mạnh thắng thần Gió" và trả lời câu hỏi:

Thần Gió trong truyện có tính cách như thế nào?

a)

Coi thường tất cả mọi việc, thoả sức hoành hành.

b)

Dễ nóng giận.

c)

Vui vẻ, thường mang cho mọi người những cơn gió mát lành.

52.

Dựa vào bài tập đọc "Ông Mạnh thắng thần Gió" và trả lời câu hỏi: Thần Gió đã làm gì khiến ông Mạnh nổi giận?

a)

Thần thổi bay căn nhà của ông Mạnh.

b)

Thần xô ông Mạnh ngã lăn quay rồi cười ngạo nghễ.

c)

Thần đập cửa, gào thét.

53.

Dựa vào bài tập đọc "Ông Mạnh thắng thần Gió" và trả lời câu hỏi: Trước thái độ ngạo nghễ của thần Gió, ông Mạnh đã quyết định làm gì?

a)

Ông Mạnh quyết chống trả thần Gió.

b)

Ông quyết trả thù thần Gió.

c)

Ông quyết làm bạn với thần Gió.

54.

Dựa vào bài tập đọc "Ông Mạnh thắng thần Gió" và trả lời câu hỏi: Ông Mạnh quyết chống trả thần Gió bằng cách nào?

a)

Ông dùng sức mạnh của mình để chiến đấu lại với thần Gió.

b)

Ông đào hang sâu khiến thần Gió không thể nào vào trong được.

c)

Ông cố gắng dựng một ngôi nhà vững chãi để thần Gió không thể nào xô đổ được.

55.

Dựa vào bài tập đọc "Ông Mạnh thắng thần Gió" và trả lời câu hỏi: Ngôi nhà vững chãi của ông Mạnh được dựng như thế nào?

a)

Ông đẵn những cây gỗ lớn nhất về làm cột.

b)

Ông lấy những viên đá to làm tường.

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng.

56.

Trong các từ: xắp xếp; xếp hàng; sáng sủa; xôn xao. Từ viết sai chính tả là:

a)

xắp xếp

b)

xếp hàng

c)

sáng sủa

d)

xôn xao

57.

Từ nào là từ chỉ hoạt động của sự vật trong câu sau: “Hoạ Mi hót rất hay.”

a)

Hoạ Mi

b)

hót

c)

rất

d)

hay

58.

Bộ phận in đậm trong câu: “Bác Hồ tập chạy ở bờ suối” trả lời cho câu hỏi nào?

a)

làm gì?

b)

như thế nào?

c)

ở đâu?

d)

là gì?

59.

Từ trái nghĩa với từ chăm chỉ là từ:

a)

siêng năng

b)

lười biếng

c)

đoàn kết

d)

thông minh

60.

Từ chỉ đặc điểm của sự vật trong câu: “Trong vườn, hoa mướp nở vàng tươi” là:

a)

hoa mướp

b)

nở

c)

vàng tươi

d)

trong vườn

61.

Bộ phận trả lời cho câu hỏi "Ở đâu?" trong câu: “Hai bên bờ sông, hoa phượng vĩ nở đỏ rực.” là:

a)

Hai bên bờ sông

b)

hoa phượng vĩ

c)

nở

d)

đỏ rực

62.

Hót như......

Tên loài chim điền vào chỗ trống thích hợp là:

a)

vẹt

b)

sáo

c)

khướu

d)

cắt

63.

Cáo .....

Từ chỉ đặc điểm phù hợp nhất của con vật điền thích hợp vào chỗ trống là:

a)

nhút nhát

b)

nhanh nhẹn

c)

tinh ranh

d)

hiền lành

64.

Phẩm chất nào được nói tới trong câu tục ngữ: “Lá lành đùm lá rách” là thế nào?

a)

ham học

b)

trung thực

c)

chính trực

d)

quan tâm

65.

Câu: "Bốn người con lần lượt bẻ bó đũa" thuộc kiểu câu gì?

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

66.

Trong các từ "cậu, mợ, thím, dì", từ nào chỉ người thuộc họ nội?

a)

mợ

b)

thím

c)

dì

67.

Trong các câu sau, câu nào có cấu tạo theo mẫu Ai là gì?

a)

Bé Hà là một cô bé ngoan.

b)

Bé Hà rất kính yêu ông bà.

c)

Bé Hà tặng ông bà chùm hoa điểm mười.

68.

Trong câu "Hùng là bạn thân của em.", bộ phận trả lời cho câu hỏi Ai? là:

a)

Hùng

b)

bạn thân

c)

em

69.

