wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vietnamese 3.8. trước/ trước khi/ sau/ sau khi

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Điền trước hoặc trước khi; sau hoặc sau khi vào chỗ trống:

........tháng 8 là đến tháng 9.

a)

trước

b)

trước khi

c)

sau

d)

sau khi

2.

Điền trước hoặc trước khi; sau hoặc sau khi vào chỗ trống:

Hằng ngày, ông ấy thường đến cơ quan rất sớm, thường là........8 giờ.

a)

trước

b)

trước khi

c)

sau

d)

sau khi

3.

Điền trước hoặc trước khi; sau hoặc sau khi vào chỗ trống:

.........ăn sáng xong, tôi mặc quần áo rồi đến trường.

a)

trước

b)

trước khi

c)

sau

d)

sau khi

4.

Điền trước hoặc trước khi; sau hoặc sau khi vào chỗ trống:

Bố tôi luôn đi làm về muộn, thường là ........ 8 giờ tối.

a)

trước

b)

trước khi

c)

sau

d)

sau khi

5.

Điền trước hoặc trước khi; sau hoặc sau khi vào chỗ trống:

.............nhà của ông bà nội tôi có một vườn cây trái.

a)

trước

b)

trước khi

c)

sau

d)

sau khi

6.

Điền trước hoặc trước khi; sau hoặc sau khi vào chỗ trống:

Bố tôi dạy tôi: ".......đến thăm ai, con nên gọi điện thoại trước."

a)

trước

b)

trước khi

c)

sau

d)

sau khi

7.

Điền trước hoặc trước khi; sau hoặc sau khi vào chỗ trống:

..........tốt nghiệp phổ thông, chúng tôi chuẩn bị thi vào Đại học.

a)

trước

b)

trước khi

c)

sau

d)

sau khi

8.

Điền trước hoặc trước khi; sau hoặc sau khi vào chỗ trống:

..........làm một việc gì, bao giờ chị ấy cũng lập kế hoạch.

a)

trước

b)

trước khi

c)

sau

d)

sau khi

9.

Điền trước hoặc trước khi; sau hoặc sau khi vào chỗ trống:

Tôi sẽ bận trong giờ hành chính. Chị gọi điện cho tôi ..........5 giờ chiều nhé!

a)

trước

b)

trước khi

c)

sau

d)

sau khi

10.

Điền trước hoặc trước khi; sau hoặc sau khi vào chỗ trống:

.............tốt nghiệp, tôi sẽ làm việc ở công ty Samsung.

a)

trước

b)

trước khi

c)

sau

d)

sau khi