WorksheetsĐẤU TRƯỜNG TOÁN HỌC 5A1
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Số 508dm3 đọc là:
Năm trăm tám mươi đề-xi-mét khối.
Năm trăm linh tám đề-xi-mét vuông.
Năm trăm linh tám đề-xi-mét khối
Năm trăm linh sáu đề-xi-mét khối
83cm3 đọc là:
Ba phần bảy xăng-ti-mét vuông.
Ba phần tám xăng-ti-mét khối.
Ba phần tám xăng-ti-mét vuông.
Bốn phần tám xăng-ti-mét khối.
8dm3 30 cm3 = ..... cm3 Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
8,03cm3
830cm3
8030cm3
830 000cm3
Năm nghìn không trăm linh tám đề-xi-mét khối viết là:
5080dm3
5800dm3
5180dm3
5008dm3
1,6dm3 = ..........cm3. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
16
160
1600
1060
52dm3= .........cm3 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
4
40
400
4000
4020cm3 ..... 40,02dm3. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
>
<
không dấu
=
Câu 9: 300cm3 = ......... dm3. Viết số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
0,3
3
30
0,03
Chọn đáp án đúng.
Đề - xi – mét khối là thể tích của hình lập phương cạnh dài 1dm.
Đúng
Sai
Chọn đáp án đúng:
1 cm3 = 1 000 dm3
Đúng
Sai