Bộ phận gạch dưới trong câu "Gốc đa này là nơi gắn liền với tuổi thơ của tôi." trả lời cho câu hỏi:

a)

Ai?

b)

Là gì?

c)

Cái gì?

70.

Bộ phận gạch dưới trong câu "Chiếc xích lô là chiếc nôi đưa tôi đi khắp nẻo đường thành phố." trả lời cho câu hỏi:

a)

Ai?

b)

Là gì?

c)

Cái gì?

71.

Trong các từ "bố, dì, cô, bạn, chú, thím", từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại?

a)

bố

b)

dì

c)

bạn

72.

Trong các từ "dạy học, bài học, học bài", từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại?

a)

dạy học

b)

học bài

c)

bài học

73.

Trong câu "Trong sân trường, các bạn học sinh đang đá bóng, nhảy dây." có mấy từ chỉ hoạt động? Đó là những từ nào?

a)

1 từ: sân trường

b)

2 từ: nhảy, đá

c)

3 từ: nhảy dây, đá bóng, học sinh

74.

Con điền dấu câu gì vào chỗ chấm cuối câu sau:

"Cậu đã đọc cuốn sách Con mèo dạy hải âu bay chưa..."

a)

Dấu chấm hỏi (?)

b)

Dấu chấm (.)

c)

Dấu phẩy (,)

75.

Bộ phận câu được in đậm trong câu sau trả lời cho câu hỏi nào?

“Khi hè đến, em được về quê thăm ông bà.”

a)

Khi nào?

b)

Ai làm gì?

c)

Ở đâu?

76.

Bộ phận câu được in đậm trong câu sau trả lời cho câu hỏi nào?

“Khi tất cả mọi vật đều đi ngủ, anh Đom Đóm chuyên cần đi gác ở tận rừng xa.”

a)

Khi nào?

b)

Ở đâu?

c)

Thế nào?

77.

Từ cùng nghĩa với “bảo vệ” là :

a)

bảo tồn

b)

xây dựng

c)

kiến thiết

78.

Hãy nối những từ ngữ ở cột A với cột B để hoàn chỉnh các câu giải nghĩa sau: 

a)

1-a, 2-b, 3-d, 4-c

b)

1-d, 2-b, 3-a, 4-c

c)

1-d, 2-c, 3-a, 4-b

79.

Bộ phận nào trong câu sau trả lời cho câu hỏi Ở đâu?:

“ Trên trời, những đám mây màu vàng nhạt lững lờ trôi.”

a)

những đám mây

b)

màu vàng nhạt

c)

trên trời

80.

Điền vần uôt hay uôc?

Cơm không rau như đau không th … .

a)

Cơm không rau như đau không thuốt.

b)

Cơm không rau như đau không thuốc.

81.

Câu nào dưới đây có chứa hình ảnh nhân hóa?

a)

Từ nay, mỗi khi em Hoàng định chấm câu, anh Dấu Chấm cần yêu cầu Hoàng đọc lại câu văn một lần nữa.

b)

Dấu chấm dùng để kết thúc câu kể.

c)

Hoàng hôn buông xuống, những đàn chim bay về phía ngọn núi phía xa.

82.

Câu văn sau sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

“Trong họ hàng nhà chổi thì cô bé Chổi Rơm vào loại xinh xắn nhất. Cô có chiếc váy vàng óng, không ai đẹp bằng”

a)

Nhân hoá

b)

So sánh

83.

Trong câu: “Trong họ hàng nhà chổi thì cô bé Chổi Rơm vào loại xinh xắn nhất. Cô có chiếc váy vàng óng, không ai đẹp bằng” sự vật nào được nhân hóa?

a)

chổi rơm

b)

chiếc váy

c)

xinh xắn

84.

Chọn câu trả lời đúng.

a)

Có 1 cách nhân hóa đó là: gọi vật như gọi người.

b)

Có 2 cách nhân hóa đó là: gọi vật như gọi người, tả vật như tả người.

c)

Có 3 cách nhân hóa đó là: gọi vật như gọi người, tả vật như tả người, nói chuyện với vật như với người.

85.

Khoanh tròn vào chữ cái trước từ có tiếng bảo mang nghĩa : “giữ, chịu trách nhiệm”.

a)

bảo kiếm

b)

bảo toàn

c)

bảo ngọc

d)

gia bảo

86.

Câu nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

Vào mùa hè, Thanh được đi du lịch ngỉ ngơi cùng gia đình.

b)

Vào mùa hè, Thanh được đi du lịch nghỉ ngơi cùng gia đình.

c)

CẢ hai câu đều sai

d)

CẢ hai câu đều đúng

87.

