wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chất

Total questions: 15

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Sắt là loại chất gì

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Hợp kim

d)

Em không biết

2.

Chất nào sau đây là hợp chất

a)

Sắt - Fe

b)

Nước - H2O

c)

Khí Clo - Cl2

d)

Khí cacbonic - CO2

3.

Chất nào sau đây là phi kim

a)

Sắt - Fe

b)

Nước - H2O

c)

Khí Clo - Cl2

d)

Khí cacbonic - CO2

4.

CaO thuộc loại chất nào?

a)

Oxit axit

b)

Oxit bazơ

c)

Bazơ

d)

Muối

5.

H2SO4 thuộc loại chất nào?

a)

Oxit

b)

Axit

c)

Bazơ

d)

Muối

6.

NaOH thuộc loại chất nào?

a)

Oxit bazơ tan

b)

Axit

c)

Bazơ tan

d)

Bazơ không tan

7.

KNO3 thuộc loại chất nào?

a)

Muối

b)

Axit

c)

Bazơ tan

d)

Bazơ không tan

8.

NaHCO3 là loại chất gì

a)

Muối trung hoà

b)

Muối axit

c)

Oxit axit

d)

Oxit bazơ

9.

Điphotpho penta oxit có công thức hoá học là gì?

a)

P2O3

b)

K3PO4

c)

P2O5

d)

H3PO4

10.

Các bazơ nào sau đây tan trong nước?

a)

CaO, BaO, Na2O, K2O

b)

NaOH, Cu(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3

c)

NaOH, KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2

d)

MgO, CuO, Al2O3

11.

Oxit bazơ không tan là dãy nào?

a)

CuO, Cu(OH)2

b)

P2O5, SO2, CaO, MgO

c)

ZnO, MgO, Al2O3

d)

CaO, Na2O, BaO, K2O

12.

SO3 có axit tương ứng là:

a)

H2SO4

b)

H2SO3

c)

HCl

d)

HNO3

13.

SO2 có axit tương ứng là:

a)

H2SO4

b)

H2SO3

c)

HCl

d)

HNO3

14.

P2O5 có axit tương ứng là:

a)

H2SO4

b)

H2SO3

c)

H3PO4

d)

HNO3

15.

Axit nitric có công thức là

a)

H2SO4

b)

H2SO3

c)

H3PO4

d)

HNO3