Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHUONG TRINH MAT CAU KHOI DONG

Total questions: 5

Worksheet time: 2mins

Name
Class
Date
1.

Mặt cầu  
 (x−1)2+(y+2)2+z2=9\left(x-1\right)^2+\left(y+2\right)^2+z^2=9  có tâm là:

a)

 I(1;−2;0)I\left(1;-2;0\right)  

b)

 I(−1;2;0)I\left(-1;2;0\right)  

c)

 I(1;2;0)I\left(1;2;0\right)  

d)

 I(−1;2;1)I\left(-1;2;1\right)  

2.

Mặt cầu (S): x2+y2+z2−4x+1=0x^2+y^2+z^2-4x+1=0  có tâm và bán kính là:

a)

 I(2;0;0), R=3I\left(2;0;0\right),\ R=\sqrt{3}  

b)

 I(2;0;0), R=3I\left(2;0;0\right),\ R=3  

c)

 I(0;2;0), R=3I\left(0;2;0\right),\ R=\sqrt{3}  

d)

 I(−2;0;0), R=3I\left(-2;0;0\right),\ R=\sqrt{3}  

3.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, hỏi trong các phương trình sau phương trình nào không phải là phương trình của mặt cầu?

a)

(S): (x+1)2+(y−2)2+(z+3)2=9\left(S\right):\ \left(x+1\right)^2+\left(y-2\right)^2+\left(z+3\right)^2=9  

b)

(S): x2+y2+z2−1=0\left(S\right):\ x^2+y^2+z^2-1=0  

c)

(S): x2+y2+z2+2x−4y+6z+5=0\left(S\right):\ x^2+y^2+z^2+2x-4y+6z+5=0  

d)

(S): x2+y2+z2−2y+4xz+2=0\left(S\right):\ x^2+y^2+z^2-2y+4xz+2=0  

4.

Một vệ tinh được định vị tại điểm M(0,0,5)M\left(0,0,5\right) và một hành tinh (S)\left(S\right) có phương trình x2+y2+z2=9x^2+y^2+z^2=9 . Vị trí của vệ tinh so với hành tinh là:

a)

Vệ tinh bay xuyên qua hành tinh.

b)

Vệ tinh đáp đúng trên bề mặt hành tinh

c)

Vệ tinh bay lơ lửng bên ngoài hành tinh.

d)

Vệ tinh nằm ở tâm hành tinh.

5.

Cho hai mặt cầu (S1)\left(S_1\right)  có tâm I1I_1 , bán kính R1=2R_1=2 và (S2)\left(S_2\right)  có tâm I2I_2  , bán kính R2=5R_2=5 . Biết khoảng cách I1I2=8I_1I_2=8 . Vị trí tương đối của hai mặt cầu là

a)

Tiếp xúc ngoài.

b)

Cắt nhau.

c)

Rời nhau.

d)

Tiếp xúc trong.