Từ nào sau đây viết đúng: hoa xen, tre trúc, sen lẫn

a)

hoa xen

b)

tre trúc

c)

sen lẫn

88.

Từ ngữ nào dưới đây thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người?

a)

tươi tắn

b)

nhân hậu

c)

nết na

89.

Từ ngữ nào thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người?

a)

cân đối

b)

diụ dàng

c)

xinh xắn

90.

Tiếng " tài" trong các từ: tài giỏi, tài nghệ, tài ba, tài đức có nghĩa là:

a)

có khả năng hơn người bình thường

b)

có nghĩa là tiền của

c)

cả hai đáp án trên

91.

Dòng nào sắp xếp đúng thứ tự diễn ra các mùa trong năm ?

a)

Thu, đông, hạ, xuân.

b)

Xuân, hạ, thu, đông.

c)

Hạ, thu, đông, xuân.

d)

Đông, thu, hạ, xuân.

92.

Mùa thu bắt đầu và kết thúc vào tháng nào ?

a)

Bắt đầu vào tháng 4, kết thúc vào tháng 6.

b)

Bắt đầu vào tháng giêng, kết thúc vào tháng 3.

c)

Bắt đầu vào tháng 7, kết thúc vào tháng 9.

93.

Em hãy chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi "Khi nào hoa đào nở ?" ?

a)

Mùa xuân hoa đào nở.

b)

Hoa đào nở rất đẹp.

c)

Hoa đào dùng để cắm ngày Tết.

d)

Hoa đào tượng trưng cho ngày Tết.

94.

Những câu nào được viết theo kiểu câu Ai làm gì?

a)

Bác sĩ là nghề nghiệp của bố em.

b)

Em thường đi ngủ lúc 9 giờ tối để giữ gìn sức khỏe.

c)

Rửa tay thường xuyên là cách phòng bệnh đơn giản và hiệu quả.

95.

Hãy cùng nghe đoạn nhạc.

Để đẩy lùi dịch bệnh Covid-19, đoạn nhạc khuyên chúng ta điều gì?

a)

Rửa tay

b)

Đừng cho tay lên mắt, mũi, miệng

c)

Hạn chế đi ra nơi đông người

d)

Tất cả các đáp án trên

96.

Từ chỉ hoạt động trong câu "Đeo khẩu trang đúng cách để phòng chống lây nhiễm virut Corona." là:

a)

Đeo, đúng, phòng chống

b)

Đeo, phòng chống, lây nhiễm

c)

Đúng cách, phòng chống, lây nhiễm

d)

Khẩu trang, để, phòng chống.

97.

Câu nào sau đây thuộc kiểu câu “Ai là gì?”

a)

Chúng em là học sinh lớp 2.

b)

Trường của chúng em rất rộng và đẹp.

c)

Chim hót líu lo trên sân trường.

98.

Từ nói nên tình cảm của em đối với ông bà là:

a)

kính yêu

b)

thương quý

c)

thương xót

99.

Lời nói nào sau đây đúng trong trường hơp: Bạn sơ ý làm rây mực vào vở của em?

a)

Mình cảm ơn bạn

b)

Bạn có buồn không

c)

Xin lỗi bạn, mình lỡ tay

100.

Trong các từ: xắp xếp; xếp hàng; sáng sủa. Từ viết sai chính tả là:

a)

Xắp xếp

b)

Xếp hàng

c)

Sáng sủa

101.

Từ nào là từ chỉ hoạt động của sự vật trong câu sau: “Hoạ Mi hót rất hay.”

a)

Hoạ Mi

b)

hót

c)

hay

102.

Bộ phận in đậm trong câu: “Bác Hồ tập chạy ở bờ suối” trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Làm gì?

b)

Như thế nào?

c)

Là gì?

103.

Hót như......

Tên loài chim điền vào chỗ trống thích hợp là:

a)

vẹt

b)

khướu

c)

cắt

104.

Cáo .....

Từ chỉ đặc điểm của con vật điền thích hợp vào chỗ trống là:

a)

hiền lành

b)

tinh ranh

c)

nhút nhát

105.

Em hiểu câu tục ngữ: “Lá lành đùm lá rách” là thế nào?

a)

Giúp đỡ nhau

b)

Đoàn kết, đùm bọc

c)

Đùm bọc, cưu mang, giúp đỡ nhau lúc khó khăn hoạn nạn

106.

Từ thuở xưa, Biển vốn đẹp đẽ, mênh mông và giàu có.

