wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Động lực học chất_điểm_Test_04

Total questions: 30

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Lực là nguyên nhân gây ra gia tốc của vật.

b)

Lực là nguyên nhân gây ra chuyển động của vật.

c)

Lực là nguyên nhân làm vật biến dạng.

d)

Lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng của vật này vào vật khác.

2.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Lực là đại lượng vector.

b)

Đơn vị đo lực là newton (N).

c)

Vật không thể chuyển động ngược chiều với lực tác dụng lên nó.

d)

Hai lực cùng tác dụng vào một vật, nhưng không làm thay đổi trạng thái của vật thì hai lực đó là hai lực cân bằng nhau.

3.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Lực ma sát động luôn cản trở chuyển động của vật.

b)

Về bản chất, các lực cơ học được chia làm 3 loại: lực đàn hồi, lực ma sát và lực hấp dẫn.

c)

Ba lực không đồng phẳng thì không thể cân bằng nhau.

d)

Ba lực cùng tác dụng vào một vật thì không thể cân bằng nhau.

4.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Khối lượng đặc trưng cho mức quán tính của vật.

b)

Trọng lực là lực hấp dẫn của Trái Đất tác dụng lên vật, có tính đến ảnh hưởng của chuyển động quay quanh trục của Trái Đất.

c)

Một vật có trọng lượng 10 N thì có khối lượng 100 kg.

d)

Lực hấp dẫn chỉ có giá trị đáng kể đối với những vật có khối lượng rất lớn.

5.

Khi nói về gia tốc trọng trường, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Là gia tốc rơi của tất cả các vật dù nặng hay nhẹ, nếu bỏ qua sức cản không khí.

b)

Tăng dần khi lên cao.

c)

Tăng dần khi xuống sâu trong lòng đất.

d)

Giảm dần khi vĩ độ địa lý tăng.

6.

Một vật có khối lượng 200 g thì có trọng lượng là

a)

2000 N.

b)

200 N.

c)

20 N.

d)

2 N.

7.

Hằng số hấp dẫn là

a)

G = 9,8 N.m2/kg2.

b)

G = 9,8 m/s2.

c)

G = 6,67.10 – 11 N.m2/kg2.

d)

G = 6,67.10 11 N.m2/kg2.

8.

Khi nói về lực ma sát trượt, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Xuất hiện khi vật trượt trên mặt tiếp xúc.

b)

Tiếp tuyến với mặt tiếp xúc và hướng ngược chiều với chiều chuyển động của vật.

c)

Không phụ thuộc vào tính chất của bề mặt tiếp xúc.

d)

Phụ thuộc vào áp lực của vật vào mặt tiếp xúc.

9.

Khi nói về lực ma sát lăn, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Xuất hiện khi vật lăn trên mặt tiếp xúc.

b)

Lớn hơn ma sát trượt, khi vật trượt.

c)

Ngược chiều với chiều chuyển động của vật.

d)

Phụ thuộc vào tính chất của bề mặt tiếp xúc và áp lực của vật vào mặt tiếp xúc.

10.

Khi nói về lực ma sát nghỉ, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Xuất hiện khi vật có xu hướng trượt trên mặt tiếp xúc.

b)

Chống lại xu hướng trượt của vật.

c)

Có độ lớn không đổi.

d)

Cân bằng với thành phần tiếp tuyến của ngoại lực và có giá trị giới hạn.

11.

Lực nào sau đây không có bản chất là lực đàn hồi?

a)

Phản lực của mặt tiếp xúc tác dụng vào vật.

b)

Lực căng dây khi treo vật.

c)

Lực do lò xo tác dụng vào vật.

d)

Lực đẩy của không khí làm cho quả bóng bay bay lên.

12.

Một lò xo có độ cứng 50 N/m, bị kéo dãn 8 cm. Lực đàn hồi của lò xo khi đó là

a)

400 N.

b)

4 N.

c)

0,16 N.

d)

6,25 N.

13.

Một lò xo treo thẳng đứng, đầu dưới có gắn vật nặng 200 g. Khi vật cân bằng, lò xo dãn 2 cm. Hệ số đàn hồi của lò xo là

a)

100 N/m.

b)

400 N/m.

c)

40 N/m.

d)

10 N/m.

14.

Một xe máy có 4 phuộc nhún gồm 4 lò xo giống nhau, mỗi lò xo có hệ số đàn hồi 10000 N/m. Tải trọng có khối lượng 160 kg phân bố đều cho các phuộc nhún. Khi cân bằng, các lò xo bị nén

a)

4 cm.

b)

16 cm.

c)

1,6 cm.

d)

0,4 cm.

15.

Trường hợp nào trong các hình sau đây, vật chịu tác dung của lực ma sát trượt lớn hơn? (độ lớn của lực F không đổi)

a)

Hình a).

b)

Hình b).

c)

Hình c).

d)

Trong ba trường hợp, lực ma sát trượt đều bằng nhau.

16.

Trường hợp nào trong các hình sau đây, vật trượt với gia tốc lớn hơn? (các góc nghiêng của lực so với phương ngang là nhỏ; độ lớn của lực F không đổi)

a)

Trong ba trường hợp, gia tốc đều bằng nhau.

b)

Hình a).

c)

Hình b).

d)

Hình c).

17.

Với  μ\mu  là hệ số ma sát trượt; g là gia tốc rơi tự do. Gia tốc của vật được tính theo công thức nào?

a)

a=Fma=\frac{F}{m}

b)

a=Fmgma=\frac{F-mg}{m}

c)

a=F+μmgma=\frac{F+\mu mg}{m}

d)

a=Fmμga=\frac{F}{m}-\mu g

18.

