NEW
Font size
WorksheetsTỨC CẢNH PÁC BÓ
Total questions: 10
Worksheet time: 6mins
Bài thơ “Tức cảnh Pác Bó” do ai sáng tác?
A. Tố Hữu
B. Chế Lan Viên
C. Phan Bội Châu
D. Hồ Chí Minh
ý nào nói đúng nhất hoàn cảnh sáng tác của bài thơ Tức cảnh Pác Bó ?
A. Trong thời gian Bác Hồ hoạt động cách mạng ở Cao Bằng chuẩn bị cho Tổng khởi nghĩa.
B. Trong thời gian Bác Hồ lãnh đạo toàn quốc kháng chiến chống Pháp.
C. Trong thời gian Bác Hồ lãnh đạo toàn quốc kháng chiến chống Mĩ.
D. Trong thời gian Bác Hồ bôn ba hoạt động cách mạng ở nước ngoài.
Dòng nào nói đúng nhất giọng điệu chung của bài Tức cảnh Pác Bó ?
A. Giọng tha thiết, trìu mến.
B. Giọng vui đùa, dí dỏm.
C. Giọng nghiêm trang, chừng mực.
D. Giọng buồn thương, phiền muộn.
Nhận định nào nói đúng nhất về con người Bác trong bài thơ Tức cảnh Pác Bó ?
A. Bình tĩnh và tự chủ trong mọi hoàn cảnh.
B. Ung dung, lạc quan trước cuộc sống cách mạng đầy khó khăn.
C. Quyết đoán, tự tin trước mọi tình thế của cách mạng.
.
D. Yêu nước thương dân, sẵn sàng cống hiến cả cuộc đời cho Tổ quốc
Dòng nào diễn tả đúng nhất nghĩa của từ “chông chênh” ?
A. Không vững chãi vì không có chỗ dựa chắc chắn.
B. ở thế không vững, lắc lư nghiêng ngả như chực ngã.
C. Cao và không có chỗ bấu víu, luôn đu đưa, nguy hiểm.
D. ở trạng thái bất định, khi lên khi xuống, khi nghiêng qua khi ngả lại.
Trung tâm của bức tranh Pác Bó trong bài thơ “Tức cảnh Pác Bó”là:
A. Bàn đá chông chênh.
B. Hình tượng người chiến sĩ Cách mạng.
C. Cảnh thiên nhiên với non xanh nước biếc.
D. Cả A,B,C.
Câu thơ “Sáng ra bờ suối tối vào hang” ngắt nhịp như thế nào?
A. Nhịp 2/2/3
B. Nhịp 2/2/1/2
C. Nhịp 4/3
D. Nhịp 4/1/2
Những hình ảnh nào trong bài thơ đề cập đến những sinh hoạt vật chất hàng ngày của Bác?
A. Bờ suối, hang động
B. Cháo bẹ, rau măng
C. Bàn đá chông chênh
D. Cả A, B, C đều đúng
Bài thơ “Tức cảnh Pác Bó” được viết theo phương thức biểu đạt nào?
A. Miêu tả và tự sự
B. Trần thuật và tự sự
C. Tự sự và biểu cảm
D. Miêu tả và biểu cảm
Bài thơ “Tức cảnh Pác Bó” được sáng tác bằng thể thơ gì?
A. Lục bát
B. Thất ngôn tứ tuyệt
C. Ngũ ngôn
D. Thất ngôn bát cú