Các từ chỉ đặc điểm trong câu trên là:

a)

đẹp đẽ, mênh mông

b)

mênh mông; giàu có

c)

đẹp đẽ; mênh mông; giàu có

107.

Trong các từ sau, những từ nào là từ chỉ sự vật?

a)

đi học; cô tiên

b)

trường; an ủi

c)

cô giáo; cô tiên

108.

Câu nào sau đây được đặt theo mẫu câu Ai thế nào?

a)

Con vẹt tập nói theo chủ.

b)

Con cò rất siêng năng, chăm chỉ kiếm mồi.

c)

Bác Hải gánh rau đi chợ từ sáng sớm.

109.

Câu “Mẹ Thắng vẫn ngồi cặm cụi làm việc” được cấu tạo theo mẫu nào trong 3 mẫu dưới đây?

a)

Mẫu câu: Ai là gì?

b)

Mẫu câu: Ai làm gì?

c)

Mẫu câu: Ai thế nào?

110.

Trái nghĩa với từ "trắng tinh" là:

a)

Trắng bóc

b)

Trăng trắng

c)

Đen thui

111.

Chữ nào cần điền vào ... trong " Tiếng sáo diều .....ân ....a"

a)

a) ng, ngh

b)

b) ngh, ng

c)

c) ng, ng

d)

d) ngh, ngh

112.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

xuất xắc

b)

xuất sắc

c)

suất sắc

d)

suất xắc

113.

Điền vần thích hợp vào chỗ chấm:

a)

ip

b)

up

c)

iêp

114.

Tìm tiếng có chứa vần oa?

a)

Hòa bình

b)

Họa sĩ

c)

Cao lớn

d)

Trao quà

115.

Từ nào sau đây có chứa vần uya?

a)

khuy áo

b)

trăng khuyết

c)

thi đua

d)

giấy pơ - luya

116.

Tìm tiếng có chứa vần oanh:

a)

khoanh giò

b)

chạy quanh

c)

mới toanh

d)

máy khoan

117.

Tìm tiếng có chứa vần oach:

a)

thách thức

b)

bách hóa

c)

kế hoạch

d)

chanh leo

118.

Trong các từ: lạnh buốt, mát mẻ, giá rét, rét cóng, từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại:

a)

rét cóng

b)

mát mẻ

c)

lạnh buốt

119.

Câu hỏi cho bộ phận được gạch chân trong câu: "Xuân về, muôn hoa khoe sắc." là?

a)

Khi nào muôn hoa khoe sắc?

b)

Tháng mấy muôn hoa khoe sắc?

c)

Mấy giờ muôn hoa khoe sắc?

120.

Bộ phận trả lời cho câu hỏi "Khi nào?" trong câu: "Anh Đom Đóm lên đèn khi trời đã tối." là:

a)

khi trời đã tối

b)

Anh Đóm Đóm

c)

lên đèn

121.

Bộ phận được gạch dưới trong câu: "Mỗi dịp hè về, chúng em lại được về quê thăm ông bà." trả lời cho câu hỏi nào dưới đây?

a)

thế nào?

b)

khi nào?

c)

là gì?

122.

Từ chỉ mùa nào phù hợp để điền vào chỗ chấm trong câu văn: "Mùa ...... gọi nắng. Trời là cái bếp lò nung."?

a)

hạ

b)

xuân

c)

thu

123.

Dòng nào dưới đây đều là từ chỉ đặc điểm?

a)

nhanh, bay, viết, đẹp

b)

giỏi, chạy, cười, vui vẻ

c)

cao, đáng yêu, trắng, nhỏ

124.

Trong câu " Bạn Mai và Lan đang ngồi học trong thư viện.", bộ phận nào trả lời cho câu hỏi "Ở đâu?" ?

a)

Bạn Mai và Lan

b)

trong thư viện

c)

đang ngồi học

125.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả

a)

yêu thương

b)

iêu thương

c)

ăn lo

d)

chái đất

126.

Chọn vế còn thiếu để hoàn thành câu đúng:

"Mẹ......................."

a)

cặm cụi may áo cho bé.

b)

giúp mẹ nhổ củ cà rốt.

c)

nổi tiếng với những miệt vườn nhiều trái ngọt.

d)

nhảy nhót trên cành.

127.

"Bác làm vườn đi tới. Đến bên loa kèn, thấy nó vẫn ngậm nụ, bác thì thầm: “Dậy đi nào!” Loa kèn bật nở. Những đoá hoa như những chiếc loa xinh xắn bắt đầu toả hương."

