Font size
WorksheetsVietnamese 3.8. trước/ trước khi/ sau/ sau khi
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Điền trước hoặc trước khi; sau hoặc sau khi vào chỗ trống:
........tháng 8 là đến tháng 9.
trước
trước khi
sau
sau khi
Điền trước hoặc trước khi; sau hoặc sau khi vào chỗ trống:
Hằng ngày, ông ấy thường đến cơ quan rất sớm, thường là........8 giờ.
trước
trước khi
sau
sau khi
Điền trước hoặc trước khi; sau hoặc sau khi vào chỗ trống:
.........ăn sáng xong, tôi mặc quần áo rồi đến trường.
trước
trước khi
sau
sau khi
Điền trước hoặc trước khi; sau hoặc sau khi vào chỗ trống:
Bố tôi luôn đi làm về muộn, thường là ........ 8 giờ tối.
trước
trước khi
sau
sau khi
Điền trước hoặc trước khi; sau hoặc sau khi vào chỗ trống:
.............nhà của ông bà nội tôi có một vườn cây trái.
trước
trước khi
sau
sau khi
Điền trước hoặc trước khi; sau hoặc sau khi vào chỗ trống:
Bố tôi dạy tôi: ".......đến thăm ai, con nên gọi điện thoại trước."
trước
trước khi
sau
sau khi
Điền trước hoặc trước khi; sau hoặc sau khi vào chỗ trống:
..........tốt nghiệp phổ thông, chúng tôi chuẩn bị thi vào Đại học.
trước
trước khi
sau
sau khi
Điền trước hoặc trước khi; sau hoặc sau khi vào chỗ trống:
..........làm một việc gì, bao giờ chị ấy cũng lập kế hoạch.
trước
trước khi
sau
sau khi
Điền trước hoặc trước khi; sau hoặc sau khi vào chỗ trống:
Tôi sẽ bận trong giờ hành chính. Chị gọi điện cho tôi ..........5 giờ chiều nhé!
trước
trước khi
sau
sau khi
Điền trước hoặc trước khi; sau hoặc sau khi vào chỗ trống:
.............tốt nghiệp, tôi sẽ làm việc ở công ty Samsung.
trước
trước khi
sau
sau khi
