wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khởi động vui vẻ - thứ 6

Total questions: 10

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Tính:  34 + 45\frac{3}{4\ }+\ \frac{4}{5}  

a)

 79\frac{7}{9}  

b)

 129\frac{12}{9}  

c)

 2920\frac{29}{20}  

d)

 3120\frac{31}{20}  

2.

Tính rồi rút gọn:  512+14\frac{5}{12}+\frac{1}{4}  

a)

 23\frac{2}{3}  

b)

 38\frac{3}{8}  

c)

 812\frac{8}{12}  

d)

 616\frac{6}{16}  

3.

Tính:  5 + 29 5\ +\ \frac{2}{9\ }  

a)

 79\frac{7}{9}  

b)

 439\frac{43}{9}  

c)

 479\frac{47}{9}  

d)

 529\frac{52}{9}  

4.

Tính: 12+ 532+38\frac{1}{2}+\ \frac{5}{32}+\frac{3}{8}  

a)

 3932\frac{39}{32}  

b)

 3732\frac{37}{32}  

c)

 3532\frac{35}{32}  

d)

 3332\frac{33}{32}  

5.

Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ chấm:
 18+35\frac{1}{8}+\frac{3}{5}  ...... 14+720\frac{1}{4}+\frac{7}{20}  

a)

>

b)

<

c)

=

6.

Một vòi nước giờ thứ nhất chảy được  13\frac{1}{3}  bể nước, giờ thứ hai chảy được  27\frac{2}{7}  bể nước. Hỏi sau hai giờ vòi nước đó chảy được bao nhiêu phần bể nước?

a)

 37\frac{3}{7}  bể nước 

b)

 1321\frac{13}{21}  bể nước

c)

 34\frac{3}{4}  bể nước

d)

 2321\frac{23}{21}  bể nước

7.

Dòng nào sau đây gồm các từ viết đúng chính tả?

a)

trắng trẻo, chân trời, trôi nổi, chứng tỏ, trung thành

b)

trắng trẻo, chân trời, trôi nổi, trứng tỏ, chung thành

c)

chắng chẻo, trân trời, chôi nổi, chứng tỏ, trung thành

8.

Trong các từ sau đây, từ nào viết sai chính tả?

a)

cây sấu

b)

cá sấu

c)

giọt xương

d)

bộ xương

9.

Từ nào còn thiếu trong câu tục ngữ sau:

" Cái ....... đánh chết cái đẹp."

a)

xấu

b)

nết

c)

lết

10.

Em hãy đoán xem đây là con gì?

Bốn cây cột đình

Hai đinh nhọn hoắt

Hai cái lúc lắc

Một cái tòng teng

Lại ưa đầm vũng?

a)

Con cừu

b)

Con trâu

c)

Con vịt

d)

Con cá sấu