wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP VỀ SO SÁNH PHÂN SỐ

Total questions: 25

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Viết phân số  1218\frac{\text{12}}{\text{18}}  thành phân số tối giản là:

a)

 69\frac{6}{9}  

b)

 23\frac{2}{3}  

c)

 32\frac{3}{2}  

d)

 2436\frac{24}{\text{36}}  

2.

Phân số chỉ số phần đã được tô màu ở hình trên là:

a)

35\frac{3}{5}

b)

58\frac{5}{8}

c)

53\frac{5}{3}

d)

85\frac{8}{5}

3.

Phân số chỉ phần được tô màu là:

a)

16\frac{1}{6}

b)

56\frac{5}{6}

c)

14\frac{1}{4}

d)

23\frac{2}{3}

4.

Mẫu số chung của  25\frac{2}{5}  và 37\frac{3}{7}  là:

a)

5

b)

7

c)

12

d)

35

5.

phân số chỉ phần KHÔNG tô màu là?

a)

b)

c)

¼

6.

Phân số bằng phân số 1/10 là?

a)

3/20

b)

2/25

c)

3/10

d)

4/40

7.

Phân số chỉ phần màu cam là?

a)

2/8

b)

8/2

c)

3/8

d)

2/7

8.

Phân số nào KHÔNG BẰNG một nửa?

a)

2/4

b)

2/3

c)

4/8

d)

3/6

9.

Rút gọn phân số

a)

20⁄28

b)

7⁄5

c)

5⁄7

d)

2⁄3

10.

Điền dấu thích hợp vào ô trống

a)

>

b)

<

c)

=

11.

Hãy chọn đáp án đúng nhất:

Trong hai phân số có cùng mẫu số thì:

a)

Phân số nào có tử số lớn hơn thì phân số đó lớn hơn.

b)

Phân số nào có tử số bé hơn thì phân số đó bé hơn.

c)

Nếu tử số bằng nhau thì hai phân số đó bằng nhau.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

12.

So sánh hai phân số:

a)

<

b)

>

c)

=

d)

+

13.

So sánh hai phân số cùng mẫu số

a)

<

b)

>

c)

+

d)

=

14.

So sánh hai phân số cùng tử số

a)

<

b)

>

c)

=

d)

-

15.

So sánh hai phân số cùng tử số

a)

<

b)

=

c)

>

d)

+

16.

So sánh hai phân số?
 13 ...... 27\frac{1}{3\ }......\ \frac{2}{7}_{ }  

a)

>

b)

<

c)

=

17.

Phân số nào trong các phân số sau đây bằng 1?

a)


1919\frac{19}{19}

b)

78\frac{7}{8}

c)

109\frac{10}{9}

d)

111\frac{1}{11}

18.

Trong các phân số sau đây, phân số nào lớn hơn 1?

a)


2525\frac{25}{25}

b)

1819\frac{18}{19}

c)

2120\frac{21}{20}

d)

45\frac{4}{5}

19.

Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ chấm:
 415411\frac{4}{15}\cdot\cdot\cdot\frac{4}{11}  

a)

<

b)

>

c)

=

20.

Phân số nào bé hơn 1?

a)

Tử số bé hơn mẫu số

b)

Tử số lớn hơn mẫu số

c)

Tử số và mẫu số bằng nhau

21.

Phân số nào lớn nhất trong các phân số sau?
 38;78;58\frac{3}{8};\frac{7}{8};\frac{5}{8}  

a)

 38\frac{3}{8}  

b)

 78\frac{7}{8}  

c)

 58\frac{5}{8}  

22.

so sánh phân số:  87\frac{8}{7}  ......  78\frac{7}{8} dấu cần điền là:

a)

 >

b)

=

c)

<

23.

Viết các phân số sau  67;47;77;57\frac{6}{7};\frac{4}{7};\frac{7}{7};\frac{5}{7}  theo thứ tự từ lớn đến bé.

a)

 67;47;77;57\frac{6}{7};\frac{4}{7};\frac{7}{7};\frac{5}{7}  

b)

 67;57;77;47\frac{6}{7};\frac{5}{7};\frac{7}{7};\frac{4}{7}  

c)

 77;67;57;47\frac{7}{7};\frac{6}{7};\frac{5}{7};\frac{4}{7}  

d)

 77;47;57;67\frac{7}{7};\frac{4}{7};\frac{5}{7};\frac{6}{7}  

24.

Chọn câu trả lời đúng:

a)

410>610\frac{4}{10}>\frac{6}{10}

b)

911>1\frac{9}{11}>1

c)

114<52\frac{11}{4}<\frac{5}{2}

d)

287=4\frac{28}{7}=4

25.

So sánh 2 phân số

 1525  \frac{15}{25}\ \  và  45\frac{4}{5}  ta được kết quả là:

a)

 1525<45\frac{15}{25}<\frac{4}{5}  

b)

 1525>45\frac{15}{25}>\frac{4}{5}  

c)

 1525=45\frac{15}{25}=\frac{4}{5}