Font size
Worksheetsbài tập về 3 định luật chất khí
Total questions: 17
Worksheet time: 35mins
Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định?
Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.
Thể tích, áp suất, khối lượng.
Áp suất, nhiệt độ, thể tích.
Áp suất, thể tích, nhiệt độ tuyệt đối.
Trong các đại lượng nào sau đây đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng khí?
Thể tích.
Khối lượng.
Nhiệt độ tuyệt đối
Áp suất.
Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của áp suất.
atm.
N/m.
mmHg.
Pa.
Quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi gọi là:
Quá trình đẳng áp.
Quá trình đẳng tích .
Quá trình đẳng nhiệt .
Quá trình biến đổi.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích.
Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ thuận với thể tích.
Trong mọi quá trình của một lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích.
Trong mọi quá trình của một lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ thuận với thể tích.
Quá trình biến đổi trạng thái trong đó thể tích được giữ không đổi gọi là:
Quá trình đẳng nhiệt.
Quá trình đẳng áp.
Quá trình đẳng tích.
Quá trình biến đổi.
Trong quá trình đẳng tích của một lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ thuận với ...
Nhiệt độ tuyệt đối.
Nhiệt độ.
Thể tích.
Khối lượng khí.
Trong quá trình đẳng tích của một lượng khí nhất định thì ......................................
Áp suất không đổi, nhiệt độ tuyệt đối tăng .
áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối .
Áp suất không đổi, nhiệt độ tuyệt đối giảm.
áp suất tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.
Một khối khí trong bình kín thể tích không đổi, nếu tăng nhiệt độ tuyệt đối lên 2 lần thì:
Áp suất khối khí giảm 2 lần.
Áp suất khối khí giảm 4 lần.
Áp suất khối khí tăng 2 lần.
Áp suất khối khí tăng 4 lần.
Phương trình trạng thái khí lý tưởng cho biết mối quan hệ nào sau đây?
Nhiệt độ, thể tích và áp suất.
Nhiệt độ tuyệt đối, khối lượng và thể tích.
Nhiệt độ tuyệt đối, thể tích và áp suất.
Nhiệt độ, thể tích và khối lượng.
Trong quá trình đẳng áp của một lượng khí nhất định khi ...
Nhiệt độ không đổi, thể tích tăng.
nhiệt độ tuyệt đối tăng tỉ lệ thuận với thể tích.
Nhiệt độ không đổi, thể tích giảm.
nhiệt độ tuyệt đối tỉ lệ nghịch với thể tích.
Khi nén đẳng nhiệt một khối khí để áp suất tăng từ 1,5 atm đến 2,5 atm thì thể tích còn lại là 1,6 lít. Thể tích ban đầu là bao nhiêu lít?
(a)
Một xi lanh chứa 400 cm3 khí ở áp suất 2.105 Pa. Pittông nén khí trong xi lanh xuống còn 100 cm3. Tính áp suất của khí trong xi lanh lúc này, coi nhiệt độ như không đổi?
(a)
Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ tuyệt đối 293 K và áp suất 1 atm. Khi nhiệt độ tuyệt đối của khối khí tăng đến 360,39 K thì áp suất của lượng khí bằng bao nhiêu? Biết thể tích không đổi .
(a)
Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ tuyệt đối 350 K và áp suất 4,5.105 Pa. Khi tăng áp suất khối khí tới 9.105 Pa thì nhiệt độ tuyệt đối của lượng khí bằng bao nhiêu? Biết thể tích không đổi.
(a)
Khối khí biến đổi đẳng áp từ trạng thái 1 có thể tích 5 lít, nhiệt độ tuyệt đối 450 K sang trạng thái 2 có thể tích 15 lít thì nhiệt độ tuyệt đối lúc này là bao nhiêu?
(a)
Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế được 40 cm3 khí ôxi ở áp suất 750 mmHg và nhiệt độ 300K. Khi áp suất là 1500 mmHg, nhiệt độ 150 K thì thể tích của lượng khí đó là :
10 cm3.
20 cm3.
40 cm3.
30 cm3.
