wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN ANKIN

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Hãy chọn khái niệm đúng về ankin?

a)

Ankin là hidrocacbon không no mạch hở, công thức tổng quát CnH2n-2

b)

Ankin là hidrocacbon không no mạch hở, trong mạch C có 1 liên kết 3, công thức tổng quát CnH2n-2 (n≥2)

c)

Ankin là các hidrocacbon không no mạch hở, liên kết bội trong mạch cacbon là 1 liên kết 3.

d)

Ankin là các hidrocacbon không no mạch hở, trong phân tử chứa liên kết ba

2.

Tên thay thế của chất sau là:

CH3 – CH(CH3) – C ≡ C – CH2 – CH3

a)

2-metyl hex-3-en

b)

2-metyl hex-3-in

c)

Etyl isopropyl axetilen

d)

5-metyl hex-3-in

3.

Propin có công thức cấu tạo là:

a)

CH2=CH­­-CH3

b)

CH≡CH

c)

CH3-CH2-CH3

d)

CH3-C≡CH

4.

Chất nào sau đây là ankin?

a)

But-2-en

b)

Propan

c)

Axetilen

d)

Butilen

5.

Phản ứng: C2H2 + H2 → C2H4. Điều kiện của phản ứng là:

a)

HgCl2, 150- 2000C

b)

Pd/ PbCO3, t0

c)

Ni, t0

d)

H2SO4, 1700C

6.

Cho phản ứng : C2H2 + H2O → A.

A là chất nào dưới đây?

a)

CH2=CHOH

b)

C2H5OH.

c)

CH3COOH

d)

CH3CHO

7.

Dùng chất nào để nhận biết C2H2 trong nhóm các chất sau: C2H2, C2H6, C2H4

a)

Dung dịch Brom

b)

Dung dịch KMnO4

c)

Dung dịch NaOH

d)

Dung dịch AgNO3/NH3

8.

Chất nào không tác dụng với dung dịch AgNO3 trong amoniac ?

a)

But-2-in

b)

But-1-in

c)

Propin

d)

Axetilen

9.

Cho phản ứng sau:

CH≡CH + AgNO3 + NH3 → X + NH4NO3.

X là:

a)

CH≡CAg

b)

CAg≡CAg

c)

AgC≡C-CH3

d)

AgC≡C-CAg3

10.

Phương pháp chủ yếu để sản xuất axetilen trong công nghiệp hiện nay là:

a)

CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 + C­2H2

b)

C2H4 → C2H2 + H2

c)

2CH4 → C2H2 + 3H2

d)

C2H6 → C2H2 + 2H2