Đoạn văn trên nhắc đến loài hoa nào?

a)

hoa râm bụt, hoa loa kèn

b)

hoa loa kèn

c)

hoa ly, hoa loa kèn

d)

hoa hồng, hoa đồng tiền

128.

Đọc khổ thơ sau:


Bên cửa lớp học

Có cây bàng già

Tán lá xoè ra

Như ô xanh mướt.


Trong khổ thơ trên, bên cửa lớp học có cái gì?

a)

Chậu hoa

b)

Cái ô

c)

Cây bàng già

d)

Cái quạt

129.

Đọc khổ thơ sau:


Bàng ghé cửa lớp

Nghe cô giảng bài

Mỗi buổi sớm mai

Quên ngày mưa nắng.


Trong khổ thơ trên, bàng ghé cửa lớp làm gì?

a)

Để chơi

b)

Để nghe cô giảng bài

c)

Để được tưới nước

d)

Để được chăm sóc

130.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

Hoài niệm

b)

Hài niệm

c)

Hoày niệm

d)

Hày niệm

131.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

khai giảng

b)

khoai giảng

c)

khay giảng

d)

khoay giảng

132.

Chọn âm thích hợp vào chỗ chấm:


chim ......ánh cụt

a)

k

b)

q

c)

qu

d)

c

133.

Chọn tiếng thích hợp vào chỗ chấm:


................... liệu

a)

tài

b)

nghuyên

c)

nhyên

d)

tày

134.

Chọn từ thích hợp với hình ảnh trên

a)

quả chuối

b)

nải chuối

c)

buồng chuối

d)

hoa chuối

135.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

gia lệnh

b)

reo hò

c)

deo hạt

d)

đơn rản

136.

Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:


"đi / bán / mẹ / hoa / chợ."

a)

Mẹ đi chợ hoa bán.

b)

Mẹ đi chợ bán hoa.

c)

Đi bán hoa chợ mẹ.

d)

Bán hoa đi chợ mẹ.

137.

Chọn vế thích hợp để hoàn thành câu:

" Bạn Hồng.............................."

a)

xanh mơn mởn.

b)

sai trĩu quả.

c)

viết chữ rất đẹp.

d)

trôi lơ lửng trên bầu trời xanh.

138.

Điền tiếng còn thiếu
  quả  .........

a)

soài

b)

xoài

c)

xoày

d)

soày

139.

Âm gh/ngh/k được ghép với những âm nào?

a)

i

b)

e

c)

ê

d)

i,e,ê

140.

Con gì chân ngắn

Mà lại có màng

Mỏ bẹt màu vàng

Hay kêu cạp cạp?

a)

con gà mái

b)

con chim

c)

con vịt

d)

con gà trống

141.

Điền tiếng còn thiếu

Chuồn chuồn bay ........... thì mưa

a)

nhanh

b)

vừa

c)

cao

d)

thấp

142.

Những từ nào viết sai chính tả ?

a)

tổ kiến

b)

tổ cuốc

c)

ăn ciêng

d)

con công

143.

Câu nào sau đây viết đúng ?

a)

Nhà bà có dàn gấc đỏ.

b)

Nhà bà có giàn gấc đỏ.

c)

Nhà bà có ràn gấc đỏ.

d)

Nhà bà có giàn ghấc đỏ.

144.

Không sơn mà đỏ

Không gõ mà kêu

Không khều mà rụng.

Là gì?

a)

mặt trời

b)

sấm

c)

mưa

d)

mặt trăng

145.

Điền từ còn thiếu : Đôi .........

a)

dép

b)

giép

c)

rép

146.

Tìm những đáp án có tiếng chứa vần : ich

a)
b)
c)
d)
147.

Sắp xếp câu sau để được câu có nghĩa:

nhiều / bà / có / xoài cát/ ngoại

a)

Bà ngoại có xoài cát nhiều.

b)

Bà ngoại xoài cát có nhiều.

c)

Xoài cát có nhiều bà ngoại.

d)

Bà ngoại có nhiều xoài cát.

148.

điền vần còn thiếu vào chỗ chấm

Sườn dốc th........ thoải

a)

ai

b)

ay

c)

oai

d)

oay

149.

Dòng nào dưới đây có chứa vần : uyên

a)

Học một biết mười

b)

Học trước quên sau

c)

Ông em kể chuyện

d)

Lá lành đùm lá rách

150.

Trong câu: " Một cụ già lúi húi ngoài vườn trồng cây na nhỏ." Em hiểu từ " lúi húi " như thế nào?

a)

Mải mê, cắm cúi trồng cây na

b)

Mải mê ngắm cây na

c)

Không để ý đến cây na.