Vật có khối lượng m = 5 kg, chịu tác dụng của lực kéo F = 14 N như hình vẽ. Hệ số ma sát giữa vật và mặt sàn ngang là 0,2. Lấy g = 10 m/s2. Lực ma sát tác dụng vào vật là

a)

14 N.

b)

10 N.

c)

4 N.

d)

1 N.

19.

Vật có khối lượng m = 5 kg, chịu tác dụng của lực kéo F = 14 N như hình vẽ. Hệ số ma sát giữa vật và mặt sàn ngang là 0,2. Lấy g = 10 m/s2. Gia tốc của vật là

a)

2,8 m/s2.

b)

0,8 m/s2.

c)

2,0 m/s2.

d)

0,2 m/s2.

20.

Vật có khối lượng m = 5 kg, chịu tác dụng của lực kéo F = 14 N như hình vẽ. Hệ số ma sát giữa vật và mặt sàn ngang là 0,2. Lấy g = 10 m/s2. Áp lực mà vật tác dụng vào mặt tiếp xúc là

a)

50 N.

b)

60 N.

c)

36 N.

d)

14 N.

21.

Vật có khối lượng m = 5 kg, chịu tác dụng của lực kéo F như hình vẽ. Hệ số ma sát giữa vật và mặt sàn ngang là 0,2. Lấy g = 10 m/s2. Xác định giá trị nhỏ nhất của lực kéo F để vật có thể trượt.

a)

14 N.

b)

10 N.

c)

4 N.

d)

50 N.

22.

Vật có khối lượng m = 5 kg, chịu tác dụng của lực kéo F = 8 N như hình vẽ. Hệ số ma sát giữa vật và mặt sàn ngang là 0,2. Lấy g = 10 m/s2. Lực ma sát tác dụng vào vật là

a)

10 N.

b)

8 N.

c)

2 N.

d)

50 N.

23.

Vật có khối lượng m = 5 kg, chịu tác dụng của lực kéo F = 14 N như hình vẽ. Hệ số ma sát giữa vật và mặt sàn ngang là 0,2. Lấy g = 10 m/s2. Hợp lực tác dụng vào vật có độ lớn là

a)

4 N.

b)

24 N

c)

60 N.

d)

74 N.

24.

Vật có khối lượng m = 5 kg, chịu tác dụng của lực kéo F = 14 N như hình vẽ. Hệ số ma sát giữa vật và mặt sàn ngang là 0,2; góc α = 300. Lấy g = 10 m/s2. Hợp lực tác dụng vào vật có độ lớn là

a)

8,6 N.

b)

5,4 N.

c)

3,5 N.

d)

14 N.

25.

Vật có khối lượng m = 5 kg, chịu tác dụng của lực kéo F = 14 N như hình vẽ. Hệ số ma sát giữa vật và mặt sàn ngang là 0,2; góc α = 300. Lấy g = 10 m/s2. Phản lực của mặt đường tác dụng vào vật là

a)

50 N.

b)

43 N.

c)

57 N.

d)

7 N.

26.

Vật có khối lượng m = 5 kg, chịu tác dụng của lực kéo F = 14 N như hình vẽ. Hệ số ma sát giữa vật và mặt sàn ngang là 0,2; góc α = 300. Lấy g = 10 m/s2. Lực ma sát tác dụng vào vật là

a)

10 N.

b)

14,4 N.

c)

8,6 N.

d)

12,1 N.

27.

Vật có khối lượng m = 5 kg, chịu tác dụng của lực kéo F = 14 N như hình vẽ. Hệ số ma sát giữa vật và mặt sàn ngang là 0,2; góc α = 300. Lấy g = 10 m/s2. Gia tốc của vật là

a)

1,7 m/s2.

b)

1,1 m/s2.

c)

0,14 m/s2.

d)

0,7 m/s2.

28.

Vật có khối lượng m, chịu tác dụng của lực kéo F chếch lên một góc α so với mặt đường như hình vẽ. Hệ số ma sát giữa vật và mặt sàn ngang là  μ\mu ; g là gia tốc trọng trường. Gia tốc của vật được tính theo công thức:

a)

a=Fcosαμmgma=\frac{F\cos\alpha-\mu mg}{m}

b)

a=F(cosαμsinα)μmgma=\frac{F\left(\cos\alpha-\mu\sin\alpha\right)-\mu mg}{m}

c)

a=F(cosα+μsinα)μmgma=\frac{F\left(\cos\alpha+\mu\sin\alpha\right)-\mu mg}{m}

d)

a=F(sinαμcosα)μmgma=\frac{F\left(\sin\alpha-\mu\cos\alpha\right)-\mu mg}{m}

29.

Vật có khối lượng m, chịu tác dụng của lực kéo F chếch lên một góc α so với mặt đường như hình vẽ. Hệ số ma sát giữa vật và mặt sàn ngang là  μ\mu ; g là gia tốc trọng trường. Phản lực của mặt đường tác dụng vào vật được tính theo công thức:

a)

N=mgFsinαN=mg-F\sin\alpha

b)

N=mg+FsinαN=mg+F\sin\alpha

c)

N=mgN=mg

d)

N=mgFcosαN=mg-F\cos\alpha

30.

Vật có khối lượng m = 5 kg, chịu tác dụng của lực kéo F = 10 N như hình vẽ. Hệ số ma sát giữa vật và mặt sàn ngang là 0,2; góc α = 300. Lấy g = 10 m/s2. Lực ma sát tác dụng vào vật là

a)

10 N.

b)

9,0 N.

c)

8,7 N.

d)

45 N.