wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TEST_DE 2_2303_2903

Total questions: 20

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số  y=2x1x3y=\frac{2x-1}{x-3}  là:

a)

 y=2y=2  

b)

 y=13y=\frac{1}{3}  

c)

 x=3x=3  

d)

 x=12x=\frac{1}{2}  

2.

Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng 3a. Tính diện tích xung quanh của hình nón.

a)

92πa29\sqrt{2}\pi a^2

b)

922πa2\frac{9\sqrt{2}}{2}\pi a^2

c)

9πa29\pi a^2

d)

92πa2\frac{9}{2}\pi a^2

3.

Tìm n biết khai triển nhị thức  (x+1)n2\left(x+1\right)^{n-2}  có tất cả 16 số hạng.

a)

 n=16n=16  

b)

 n=17n=17  

c)

 n=18n=18  

d)

 n=15n=15  

4.

Hình chóp tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a. Cosin góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng:

a)

32\frac{\sqrt{3}}{2}

b)

36\frac{\sqrt{3}}{6}

c)

33\frac{\sqrt{3}}{3}

d)

34\frac{\sqrt{3}}{4}

5.

Thể tích của một cái cốc hình trụ có bán kính đáy bằng 3 cm và chiều cao bằng 12 cm là:

a)

V=36V=36

b)

V=72V=72

c)

V=90V=90

d)

V=108V=108

6.

Phương trình bậc hai  z2+az+b=0(a,bR)z^2+az+b=0\left(a,b\in R\right)  có một nghiệm phức là  23i2-3i . Tính  S=abS=a-b  

a)

 S=17S=-17  

b)

 S=9S=-9  

c)

 S=17S=17  

d)

 S=9S=9  

7.

Tổng các nghiệm của phương trình  logx+log(x3)=1\log x+\log\left(x-3\right)=1  là:

a)

 33  

b)

 55  

c)

 1010  

d)

 77  

8.

Đạo hàm của hàm số f(x)=7sinx+2f\left(x\right)=7^{\sin x+2}  là:

a)

 7cosx+27^{\cos x+2}  

b)

 cosx.7sinx+2\cos x.7^{\sin x+2}  

c)

 7cosx+2.ln77^{\cos x+2}.\ln7  

d)

 cosx.7sinx+2ln7\cos x.7^{\sin x+2}\ln7  

9.

Một vật chuyển động có phương trình  s(t)=13t33t2+36ts\left(t\right)=\frac{1}{3}t^3-3t^2+36t (m), trong đó t > 0, tính bằng giây. Vận tốc nhỏ nhất của vật là:

a)

36

b)

24

c)

27

d)

30

10.

Số nghiệm nguyên của bất phương trình log12(x+2)>2\log_{\frac{1}{2}}\left(x+2\right)>-2  là:

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

11.

Cho cấp số nhân có u1=3u_1=-3  và u4=24u_4=24 . Tính  u10u_{10}  

a)

 u10=1536u_{10}=-1536  

b)

 u10=1536u_{10}=1536  

c)

 u10=3072u_{10}=-3072  

d)

 u10=3072u_{10}=3072  

12.

Hàm số  f(x)f\left(x\right)  có đạo hàm  f(x)=x2(x+1)(x3)3f'\left(x\right)=x^2\left(x+1\right)\left(x-3\right)^3 . Số điểm cực trị của hàm số   f(x)f\left(x\right)  là:

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

13.

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z22x+4y9=0\left(S\right):x^2+y^2+z^2-2x+4y-9=0 . Bán kính R của mặt cầu bằng:

a)

 10\sqrt{10}  

b)

 33  

c)

 14\sqrt{14}  

d)

 11\sqrt{11}  

14.

Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua hai điểm A(1;2;3)A\left(1;-2;3\right)  B(2;1;1)B\left(2;1;-1\right) có vectơ chỉ phương là:

a)

 (1;3;4)\left(1;-3;4\right)  

b)

 (1;3;4)\left(1;3;4\right)  

c)

 (1;3;4)\left(1;3;-4\right)  

d)

 (1;3;4)\left(1;-3;-4\right)  

15.

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm  A(2;1;1)A\left(2;-1;1\right)  và B(1;1;0)B\left(1;1;0\right) . Một vectơ pháp tuyến của mp (OAB) là:

a)

 (1;1;3)\left(-1;1;3\right)  

b)

 (3;1;1)\left(3;-1;1\right)  

c)

 (1;1;3)\left(1;1;3\right)  

d)

 (3;1;1)\left(3;1;-1\right)  

16.

Cho đồ thị hàm số f(x) như hình vẽ. Hỏi hàm số y=|f(x)| có bao nhiêu điểm cực trị ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

17.

Tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc. Biết OA = 6, OB = 3, OC = 6. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC bằng

a)

44

b)

333\sqrt{3}

c)

323\sqrt{2}

d)

92\frac{9}{2}

18.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình  8log2x2log2x82m+2020=08\log_2x-\sqrt{2\log_2x^8}-2m+2020=0  có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn [2;4] ?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

19.

Gọi A và B là hai giao điểm của đồ thị hàm số  y=2x1x+2y=\frac{2x-1}{x+2}  và đường thẳng  y=x2y=x-2 . Tính độ dài đoạn thẳng AB 

a)

 AB=4AB=4  

b)

 AB=6AB=6  

c)

 AB=42AB=4\sqrt{2}  

d)

 AB=25AB=2\sqrt{5}  

20.

Lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a. Các cạnh bên bằng nhau và bằng 2a. Biết góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 60o. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng:

a)

3a34\frac{3a^3}{4}

b)

3a34\frac{\sqrt{3}a^3}{4}

c)

a34\frac{a^3}{4}

d)

3a32\frac{\sqrt{3}a^3}{2}